ToánĐề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 11 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 11 Số câu30Quiz ID5272 Câu 1 Câu 1: Hàm số $y = \sin 3x.\cos x$ là một hàm số tuần hoàn có chu kì là A $\pi$ B $\dfrac{\pi }{4}$ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $\dfrac{\pi }{2}$ Câu 2 Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1$ A $M = 2, m = -2$ B $M = 1, m = 0$ C $M = 4, m = -1 $ D $M = 2, m = -1$ Câu 3 Câu 3: Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {1 - \cos 2017x}$ là A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ B $D = \mathbb{R}$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$ Câu 4 Câu 4: Tìm chu kì T của hàm số $y = \cot 3x + \tan x$ là A $\pi $ B $3\pi$ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $4\pi $ Câu 5 Câu 5: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.$ Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho? A Hàm số đã cho có tập xác định $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$ B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng. C Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng. D Hàm số có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right].$ Câu 6 Câu 6: Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi$ và $x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})$ A $\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}$ B $\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$ C $\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ D $\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}$ Câu 7 Câu 7: Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3$ có các nghiệm là: A $x = {60^0} + k{180^0}$ B $x = {75^0} + k{180^0}$ C $x = {75^0} + k{60^0}$ D $x = {25^0} + k{60^0}$ Câu 8 Câu 8: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3 $ là: A $- \dfrac{\pi }{2}$ B $- \dfrac{{5\pi }}{6}$ C $ - \dfrac{\pi }{6}$ D $- \dfrac{{2\pi }}{3}$ Câu 9 Câu 9: Phương trình $sin x + cos x – 1 = 2sin xcos x$ có bao nhiêu nghiệm trên $\left[ {0;\,2\pi } \right]$? A 2 B 3 C 4 D 6 Câu 10 Câu 10: Phương trình $\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0})$ có nghiệm là: A $x = {30^0}$ và $x = {150^0}$ B $x = {20^0}$ và $x = {140^0}$ C $x = {40^0}$ và $x = {160^0}$ D $x = {30^0}$ và $x = {140^0}$ Câu 11 Câu 11: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,2,4,6,8: A 60 B 40 C 48 D 10 Câu 12 Câu 12: Giá trị của $n \in \mathbb{N}$ thỏa mãn $C_{n + 8}^{n + 3} = 5A_{n + 6}^3$ là: A 6 B 14 C 15 D 17 Câu 13 Câu 13: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần gieo đều xuất hiện mặt sấp là: A $\dfrac{4}{{16}}$ B $\dfrac{2}{{16}}$ C $\dfrac{1}{{16}}$ D $\dfrac{6}{{16}}$ Câu 14 Câu 14: Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài . Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi cạnh nhau: A 242 B 240 C 244 D 248 Câu 15 Câu 15: Trong khai triển ${\left( {{a^2} + \dfrac{1}{b}} \right)^7}$ số hạng thứ 5 là: A $35{a^6}.{b^{ - 4}}$ B $- 35{a^6}.{b^{ - 4}}$ C $35{a^4}.{b^{ - 5}}$ D $- 35{a^4}.{b^{}}$ Câu 16 Câu 16: Có tất cả 120 cách chọn 3 học sinh từ nhóm n (chưa biết) học sinh. Số n là nghiệm của phương trình nào sau đây: A $n(n + 1)(n + 2) = 120$ B $n(n - 1)(n - 2) = 120$ C $n(n + 1)(n + 2) = 720$ D $n(n - 1)(n - 2) = 720$ Câu 17 Câu 17: Cho hai biến số A và B có $P(A) = \dfrac{1}{3}\,,P(B) = \dfrac{1}{4}\,,\,P(A \cup B) = \dfrac{1}{2}$. Ta kết luận hai biến cố A và B là: A Độc lập B Không xung khắc C Xung khắc D Không rõ Câu 18 Câu 18: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là: A $\dfrac{1}{{20}}$ B $\dfrac{1}{{30}}$ C $\dfrac{1}{{15}}$ D $\dfrac{3}{{10}}$ Câu 19 Câu 19: Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo chỉ muốn tặng một hoặc hai thể loại: A 2233440 B 2573422 C 2536374 D 2631570 Câu 20 Câu 20: Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách: A 46 B 69 C 48 D 40 Câu 21 Câu 21: Từ tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}$ ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau: A 720 B 261 C 235 D 679 Câu 22 Câu 22: Một lớp có 20 nam và 26 nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự gồm 3 người. Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong ban cán sự có cả nam và nữ. A 11440 B 11242 C 24141 D 53342 Câu 23 Câu 23: Cho P, Q cố định và phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành ${M_2}$sao cho $\overrightarrow {M{M_2}} = 2\overrightarrow {PQ}$. Chọn kết luận đúng A T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {PQ} $ B T là phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow {M{M_2}}$ C T là phép tịnh tiến theo vectơ $2\overrightarrow {PQ}$ D T là phép tịnh tiến theo vectơ ${1 \over 2}\overrightarrow {PQ}$ Câu 24 Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ $\vec v = (1;3)$ biến điểm A (1;2) thành điểm nào trong các điểm sau đây? A (2;5) B (1;3) C (3;4) D (- 3;4) Câu 25 Câu 25: Giả sử rằng qua phép đối xứng trục ${{\rm{D}}_a}$( a là trục đối xứng ), đường thẳng d biến thành đường thẳng $d'$. Hãy chọn câu sai trong các câu sau? A Khi d song song với a thì d song song với d'. B d vuông góc với a thì d trùng với d'. C Khi d cắt a thì d cắt d'. Khi đó giao điểm của d và d' nằm trên a. D Khi d tạo với a một góc ${45^0}$ thì d vuông góc với d'. Câu 26 Câu 26: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M (1;5). Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox. A $M'( - 1;5)$ B $M'( - 1; - 5)$ C $M'(1; - 5)$ D $M'(0; - 5)$ Câu 27 Câu 27: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng? A Phép đối xứng tâm không có điểm nào biến thành chính nó. B Phép đối xứng tâm có đúng một điểm biến thành chính nó. C Có phép đối xứng tâm có hai điểm biến thành chính nó. D Có phép đối xứng tâm có vô số điểm biến thành chính nó. Câu 28 Câu 28: Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay $\alpha ,0 < \alpha \le 2\pi$ biến tam giác trên thành chính nó? A Một B Hai C Ba D Bốn Câu 29 Câu 29: Cho đường thẳng d có phương trình x - y + 4 = 0. Hỏi trong các đường thẳng sau đường thẳng nào có thể biến thành d qua một phép đối xứng tâm? A $2x + y - 4 = 0$ B $x + y - 1 = 0$ C $2x - 2y + 1 = 0$ D $2x + 2y - 3 = 0$ Câu 30 Câu 30: Cho hai đường tròn tâm \$\left( {I;R} \right)$ và $\left( {I;R'} \right)\,\,\left( {R \ne R'} \right)$. Có bao nhiêu phép vị tự biến đường tròn tâm $\left( {I;R} \right)$ thành đường tròn $\left( {I;R'} \right)?$ A 0 B 1 C 2 D Vô số Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 10 Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 12