Tài chính tiền tệTrắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 3 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 3 Số câu40Quiz ID6000 Câu 1 Quyền mua cổ phần (Rights) được phát hành bởi A Công ty cổ phần B Nhà đầu tư cá nhân C Công ty trách nhiệm hữu hạn D Tất cả các câu đều đúng. Câu 2 Khi tỷ giá GBP/USD tăng tức là A Đồng bảng Anh tăng giá so với đồng đô la Mỹ B Đồng bảng Anh giảm giá so với đồng đô la Mỹ C Đồng đô la Mỹ tăng giá so với đồng bảng Anh D Có lợi cho nhà xuất khẩu Anh Câu 3 Thước đo nào sau đây phản ánh hợp lý tỷ suất sinh lợi của tín phiếu kho bạc ? A Lợi suất chiết khấu tính trên mệnh giá (i discount) B Lợi suất đầu tư C Lãi suất thị trường liên ngân hàng D Lãi suất chỉ đạo của Bộ tài chính Câu 4 Chức năng của tổ chức bảo lãnh phát hành trong hình thức bảo lãnh theo phương thức dự phòng là: (I) Tư vấn cho người phát hành cách thức tăng vốn (II) Thanh toán cho nhà đầu tư thay cho tổ chức phát hành trong trường hợp tổ chức phát hành không thể thanh toán (III) Chào bán và phân phối chứng khoán ra công chúng (IV) Cam kết mua toàn bộ số chứng khoán chưa phân phối hết A Phát biểu I và II B Phát biểu I, III và IV C Phát biểu I, II, III, và IV D Phát biểu III và IV Câu 5 Thanh toán quốc tế thuộc nghiệp vụ nào của ngân hàng thương mại ? A Nghiệp vụ tài sản nợ B Nghiệp vụ tài sản có C Nghiệp vụ trung gian hoa hồng D Nghiệp vụ khác Câu 6 Thuật ngữ “Vnibor” được hiểu là ? A Lãi suất bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố B Lãi suất thị trường mở do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố C Lãi suất thực ước tính cho thị trường tiền tệ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố D Chỉ số dự báo lãi suất kỳ vọng do Bộ tài chính công bố Câu 7 Công ty tài chính được thực hiện những hoạt động sau đây, ngoại trừ A Nhận tiền gửi của khách hàng cá nhân B Nhận tiền gửi của khách hàng tổ chức C Cho thuê tài chính D Bảo lãnh ngân hàng Câu 8 Công ty cho thuê tài chính được thực hiện hoạt động nào sau đây ? A Nhận tiền gửi của cá nhân B Thực hiện dịch vụ thanh toán qua tài khoản của khách hàng C Cho thuê vận hành D Tất cả các câu đều đúng Câu 9 Những nội dung sau đây đều đúng khi công ty phát hành cổ phiếu phổ thông với giá cao hơn mệnh giá, ngoại trừ A Vốn góp của cổ đông tăng B Thặng dư vốn cổ phần tăng C Vốn chủ sở hữu tăng D Nợ tăng Câu 10 Ngân hàng X yết tỷ giá như sau: THB/JPY: 3,0804 – 3,2900; THB/VND: 661,54 – 689,84. Khách hàng bán 2 triệu Yên Nhật (JPY) cho ngân hàng X. Số VND khách hàng nhận được là A 447.900.000 VND B 402.151.900 VND C 4.076.000.000 VND D 8.930,676 VND Câu 11 Dự trữ giấy tờ có giá thuộc nghiệp vụ nào của ngân hàng thương mại ? A Tài sản có B Tài sản nợ C Trung gian hoa hồng D Nghiệp vụ ngoại bảng Câu 12 Cho biết tỷ giá giao ngay được niêm yết tại ngân hàng như sau: AUD/HKD: 7,2961/93; AUD/NZD: 1,1224/34; USD/HKD: 7,7529/33; Lãi suất (%/năm) cho kỳ hạn 3 tháng; USD: 2 – 2 1/4; AUD: 4 1/2 – 4 3/4; (Các đồng tiền được tính theo năm 365 ngày). Công ty Doma sẽ thu về USD sau 90 ngày nữa và thời điểm đó cũng đến hạn thanh toán tiền hàng cho nhà cung cấp tại thị trường Úc. Để tránh rủi ro tỷ giá, công ty Doma ký hợp đồng bán USD kỳ hạn 90 ngày với ngân hàng. Tỷ giá kỳ hạn được áp dụng là A USD/AUD: 1,0622 B USD/AUD: 1,0626 C AUD/USD: 0,9346 D AUD/USD: 0,9362 