Kinh tế vi môTrắc nghiệm kinh tế vi mô chương 7 – Thương mại quốc tế Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 7 – Thương mại quốc tế Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 7 – Thương mại quốc tế Số câu18Quiz ID5985 Câu 1 Câu 1. Hàng hóa của một quốc gia có chi phí sản xuất nhỏ nhất là hàng hóa A Không có lợi thế so sánh và không có lợi thế tuyệt đối. B Có lợi thế so sánh nhưng không có lợi thế tuyệt đối. C Có lợi thế tuyệt đối và lợi thế so sánh. D Có lợi thế tuyệt đối và có thể có lợi thế so sánh. Câu 2 Câu 2. Khi có thương mại quốc tế trong điều kiện chi phí cơ hội không đổi, quá trình sản xuất sẽ diễn ra theo hướng: A Chuyên môn hóa hoàn toàn. B Sản xuất tối đa sản phẩm có lợi thế. C Sản xuất cả hai loại sản phẩm. D Câu a và câu b đều đúng. Câu 3 Câu 3. Một chai rượu vang có thể được sản xuất tại Pháp với 2 giờ lao động và ở Mỹ với 4 giờ lao động. Một pound thịt bò có thể được sản xuất tại Pháp với 1 giờ lao động và ở Mỹ với 1⁄2 giờ lao động. Nhận định nào sau đây đúng? A Pháp có lợi thế so sánh trong sản xuất thịt bò. B Pháp có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất thịt bò. C Mỹ có lợi thế tuyệt đối nhưng không có lợi thế so sánh trong sản xuất thịt bò. D Mỹ có cả lợi thế so sánh và lợi thế tuyệt đối trong sản xuất thịt bò. Câu 4 Câu 4. Lợi thế so sánh là lợi thế thể hiện ở hàng hóa có A Chi phí sản xuất lớn hơn. B Tỷ lệ chi phí sản xuất lớn hơn. C Chi phí sản xuất nhỏ hơn. D Tỷ lệ chi phí sản xuất nhỏ hơn. Câu 5 Câu 5. Mậu dịch quốc tế theo quan điểm của lý thuyết lợi thế tuyệt đối mang đến lợi ích: A Chỉ cho quốc gia xuất khẩu. B Chỉ cho quốc gia nhập khẩu. C Cho cả hai quốc gia tham gia mậu dịch. D Cả 3 trường hợp trên đều có thể xảy ra. Câu 6 Câu 6. Lợi thế tuyệt đối là lợi thế trong sản xuất khi: A Chi phí sản xuất thấp hơn. B Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu. C Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu. D Nguồn lực được triệt để sử dụng. Câu 7 Câu 7. Khi chưa có thuế, quốc gia này nhập khẩu ___ chai rượu vang, sau khi có thuế quốc gia này nhập khẩu ___ chai rượu vang: A 100.000; 100.000 B 250.000; 50.000 C 150.000; 50.000 D 750.000; 650.000 Câu 8 Câu 8: Việc áp đặt thuế nhập khẩu lên rượu vang sẽ làm cho thặng dư sản xuất ____ một lượng là ___ A Tăng; 100.000 chai B Tăng; $500.000 C Giảm; $2.5 triệu D Tăng; $2.75 triệu Câu 9 Câu 9. Việc áp đặt thuế nhập khẩu lên rượu vang sẽ làm cho thặng dư tiêu dùng____một lượng là___: A Giảm; 100.000 chai B Giảm; $250.000 C Giảm; $3.5 triệu D Tăng; $3.5 triệu Câu 10 Câu 10. Doanh thu thuế từ việc áp đặt thuế nhập khẩu lên rượu vang của chính phủ sẽ thu được: A $250.000 B $1.25 triệu C $3.5 triệu D $500.000 Câu 11 Câu 11. Việc áp đặt thuế nhập khẩu lên rượu vang sẽ làm tổng lợi ích xã hội ____ một lượng là ___ A giảm; $0.5 triệu B tăng; $0.75 triệu C giảm; 100.000 chai rượu D giảm; $0.75 triệu Câu 12 Câu 12. Khi có thương mại quốc tế, quá trình chuyên môn hóa sẽ diễn ra theo hướng A Không hoàn toàn với các chi phí cơ hội cố định, hoàn toàn với chi phí cơ hội tăng. B Hoàn toàn với chi phí cơ hội cố định, không hoàn toàn với chi phí cơ hội tăng. C Không hoàn toàn với cả chi phí cố định và chi phí cơ hội tăng. D Hoàn toàn với cả chi phí cơ hội cố định và chi phí cơ hội tăng. Câu 13 Câu 13. Khi một quốc gia áp dụng hạn ngạch nhập khẩu: A Giá trị nhập khẩu giảm nhưng lượng nhập khẩu tăng lên. B Giá trị nhập khẩu tăng và lượng hàng sản xuất trong nước tăng. C Giá trong nước tăng và lượng hàng sản xuất trong nước tăng. D Thặng dư của người sản xuất giảm và tổng phúc lợi xã hội tăng. Câu 14 Câu 14. Cung và cầu thị trường đĩa MP3 ở Mỹ được cho bởi phương trình: QS = 25 + 10P; QD = 925 – 5P . Khi không có trao đổi quốc tế đĩa MP3, thặng dư tiêu dùng trong nước là: A $22.562,5 B $30.062,5 C $270.312,5 D $19.500 Câu 15 Câu 15. Cung và cầu thị trường đĩa MP3 ở Mỹ được cho bởi phương trình: QS = 25 + 10P; QD = 925 – 5P. Nếu Mỹ trao đổi tự do đĩa MP3 với phần còn lại của thế giới tại mức giá là $90, bao nhiêu đĩa MP3 được sản xuất ở Mỹ: A 625. B 475. C 925. D Phụ thuộc vào cầu đĩa MP3 ở nước ngoài. Câu 16 Câu 16. Biện pháp trợ cấp xuất khẩu tại một nước sẽ làm cho A Giá trong nước tăng và giá thế giới tăng. B Giá trong nước tăng và giá thế giới giảm. C Giá trong nước giảm và giá thế giới không đổi. D Giá trong nước tăng và giá thế giới không đổi. Câu 17 Câu 17. Hạn ngạch nhập khẩu khác với thuế quan nhập khẩu ở chỗ A Làm giảm thặng dư người tiêu dùng. B Sự tăng lên trong cầu làm giá cả nội địa tăng. C Làm giảm khối lượng mậu dịch. D Tỷ lệ mậu dịch không đổi. Câu 18 Câu 18. Khi Việt Nam gia nhập các tổ chức kinh tế như ASEAN, AFTA, APEC và WTO, chính sách thuế nhập khẩu của Việt Nam phải điều chỉnh theo hướng: A Tăng tỷ lệ thuế và thu hẹp phạm vi các mặt hàng đánh thuế. B Giảm tỷ lệ thuế và mở rộng phạm vi các mặt hàng đánh thuế. C Tăng tỷ lệ thuế và mở rộng phạm vi mặt hàng đánh thuế. D Giảm tỷ lệ thuế và thu hẹp phạm vi các mặt hàng đánh thuế. Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 6 – Thị trường độc quyền – Đề 2 Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 8 – Các thất bại của thị trường