Tài chính tiền tệTrắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 1 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 1 Số câu30Quiz ID5998 Câu 1 Hoạt động nào sau đây của Ngân hàng Phát triển Việt Nam giống với hoạt động của ngân hàng thương mại ? A Thanh toán B Nhận tiền gửi dài hạn C Bảo lãnh tín dụng D Tất cả các hoạt động trên Câu 2 Ta có hai phát biểu sau: I. Quỹ đầu tư dạng công ty là một pháp nhân đầy đủ; II. Quỹ đầu tư dạng hợp đồng là một pháp nhân đầy đủ A Cả hai phát biểu đều đúng B Cả hai phát biểu đều sai C Phát biểu I đúng, phát biểu II sai D Phát biểu I sai, phát biểu II đúng Câu 3 Ngân hàng giám sát là ngân hàng: I. Thực hiện giám sát thường xuyên hoạt động của công ty quản lý quỹ; II. Được sở hữu một phần tài sản nhưng không lớn hơn 100% tổng tài sản của quỹ đầu tư; III. Có quyền từ chối thanh toán các giao dịch trái pháp luật của quỹ đầu tư; IV. Được hưởng phí quản lý quỹ từ quỹ đầu tư theo quy định của pháp luật và Điều lệ quỹ; V. Được hưởng phí quản lý tài sản quỹ và phí giám sát từ quỹ đầu tư theo quy định của pháp luật và điều lệ của quỹ A I, III và IV B II, IV và V C I, II và III D I, III và V Câu 4 Trong bảo hiểm, việc quy tụ nhiều người có cùng rủi ro thành cộng đồng nhằm phân tán hậu quả tài chính của những vụ tổn thất được gọi là nguyên tắc ? A Nguyên tắc đảm bảo quy luật số đông B Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm C Nguyên tắc trung thực tuyệt đối D Nguyên tắc bồi thường Câu 5 Phát biểu không chính xác về việc trả cổ tức bằng cổ phiếu A Không làm thay đổi vốn chủ sở hữu của công ty B Không làm thay đổi tỷ lệ sở hữu của cổ đông hiện tại C Làm tăng tỷ lệ sở hữu cổ phiếu của cổ đông hiện hữu D Làm vốn góp của cổ đông tăng lên Câu 6 ỷ giá sẽ chịu ảnh hưởng bởi yếu tố A Cán cân xuất nhập khẩu B Dòng vốn đầu tư của nước ngoài C Dự trữ ngoại hối của quốc gia D Cả A, B & C Câu 7 Xét về bản chất, bảo hiểm tiền gửi là nghiệp vụ A Bảo hiểm tài sản B Bảo hiểm nhân thọ C Bảo hiểm trách nhiệm D Bảo hiểm phi nhân thọ Câu 8 Khi giá trị tài sản ròng (NAV) cuối kỳ của quỹ đầu tư dạng đóng nhỏ hơn NAV đầu kỳ thì A Quỹ đầu tư không được hưởng phí quản lý quỹ B Quỹ đầu tư được hưởng phí quản lý quỹ C Quỹ đầu tư được thưởng hoạt động D Quỹ đầu tư được hưởng phí quản lý quỹ và thưởng hoạt động Câu 9 Nhà đầu tư X vừa bán khống cổ phiếu của công ty ABC. Để phòng ngừa rủi ro do biến động giá cổ phiếu ABC, nhà đầu tư X nên thực hiện A Mua quyền chọn mua B Mua quyền chọn bán C Bán quyền chọn mua D Bán quyền chọn bán Câu 10 Tự doanh chứng khoán là việc A Dùng tiền của khách hàng để mua chứng khoán cho chính công ty B Công ty chứng khoán mua bán chứng khoán cho chính mình C Nghiên cứu và phân tích để lựa chọn chứng khoán tốt D Tất cả các câu đều đúng Câu 11 Thứ tự hoàn vốn cho người sở hữu trong trường hợp công ty cổ phần phá sản hay giải thể là A Trái phiếu – Cổ phiếu phổ thông – Cổ phiếu ưu đãi B Cổ phiếu ưu đãi – Trái phiếu – Cổ phiếu phổ thông. C Trái phiếu – Cổ phiếu ưu đãi – Cổ phiếu phổ thông D Cổ phiếu phổ thông – Cổ phiếu ưu đãi – Trái phiếu Câu 12 Trong trường hợp công ty phát hành thêm cổ phiếu mới với giá thấp hơn giá thị trường thông qua việc phát hành quyền tiên mãi, nếu các cổ đông hiện hữu không thực hiện quyền, họ sẽ phải biết mình bị những thiệt hại nào sau đây ? A Giá cổ phiếu của công ty giảm B Tỷ lệ sở hữu của cổ đông bị giảm C Có thể không bán được quyền tiên mãi D Tất cả các câu đều đúng Câu 13 Theo kết quả cổ phần hóa năm 2012, cơ cấu sở hữu của Ngân hàng thương mại cổ phần Đầu tư và phát triển Việt Nam: Nhà nước nắm 95,76%; các nhà đầu tư mua thông qua đấu giá 3,68% và các cán bộ công nhân viên nắm 0,56% cổ phần. Theo kế hoạch, Nhà nước sẽ bán bớt cổ phần để giảm dần tỉ lệ sở hữu. Hình thức chào bán này được gọi là ? A Cổ đông lớn bán phần vốn sở hữu ra công chúng B Chào bán cổ phiếu ra công chúng để trở thành công ty cổ phần đại chúng C Chào bán cổ phiếu ra công chúng để huy động vốn D Không có câu nào đúng Câu 14 Tổ chức nào sau đây không được