Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 26 Số câu29Quiz ID6250 Câu 1 Câu 1: Quản trị nguồn nhân lực là gì? A Là việc tuyển dụng và sa thải nhân viên B Là việc trả lương và đãi ngộ nhân viên C Là việc duy trì, phát triển, điều phối và sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực để đạt mục tiêu tổ chức D Là việc đào tạo và phát triển nhân viên Câu 2 Câu 2: Chính sách là gì? A Là quy luật cứng nhắc không thể thay đổi B Là lời chỉ dẫn trước về cách suy nghĩ và ra quyết định C Là mệnh lệnh từ cấp trên xuống cấp dưới D Là các quy định về kỷ luật lao động Câu 3 Câu 3: Người có điểm then chốt là được làm việc độc lập thường có xu hướng gì? A Thích làm việc theo nhóm B Muốn được làm việc theo sở thích về thời gian và địa điểm C Thích công việc có nhiều ràng buộc D Muốn phụ thuộc vào người khác Câu 4 Câu 4: Nguyên tắc Peter đề cập đến vấn đề gì? A Nhân viên luôn muốn được thăng chức B Nhân viên được thăng chức vượt quá khả năng thực tế C Nhân viên không muốn học hỏi thêm D Nhân viên thiếu tinh thần trách nhiệm Câu 5 Câu 5: Các phương pháp đào tạo được phân chia theo không gian triển khai thành mấy loại? A 3 loại B 4 loại C 2 loại D 5 loại Câu 6 Câu 6: Phương tiện truyền thông nào được đánh giá là có tác động mạnh, trên diện rộng và ít tốn kém nhất trong tuyển dụng? A Truyền hình B Radio C Báo chí D Internet Câu 7 Câu 7: Các nhà phân tích thường sử dụng phương pháp nào để thu thập thông tin? A Chỉ sử dụng một phương pháp duy nhất B Phối hợp nhiều phương pháp khác nhau C Chỉ sử dụng phương pháp quan sát D Chỉ sử dụng phương pháp phỏng vấn Câu 8 Câu 8: Tại sao cần phải đào tạo và phát triển cả những công nhân nhiều kinh nghiệm? A Để tăng lương cho họ B Để giúp họ làm tốt hơn công việc hiện tại và tạo cơ hội phát triển C Để đáp ứng yêu cầu của công đoàn D Để tuân thủ quy định của công ty Câu 9 Câu 9: Vai trò của bộ phận tài nguyên nhân sự trong đánh giá thành tích công tác là gì? A Trực tiếp đánh giá toàn bộ nhân viên B Chịu trách nhiệm phối hợp thiết kế và kiểm tra các chương trình đánh giá C Quyết định mức lương thưởng dựa trên kết quả đánh giá D Tổ chức đào tạo về phương pháp đánh giá Câu 10 Câu 10: Giai đoạn thử thách có vai trò gì trong tiến trình tuyển chọn? A Đánh giá sự thực hiện và mức độ thích hợp của nhân viên mới B Tăng lương cho nhân viên C Đào tạo nhân viên mới D Giảm chi phí tuyển dụng Câu 11 Câu 11: Mục đích của việc đánh giá hàng năm chương trình HNNVM là gì? A Đánh giá năng lực nhân viên mới B Xác định hiệu quả đào tạo nhân viên C Xem xét chương trình có đáp ứng nhu cầu công ty và nhân viên mới không D Đánh giá khả năng thích nghi của nhân viên Câu 12 Câu 12: Nhu cầu an toàn của người lao động bao gồm những khía cạnh nào? A An toàn trong cuộc sống xã hội và an toàn công việc B An toàn công việc và an toàn lao động C An toàn lao động và an toàn trong cuộc sống xã hội D An toàn trong cuộc sống xã hội, an toàn công việc và an toàn lao động Câu 13 Câu 13: Theo quy định của luật lao động Việt Nam, tiền lương làm thêm giờ vào ngày nghỉ, ngày lễ phải bằng bao nhiêu lần so với giờ tiêu chuẩn? A 1.5 lần B 2.0 lần C 2.5 lần D 3.0 lần Câu 14 Câu 14: Theo J.Holland, yếu tố nào là cơ sở quan trọng trong việc lựa chọn nghề nghiệp? A