Câu 13 Giấy tờ có giá được dùng để dự trữ của ngân hàng thương mại thường bao gồm các công cụ sau đây, ngoại trừ A Chứng chỉ tiền gửi B Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ C Thương phiếu D Tín phiếu kho bạc Câu 14 Bảo hiểm giúp con người A Ngăn chặn rủi ro B Bảo vệ trước tổn thất tài chính C Giảm thiểu nguy cơ xảy ra rủi ro D Tất cả các câu đều đúng Câu 15 Công cụ phản ánh giá cả của quyền sử dụng vốn tín dụng là ? A Tỷ lệ lạm phát B Tỷ giá hối đoái C Lãi suất D Chỉ số giá tiêu dùng Câu 16 Nhà đầu tư mua một thương phiếu có mệnh giá 100.000 đồng, kỳ hạn 182 ngày (thời hạn còn lại 30 ngày) với giá 99.300 đồng. Tỷ suất sinh lợi theo năm (365 ngày) nhà đầu tư dự tính nhận được sẽ là ? A 8,52 % B 1,41% C 8,58% D 1,40% Câu 17 Tư vấn sáp nhập và mua bán doanh nghiệp là một trong những nghiệp vụ chính của A Ngân hàng thương mại B Ngân hàng đầu tư C Ngân hàng phát triển D Ngân hàng chính sách xã hội Câu 18 Thị trường nào sau đây có chức năng tài trợ cho các khoản đầu tư dài hạn như xây dựng nhà máy, văn phòng, đường cao tốc, trường học ? A Thị trường tiền tệ B Thị trường vốn C Thị trường niêm yết chứng khoán D Thị trường phi tập trung Câu 19 Tổ chức lựa chọn và quyết định lãi suất phát hành tín phiếu kho bạc A Ngân hàng Nhà nước Việt Nam B Kho bạc Nhà nước C Các công ty chứng khoán D Các ngân hàng thương mại Câu 20 Dịch vụ mà ngân hàng thương mại cung cấp trên thị trường chứng khoán bao gồm A Bảo lãnh phát hành B Giám sát quỹ đầu tư C Lưu ký chứng khoán D Cả ba câu đều đúng Câu 21 Loại rủi ro nào sau đây có thể giảm thiểu thông qua đa dạng hóa: I - Rủi ro tài chính; II - Rủi ro thị trường; III - Rủi ro tín dụng; IV - Rủi ro lãi suất; V - Rủi ro tỷ giá A I B II, IV và V C I và III D II, III, IV và V Câu 22 Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ là ? A Định chế huy động tiền gửi B Tổ chức tín dụng C Định chế cung cấp dịch vụ thanh toán D Tất cả các câu đều sai Câu 23 Trái phiếu coupon do công ty ABC phát hành được tổ chức S&P xếp hạng tín nhiệm AAA có mệnh giá là 1.000.000 VND, lãi suất coupon là 10%/năm, thời hạn còn lại 3 năm. Lãi suất đáo hạn của trái phiếu là 10%. Giá hiện tại của trái phiếu sẽ là ? A 1.000.000 VND B 881.000 VND C 1.064.180 VND D 1.142.780 VND Câu 24 Theo quy định hiện hành của Việt Nam, tiêu chí nào sau đây được sử dụng để phân biệt giữa ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng A Thời hạn tiền gửi được nhận B Đối tượng khách hàng được nhận tiền gửi C Loại tiền gửi được nhận D Cả ba câu đều đúng Câu 25 Khác biệt cơ bản giữa hợp đồng tương lai và hợp đồng kỳ hạn A Hợp đồng tương lai được giao dịch trên thị trường tập trung B Hợp đồng tương lai được tính lỗ/lãi hàng ngày theo giá thị trường C Khi giao dịch hợp đồng tương lai, nhà đầu tư bắt buộc phải ký quỹ D Tất cả đều đúng Câu 26 Bảo hiểm tai nạn và sức khỏe con người được gọi là A Bảo hiểm xã hội B Bảo hiểm nhân thọ C Bảo hiểm phi nhân thọ D Bảo hiểm trách nhiệm dân sự Câu 27 Phiên đóng cửa tuần n của thị trường chứng khoán Việt Nam, VN – Index đạt 496,79 điểm, tăng 12,68 điểm so với phiên đóng cửa của tuần thứ (n-1). Mức tăng này tương đương với A 2,55% B 2,62% C 2,48% D 12,68% Câu 28 Công cụ nào dưới đây không được nhận cổ tức ? A Chứng quyền (Warrant on stock) B Quyền mua trước cổ phần (Rights) C Quyền chọn mua cổ phiếu (Call option) D Tất cả các câu đều đúng Câu 29 Quỹ đầu tư chứng khoán Việt Nam (VF1) thực hiện mua 19.000 chứng chỉ quỹ đầu tư cân bằng Prudential (BF1). Giao dịch này được thực hiện ở ? A Thị trường sơ cấp B Thị trường thứ cấp C Thị trường OTC D Không được phép mua Câu 30 Công ty cổ phần không được dùng các nguồn sau để mua cổ phiếu quỹ, ngoại trừ A Vốn vay ngân hàng B Quỹ khen thưởng phúc lợi C Vốn nợ của khách hàng D Thặng dư vốn cổ phần Câu 31 Công ty cổ phần Kiti có tổng tài sản 100 tỷ đồng, nợ 30 tỷ đồng. Công ty đã phát hành 4 triệu cổ phiếu phổ thông, mệnh giá 10.000 đồng, và 500.000 cổ phiếu ưu đãi mệnh giá 10.000 đồng. Hiện tại cổ phiếu quỹ của công ty là 400.000 cổ phiếu và giá cổ phiếu phổ thông là 32.000, giá cổ phiếu ưu đãi là 23.000. Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu phổ thông (Book Value per Share) là ? A 18.056 đồng/cổ phiếu B 16.250 đồng/cổ phiếu C 14.625 đồng/cổ phiếu D 24.028 đồng/cổ phiếu Câu 32 Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác ? A Thị trường ngoại hối là thị trường chỉ giao dịch các đồng ngoại tệ B Thị trường ngoại hối là thị trường chỉ giao dịch các đồng ngoại tệ & vàng tiêu chuẩn quốc tế C Thị trường ngoại hối là thị trường giao dịch 24/24 D Câu a và b đúng Câu 33 Phát biểu về vị thế mua (Long position) trong một hợp đồng quyền chọn A Bên bán quyền chọn mua (Writing a call option) B Bên mua quyền chọn bán (Buying a put option) C Bên bán hợp đồng quyền chọn bán (Writing a put option) D Tất cả đều sai Câu 34 Ngân hàng yết tỷ giá như sau: EUR/VND: 28.258 – 28.740; USD/VND: 21.090 – 21.150. Công ty xuất nhập khẩu Kaka bán 200.000 EUR mua USD từ ngân hàng. Số USD công ty nhận được là A 267.980 USD B 272.540 USD C 271.780 USD D 267.220 USD Câu 35 Nhà đầu tư mua chứng chỉ tiền gửi mới phát hành có mệnh giá 100 triệu đồng, thời hạn 180 ngày với giá 96 triệu đồng. Giả sử lạm phát dự kiến trong năm tới là 5,6%/năm, lãi suất thực của khoản đầu tư này là ? A 2,85%/năm B 8,45%/năm C 14,05%/năm D 6,97%/năm Câu 36 Công ty GE phát hành thương phiếu thời hạn 270 ngày. Giao dịch này thuộc: I. Thị trường tiền tệ; II. Thị trường vốn; III. Thị trường công cụ nợ; IV. Thị trường công cụ vốn; V. Thị trường sơ cấp; VI. Thị trường thứ cấp A I, IV và V B II, III và VI C I, III và V D II, III và V Câu 37 Cho biết tỷ giá giao ngay được niêm yết tại ngân hàng như sau: AUD/HKD: 7,2961/93; AUD/NZD: 1,1224/34; USD/HKD: 7,7529/33. Khách hàng mua Dollar Mỹ (USD) thanh toán bằng Dollar Úc (AUD), tỷ giá áp dụng cho khách hàng là A AUD/USD: 0,9410 B USD/AUD: 1,0621 C AUD/USD: 0,9414 D USD/AUD: 1,0627 Câu 38 Nhà đầu tư sẽ thực hiện chiến lược nào sau đây nếu anh ta nghĩ rằng giá cổ phiếu sẽ giảm đáng kể trong tương lai ? A Mua quyền chọn mua B Bán quyền chọn mua C Mua quyền chọn bán D Câu b và c đúng Câu 39 Công ty chứng khoán không được phép thực hiện nghiệp vụ nào sau đây cho khách hàng ? A Lưu ký chứng khoán cho khách hàng B Cho vay ứng trước tiền bán chứng khoán C Mở tài khoản bằng tiền cho khách hàng D Cho vay giao dịch ký quỹ Câu 40 Phát hành thành công các công cụ sau đây làm tăng nợ của công ty, ngoại trừ A Cổ phiếu ưu đãi cổ tức B Trái phiếu có đảm bảo C Trái phiếu D Thương phiếu Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 2 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 4