huy động tiền gửi tiết kiệm từ dân cư, ngoại trừ A Ngân hàng đầu tư B Ngân hàng thương mại C Công ty đầu tư chứng khoán D Hiệp hội ngân hàng Câu 15 Tín phiếu kho bạc được phát hành theo hình thức chiết khấu có mệnh giá 100.000 đồng, kỳ hạn 182 ngày và lãi suất phát hành là 8%/365 ngày. Mức lợi suất chiết khấu (discount rate) của tín phiếu trên là A 7,59% B 8% C 9% D 10% Câu 16 Định chế tài chính thuộc nhóm tổ chức tín dụng là ? A Công ty chứng khoán B Công ty cho thuê tài chính C Công ty bảo hiểm D Quỹ đầu tư Câu 17 Thông thường, chứng quyền dựa trên cổ phiếu (stock warrants) là quyền chọn ... mua một số lượng ... nhất định với mức giá xác định trong một thời hạn xác định trong tương lai A Ngắn hạn, cổ phiếu B Ngắn hạn, trái phiếu C Dài hạn, cổ phiếu D Dài hạn, trái phiếu Câu 18 Điều kiện nào là chưa chính xác của việc phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư ra công chúng trong các câu sau đây ? A Việc phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán lần đầu ra công chúng được thực hiện đồng thời với thủ tục xin phép lập quỹ đầu tư chứng khoán. B Việc phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán để tăng vốn của quỹ đầu tư chứng khoán phải được Ủy ban chứng khoán Nhà nước chấp thuận. C Tổng giá trị chứng chỉ quỹ xin phép phát hành đạt ít nhất 50 tỷ đồng. D Có quy trình nghiệp vụ quản lý quỹ, quy trình kiểm soát nội bộ, quy trình quản lý rủi ro. Câu 19 Theo quy định công ty chứng khoán A không được đầu tư vào công ty B. Như vậy, công ty chứng khoán A không được thực hiện nghiệp vụ nào sau đây đối với cổ phiếu B ? A Tư vấn cho khách hàng đầu tư vào cổ phiếu B B Môi giới giao dịch cổ phiếu B C Bảo lãnh phát hành cổ phiếu B D Tư vấn tái cấu trúc cho công ty B Câu 20 Một tín phiếu kho bạc có mệnh giá 1.000.000 VND, thời gian đáo hạn 90 ngày, giá bán tín phiếu 980.000 VND. Tỷ suất sinh lợi của tín phiếu này là ? A 2,04 %/năm B 2,00 %/năm C 8,28 %/năm D 8,00 %/năm Câu 21 Khác biệt cơ bản giữa quyền mua trước cổ phần (Right) và chứng quyền dựa trên cổ phiếu (Stock Warrant) A Thời hạn B Giá thực hiện C Mục đích phát hành D Tất cả đều đúng Câu 22 Tổ chức phát hành tín phiếu kho bạc ở Việt Nam là ? A Ngân hàng Nhà nước Việt Nam B Bộ Tài Chính C Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội D Công ty chứng khoán Câu 23 Repo các giấy tờ có giá là nghiệp vụ nào sau đây ? A Khoản vay ngắn hạn có đảm bảo bằng các giấy tờ có giá B Quyền chọn mua giấy tờ có giá C Hợp đồng hoán đổi giấy tờ có giá D Mua bán có kỳ hạn giấy tờ có giá Câu 24 Trong năm 2016, Công ty VTA chỉ thực hiện 1 đợt phát hành bổ sung 1.000.000 cổ phiếu phổ thông với giá là 20.000 đồng/CP và không có hoàn trả vốn cho cổ đông. Giá thị trường cổ phiếu VTA ngày 31/12/2016 là 25.000 đồng. Mức vốn điều lệ của Công ty tại ngày 31/12/2016 thay đổi A 20 tỷ B 10 tỷ C 25 tỷ D 35 tỷ Câu 25 Hoạt động nào sau đây không phải là nghiệp vụ của ngân hàng đầu tư độc lập ? A Thanh toán B Nhận tiền gửi C Repo chứng khoán D Câu A và B đúng Câu 26 Chiết khấu giấy tờ có giá thuộc nghiệp vụ nào của ngân hàng thương mại? A Tài sản nợ B Tài sản có C Trung gian hoa hồng D Ngoại bảng Câu 27 Định chế tài chính không được cung cấp dịch vụ thanh toán là ? A Ngân hàng thương mại B Công ty cho thuê tài chính C Ngân hàng phát triển Việt Nam D Ngân hàng Chính sách xã hội Câu 28 Thước đo hợp lý lợi suất đầu tư đối với trái phiếu có thể thu hồi (Callable Bond) là A Lợi suất mua lại (Yield to Call) B Lãi suất coupon (Coupon rate) C Lợi suất đáo hạn (Yield to Maturity) D Lợi suất hiện hành (Current yield) Câu 29 Nguyên tắc thế quyền chỉ áp dụng đối với: A Bảo hiểm tài sản B Bảo hiểm trách nhiệm dân sự C Bảo hiểm con người D Cả a và b đều đúng Câu 30 Phát hành thành công các công cụ sau đây làm tăng nợ của công ty, ngoại trừ A Cổ phiếu ưu đãi cổ tức B Trái phiếu có đảm bảo C Trái phiếu D Thương phiếu Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 4 – Tài chính doanh nghiệp đề số 2 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 2