Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 39 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 39 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 39 Số câu25Quiz ID6263 Câu 1 Câu 1: Công nghệ ảnh hưởng như thế nào đến hoạch định TNNL? A Chỉ làm giảm nhu cầu nhân sự B Chỉ làm tăng nhu cầu nhân sự C Không ảnh hưởng gì D Làm giảm nhu cầu nhân sự ở một số bộ phận nhưng lại tăng ở bộ phận khác Câu 2 Câu 2: Khả năng cá nhân được hình thành từ những yếu tố nào? A Chỉ từ năng khiếu bẩm sinh B Chỉ từ khả năng nghề nghiệp tích lũy C Sự kết hợp giữa năng khiếu bẩm sinh và khả năng nghề nghiệp tích lũy D Từ môi trường làm việc Câu 3 Câu 3: Chương trình HNNVM có thể được áp dụng cho đối tượng nào? A Chỉ nhân viên mới được tuyển dụng B Chỉ nhân viên đã làm việc lâu năm C Cả ứng viên nộp đơn xin việc và nhân viên mới D Chỉ nhân viên thử việc Câu 4 Câu 4: Độ tuổi tối thiểu để dự thi tuyển công chức hành chính nhà nước là bao nhiêu? A 16 tuổi B 17 tuổi C 18 tuổi D 20 tuổi Câu 5 Câu 5: Phân tích công việc được thực hiện trong những trường hợp nào? A Khi tổ chức được thành lập và tiến hành lần đầu B Khi cần có thêm công việc mới C Khi công việc thay đổi do khoa học kỹ thuật mới D Cả A, B và C đều đúng Câu 6 Câu 6: Theo Maslow, khi nào một nhu cầu không còn là nguồn gốc thúc đẩy nữa? A Khi nhu cầu đó không còn quan trọng B Khi nhu cầu đó đã được thỏa mãn hoàn toàn C Khi xuất hiện nhu cầu mới quan trọng hơn D Khi không còn điều kiện để thỏa mãn nhu cầu đó Câu 7 Câu 7: Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn phân tích công việc là: A Tốn kém thời gian và tiền bạc B Kết quả phụ thuộc vào sự hợp tác của người được phỏng vấn C Có thể gây trở ngại cho hoạt động mang tính chất quá trình D Tất cả các đáp án trên Câu 8 Câu 8: Quá trình hình thành văn hóa tổ chức bắt đầu từ đâu? A Từ nhóm cốt lõi B Từ ý tưởng của người sáng lập C Từ việc tuyển dụng nhân viên D Từ việc xây dựng tổ chức Câu 9 Câu 9: Phương pháp luân phiên công tác có tác dụng gì trong đào tạo cấp quản trị? A Giúp tiết kiệm chi phí đào tạo B Tăng cường kỹ năng xử lý hồ sơ C Mở rộng kiến thức và kinh nghiệm D Nâng cao khả năng sử dụng máy tính Câu 10 Câu 10: Vai trò của người phụ trách trong phương pháp hội nghị là gì? A Tổ chức và duy trì cuộc thảo luận B Đưa ra gợi ý khi nhóm gặp khó khăn C Đảm bảo thảo luận không đi lạc đề D Tất cả các đáp án trên Câu 11 Câu 11: Đối với người lao động, tiền lương có ý nghĩa gì? A Chỉ là nguồn thu nhập B Chỉ là sự tôn trọng và thừa nhận giá trị lao động C Chỉ là thước đo công bằng giữa các cá nhân D Là nguồn thu nhập, sự tôn trọng và thước đo công bằng Câu 12 Câu 12: Yêu cầu về kinh nghiệm đối với vị trí trưởng ca là gì? A Làm việc trên 1 năm tại công ty B Làm việc trên 2 năm và có 1 năm làm tổ trưởng sản xuất C Có kinh nghiệm 3 năm trong ngành D Có kinh nghiệm 5 năm trong lĩnh vực sản xuất Câu 13 Câu 13: Theo lý thuyết của Herzberg, yếu tố nào thuộc nhóm yếu tố thúc đẩy (bên