Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 27 Số câu25Quiz ID6251 Câu 1 Câu 1: Trưởng ca trực tiếp chỉ đạo và nhận báo cáo từ những ai? A Tất cả công nhân trong phân xưởng B 02 nhân viên kiểm tra và vận hành thiết bị điện, nước và công nhân trong ca C Chỉ nhân viên vận hành thiết bị D Chỉ công nhân trong ca Câu 2 Câu 2: Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc hình thành mức lương trong doanh nghiệp? A Mức lương do thị trường quyết định thông qua cung - cầu B Doanh nghiệp xác định số lượng lao động tối ưu cần thuê C Mức lương phải cao hơn doanh thu biên của người nhân viên thuê cuối cùng D Doanh nghiệp cân nhắc mức giá mua sức lao động để tối đa hóa lợi nhuận Câu 3 Câu 3: Tại sao cần có chương trình tái hội nhập nhân viên (THNNV)? A Vì nhân viên cũ không còn hiệu quả B Vì công nghệ và phương thức làm việc thay đổi C Vì muốn thay thế nhân viên cũ D Vì quy định của pháp luật Câu 4 Câu 4: Trong biểu đồ thuyên chuyển nhân viên, ký hiệu ® có ý nghĩa gì? A Chưa có khả năng thăng tiến B Cần bồi dưỡng thêm C Có khả năng đề bạt ngay D Cần cố gắng thêm Câu 5 Câu 5: Phong phú hóa công việc là xu hướng nhằm mục đích gì? A Tăng lương cho người lao động B Tránh sự nhàm chán trong công việc C Giảm chi phí sản xuất D Tăng năng suất lao động Câu 6 Câu 6: Yêu cầu về thể lực đối với vị trí trưởng ca là gì? A Có sức khỏe tốt để đi lên xuống cầu thang 10-12 lần/ngày B Có sức khỏe để làm việc 8 tiếng/ngày C Có sức khỏe để vận hành máy móc D Có sức khỏe để làm việc ngoài trời Câu 7 Câu 7: Người có điểm then chốt là được phục vụ người khác thường chọn nghề nào? A Kế toán, ngân hàng B Kinh doanh, quản trị C Giáo viên, bác sĩ D Nghệ sĩ, nhạc sĩ Câu 8 Câu 8: Phỏng vấn có chỉ dẫn có đặc điểm gì so với phỏng vấn không có chỉ dẫn? A Kém tin cậy hơn B Đáng tin cậy hơn C Không có sự khác biệt D Phụ thuộc vào từng trường hợp Câu 9 Câu 9: Ai chịu trách nhiệm chính trong việc thiết kế và kiểm tra chương trình đánh giá? A Cấp quản trị trực tiếp B Bộ phận nhân sự C Nhân viên được đánh giá D Công đoàn Câu 10 Câu 10: Điều kiện nào sau đây KHÔNG cần thiết khi áp dụng lương sản phẩm? A Định mức lao động khoa học B Tổ chức tốt nơi làm việc C Thâm niên công tác cao D Kiểm tra chất lượng tốt Câu 11 Câu 11: Nhược điểm của phương pháp quản trị theo mục tiêu là gì? A Khó triển khai trong tổ chức lớn B Tốn nhiều chi phí thực hiện C Nhân viên thường đặt mục tiêu thấp để dễ hoàn thành D Không phù hợp với văn hóa doanh nghiệp Câu 12 Câu 12: Ba nhóm mục tiêu tổng quát của chương trình đào tạo và phát triển nhân viên là gì? A Mục tiêu giáo dục, mục tiêu đào tạo, mục tiêu phát triển B Mục tiêu ngắn hạn, mục tiêu trung hạn, mục tiêu dài hạn C Mục tiêu cá nhân, mục tiêu nhóm, mục tiêu tổ chức D Mục tiêu kỹ năng, mục tiêu kiến thức, mục tiêu thái độ Câu 13 Câu 13: Thiết kế công việc là gì? A Là quá trình tuyển dụng nhân sự B Là quá trình kết hợp các phần việc rời rạc thành một công việc trọn vẹn C Là