Điều kiện kinh tế và xã hội B Trình độ học vấn và bằng cấp C Đặc điểm cá nhân như nhu cầu, hứng thú, quan điểm D Yêu cầu của thị trường lao động Câu 15 Câu 15: Hợp đồng gia công với bên ngoài có ưu điểm gì? A Tận dụng nguồn lực bên ngoài B Giảm nhu cầu tuyển dụng C Chuyên môn hóa sản xuất D Tất cả các đáp án trên Câu 16 Câu 16: Trưởng ca phải báo cáo trực tiếp cho ai? A Giám đốc nhà máy B Quản đốc phân xưởng C Trưởng phòng kỹ thuật D Phó giám đốc sản xuất Câu 17 Câu 17: Hoạch định tài nguyên nhân lực là gì? A Là việc phân tích nhu cầu nhân lực trong quá khứ B Là tiến trình triển khai và thực hiện các kế hoạch nhằm đảm bảo đủ số lượng, đúng người được bố trí đúng nơi và đúng lúc C Là việc tuyển dụng nhân sự theo yêu cầu hiện tại D Là việc đào tạo và phát triển nguồn nhân lực Câu 18 Câu 18: Phương pháp thiết kế công việc nào tăng thêm nhiệm vụ và quyền hạn, tăng tự quyết định và trách nhiệm? A Chuyên môn hóa B Luân chuyển công việc C Mở rộng công việc D Làm phong phú công việc Câu 19 Câu 19: Thời gian phỏng vấn thích hợp đối với ứng viên xuất sắc là bao lâu? A 15-20 phút B 20-30 phút C Đến 45 phút D Trên 60 phút Câu 20 Câu 20: Phương pháp so sánh cặp có đặc điểm gì? A Chỉ so sánh hai người với nhau B So sánh mỗi nhân viên với tất cả nhân viên khác C So sánh ngẫu nhiên D Chỉ so sánh những người cùng cấp bậc Câu 21 Câu 21: Hạn chế của hình thức lương thời gian là gì? A Khó áp dụng cho cấp quản lý B Không gắn thu nhập với kết quả công việc C Yêu cầu định mức lao động chặt chẽ D Khó kiểm soát chất lượng sản phẩm Câu 22 Câu 22: Văn hóa tổ chức được duy trì thông qua xã hội hóa bằng cách nào? A Tuyển chọn và bố trí công việc B Đánh giá và thưởng C Củng cố câu chuyện và truyền thuyết D Tất cả các đáp án trên Câu 23 Câu 23: Tiến trình phân tích công việc bao gồm bao nhiêu bước? A 4 bước B 5 bước C 6 bước D 7 bước Câu 24 Câu 24: Ai thường được mời làm huấn luyện viên trong phương pháp đào tạo xa nơi làm việc? A Giảng viên chuyên nghiệp B Công nhân dày dạn kinh nghiệm và công nhân nghỉ hưu có tay nghề cao C Chuyên gia nước ngoài D Cán bộ quản lý Câu 25 Câu 25: Tại sao việc tuyển chọn nhân viên là một quá trình phức tạp? A Do chi phí tuyển dụng cao B Do khó đánh giá và lựa chọn người phù hợp với công việc, có khả năng phát triển và phẩm chất đạo đức tốt C Do thiếu ứng viên tham gia D Do quy trình tuyển dụng phức tạp Câu 26 Câu 26: Trong nền kinh tế suy thoái, xu hướng về lương bổng thường như thế nào? A Công ty tăng lương để kích thích sản xuất B Công ty có xu hướng hạ thấp lương hoặc không tăng lương C Lương không bị ảnh hưởng bởi suy thoái kinh tế D Công ty tăng lương theo tỷ lệ lạm phát Câu 27 Câu 27: Cách tiếp cận nào được đánh giá là hiệu quả hơn khi đối phó với sự thay đổi của môi trường? A Cách tiếp cận thụ động B Cách tiếp cận chủ động C Cách tiếp cận trung lập D Cách tiếp cận né tránh Câu 28 Câu 28: Có mấy loại quyền lực được đề cập trong bài? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 29 Câu 29: Khi xét đến yếu tố thâm niên trong trả lương, cách tiếp cận hiện đại như thế nào? A Là yếu tố quyết định chính B Là yếu tố duy nhất để xét lương C Chỉ là yếu tố tham khảo D Không còn được xem xét Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 27