trong công việc)? A Điều kiện làm việc B Chính sách công ty C Sự thử thách và trách nhiệm D Lương bổng và địa vị Câu 14 Câu 14: Các trường đại học và cao đẳng thường được doanh nghiệp tiếp cận thông qua hình thức nào? A Trao giải thưởng và quà tặng B Tài trợ dự án nghiên cứu C Cung cấp thông tin tuyển dụng D Tất cả các phương án trên Câu 15 Câu 15: Vai trò kiểm tra của bộ phận nhân sự bao gồm những loại nào? A Kiểm tra thủ tục và kiểm tra mức độ B Kiểm tra chính sách và kiểm tra thực hiện C Kiểm tra nội bộ và kiểm tra bên ngoài D Kiểm tra định kỳ và kiểm tra đột xuất Câu 16 Câu 16: Vai trò của nhà quản trị trong phương pháp quản trị bằng mục tiêu chuyển từ người trọng tài sang vai trò gì? A Người giám sát B Người có vấn hoặc tư vấn C Người đánh giá D Người ra quyết định Câu 17 Câu 17: Đãi ngộ phi tài chính liên quan đến bản thân công việc bao gồm những yếu tố nào? A Chính sách hợp lý và đồng nghiệp tốt B Giờ làm việc uyển chuyển và chia sẻ công việc C Nhiệm vụ hứng thú và trách nhiệm D Điều kiện làm việc thoải mái và biểu tượng địa vị Câu 18 Câu 18: Khi nào doanh nghiệp nên xem xét việc tuyển thêm người? A Khi có bất kỳ sự thiếu hụt lao động nào B Khi quy mô kinh doanh tăng lên C Khi nhu cầu thiếu hụt mang tính chất ổn định, lâu dài D Khi có yêu cầu từ các bộ phận trong công ty Câu 19 Câu 19: Tuyển chọn nhân sự là gì? A Là quá trình thu hút ứng viên vào tổ chức B Là quá trình đánh giá và lựa chọn người phù hợp nhất cho vị trí cụ thể C Là quá trình đào tạo nhân viên mới D Là quá trình phân công công việc cho nhân viên Câu 20 Câu 20: Trả lương thời gian có thưởng thường áp dụng cho đối tượng nào? A Công nhân sản xuất trực tiếp B Nhân viên phục vụ và công nhân hiệu chỉnh máy móc thiết bị C Nhân viên bán hàng D Lao động phổ thông Câu 21 Câu 21: Trò chơi kinh doanh được thực hiện như thế nào? A Học viên được chia thành các nhóm cạnh tranh trên thị trường B Mỗi người được giao một vai trò cụ thể trong doanh nghiệp C Các quyết định được xử lý bằng chương trình máy tính D Tất cả các phương án trên Câu 22 Câu 22: Hậu quả của việc không hoạch định TNNL tốt là gì? A Chỉ làm tăng chi phí B Chỉ ảnh hưởng đến chất lượng công việc C Chỉ bỏ lỡ cơ hội kinh doanh D Tăng chi phí, ảnh hưởng chất lượng công việc và bỏ lỡ cơ hội kinh doanh Câu 23 Câu 23: Chương trình hội nhập nhân viên mới gồm mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 24 Câu 24: Các vấn đề chính mà công đoàn thường quan tâm là gì? A Chỉ quan tâm đến tiền lương và phúc lợi B Chỉ quan tâm đến thăng chức và tuyển chọn C Chỉ quan tâm đến kỷ luật và sa thải D Tiền lương, phúc lợi, thăng thưởng, thăng chức, tuyển chọn, kỷ luật, thuyên chuyển, nghỉ tạm thời và sa thải Câu 25 Câu 25: Phương pháp xếp hạng luân phiên được thực hiện như thế nào? A Đánh giá ngẫu nhiên B So sánh từng cặp nhân viên C Xếp hạng lần lượt từ người giỏi nhất đến kém nhất D Chỉ đánh giá những người xuất sắc Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 40