quá trình đánh giá hiệu quả công việc D Là quá trình phân công nhiệm vụ Câu 14 Câu 14: Chương trình hội nhập nhân viên mới (HNNVM) được thực hiện khi nào? A Sau 1 tháng làm việc B Trong vài ngày đầu làm việc C Sau 3 tháng thử việc D Trước khi ký hợp đồng Câu 15 Câu 15: Trong hai công ty A và B, công ty nào chú trọng đến đào tạo và phát triển nhân viên hơn? A Công ty A B Công ty B C Cả hai công ty như nhau D Không đủ thông tin để kết luận Câu 16 Câu 16: Phương pháp phỏng vấn nhóm có những ưu điểm nào? A Thu thập thông tin chậm và tốn kém B Khó phát hiện chồng chéo và thiếu sót C Thu thập thông tin toàn diện, nhanh chóng và tiết kiệm chi phí D Dễ xác định công việc cụ thể của từng cá nhân Câu 17 Câu 17: Các công ty Mỹ thường dung hòa vấn đề thâm niên trong trả lương như thế nào? A Chỉ dựa vào thâm niên để tăng lương B Hoàn toàn bỏ qua yếu tố thâm niên C Tăng lương theo thâm niên trong cùng hạng, thăng hạng theo thành tích D Chỉ dựa vào thành tích để tăng lương Câu 18 Câu 18: Để tạo môi trường làm việc an toàn, người quản lý cần chú ý đến yếu tố nào? A Chỉ cần quan tâm đến trang thiết bị bảo hộ lao động B Chỉ cần đảm bảo vệ sinh môi trường làm việc C Chỉ quan tâm đến thiết kế mặt bằng làm việc D Kết hợp nhiều yếu tố như vị trí, thiết kế, trang thiết bị, bảo hộ lao động và môi trường làm việc Câu 19 Câu 19: Tại sao các nhà quản trị cần hiểu về động cơ và thúc đẩy? A Để tăng lương cho nhân viên B Để kiểm soát nhân viên tốt hơn C Để hiểu vai trò, cá tính, nhân cách của nhân viên và tạo môi trường phù hợp D Để đưa ra các quy định nghiêm ngặt Câu 20 Câu 20: Phân tích công việc mô tả điều gì? A Công việc trong tương lai B Công việc nên như thế nào C Công việc hiện tại D Công việc trong quá khứ Câu 21 Câu 21: Khi nào cần tuyển mộ từ nguồn bên ngoài doanh nghiệp? A Khi cần mở rộng quy mô B Khi tìm kiếm kỹ năng đặc biệt C Khi cần bổ sung vị trí chuyên sâu D Tất cả các đáp án trên Câu 22 Câu 22: Phân tích doanh nghiệp trong đào tạo cần đánh giá những yếu tố nào? A Chỉ số hiệu quả và môi trường bên ngoài B Kế hoạch chuẩn bị đội ngũ và chiến lược kinh doanh C Chỉ số hiệu quả, kế hoạch chuẩn bị đội ngũ và môi trường tổ chức D Chiến lược kinh doanh và nguồn nhân lực Câu 23 Câu 23: Bước cuối cùng trong quá trình xã hội hóa văn hóa tổ chức là gì? A Tuyển chọn nhân sự B Bố trí công việc C Làm chủ công việc D Đánh giá hiệu quả Câu 24 Câu 24: Sinh viên thực tập được coi là một hình thức tuyển mộ vì lý do gì? A Giúp sinh viên có thu nhập B Giảm chi phí tuyển dụng cho công ty C Tạo cơ hội đánh giá lẫn nhau giữa sinh viên và công ty D Đáp ứng yêu cầu của nhà trường Câu 25 Câu 25: Nghỉ việc tạm thời thường xảy ra trong trường hợp nào? A Khi doanh nghiệp áp dụng công nghệ mới B Khi nhân viên không có kỹ năng cần thiết C Khi khối lượng công việc giảm xuống trong các doanh nghiệp có tính chu kỳ, thời vụ D Khi doanh nghiệp tinh giản biên chế Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 28