Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 38 Số câu25Quiz ID6262 Câu 1 Câu 1: Phỏng vấn căng thẳng thường được áp dụng cho ngành nghề nào? A Ngành giáo dục và y tế B Ngành thương mại và dịch vụ C Ngành quân đội, cảnh sát và luật D Ngành công nghiệp và xây dựng Câu 2 Câu 2: Chương trình tái hội nhập nhân viên (THNNV) được áp dụng trong trường hợp nào? A Khi nhân viên mới vào công ty B Khi nhân viên nghỉ việc C Khi có thay đổi trong công ty về cơ cấu, công việc hoặc phong cách quản lý D Khi nhân viên chuyển sang bộ phận khác Câu 3 Câu 3: Bộ phận nhân sự trong tổ chức có những vai trò cơ bản nào? A Chính sách và cố vấn B Dịch vụ và kiểm tra giám sát C Tư vấn và quản lý hành chính D Chính sách, cố vấn tư vấn, dịch vụ, kiểm tra giám sát Câu 4 Câu 4: Bản tóm tắt nhân lực và hồ sơ phát triển KHÔNG bao gồm thông tin nào sau đây? A Trình độ học vấn của nhân viên B Khả năng ngoại ngữ C Tình trạng nghĩa vụ quân sự D Mức lương và phụ cấp Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào phản ánh đúng về trả lương sản phẩm gián tiếp? A Tiền lương độc lập với công nhân sản xuất chính B Tiền lương phụ thuộc vào tiền lương của công nhân sản xuất chính C Tiền lương chỉ dựa vào thời gian làm việc D Tiền lương không phụ thuộc vào kết quả sản xuất Câu 6 Câu 6: Phương pháp đào tạo nào cho phép học viên được trải nghiệm thực tế thông qua việc giả lập các tình huống kinh doanh? A Dạy kèm B Trò chơi kinh doanh C Hội nghị, hội thảo D Đào tạo tại bàn giấy Câu 7 Câu 7: Bản câu hỏi thường bao gồm những nội dung nào? A Chỉ hỏi về thông tin cá nhân cơ bản B Chỉ hỏi về trình độ học vấn và kinh nghiệm C Chỉ hỏi về mức độ nguy hiểm và điều kiện bất lợi D Hỏi về thông tin cá nhân, nhiệm vụ, khối lượng công việc, trình độ, kinh nghiệm và các yếu tố khác Câu 8 Câu 8: Trắc nghiệm khả năng chuyên môn có đặc điểm gì? A Dễ bị ứng viên giả mạo kết quả B Có độ tin cậy và chính xác cao C Chỉ đánh giá kiến thức lý thuyết D Không liên quan đến công việc thực tế Câu 9 Câu 9: Hoạch định tài nguyên nhân lực là gì? A Là quá trình tuyển dụng nhân sự mới B Là quá trình phân tích nhu cầu nhân lực tương lai và xây dựng kế hoạch cụ thể để đáp ứng nhu cầu đó C Là quá trình đào tạo và phát triển nhân viên D Là quá trình sa thải nhân viên không đạt yêu cầu Câu 10 Câu 10: Các loại thông tin cần thu thập trong phân tích công việc KHÔNG bao gồm: A Thông tin về điều kiện làm việc B Thông tin về hoạt động thực tế của nhân viên C Thông tin về phẩm chất nhân viên cần có D Thông tin về đối thủ cạnh tranh Câu 11 Câu 11: Giai đoạn nào trong chu kỳ nghề nghiệp là thời điểm khám phá, so sánh các cơ hội nghề nghiệp với khả năng, sở thích? A Giai đoạn phát triển B Giai đoạn khám phá, thăm dò C Giai đoạn thiết lập D Giai đoạn duy trì Câu 12 Câu 12: Các yếu tố được lựa chọn để đánh giá trong phương pháp mức thang điểm gồm những loại nào? A Chỉ các đặc tính liên quan đến công việc B Chỉ các đặc tính liên quan đến cá nhân C Các đặc tính liên quan đến công việc và các đặc tính liên quan đến cá nhân D Các đặc tính liên quan đến tổ chức Câu 13 Câu 13: Việc hoàn thành đơn xin việc đánh dấu điều gì trong quy trình tuyển dụng? A Bắt đầu quá trình phỏng vấn B Kết thúc tiến trình tuyển mộ và bắt đầu tiến trình tuyển chọn C Kết thúc toàn bộ quá trình tuyển dụng D Bắt đầu quá trình đánh giá năng lực Câu 14 Câu 14: Loại hình học tập nào trong CRAMP liên quan đến việc phát triển khả năng thay đổi cách ứng xử và nâng cao trình độ thành thạo trong các quan hệ xã hội? A Hiểu biết B Phản xạ C Phát triển cách ứng xử D Học làm thủ tục Câu 15 Câu 15: Các yếu tố nào được xem xét trong phương pháp so sánh các yếu tố? A Điều kiện về trí óc và kỹ năng tay nghề B Điều kiện về thể lực và trách nhiệm C Trách nhiệm và điều kiện làm việc D Tất cả các đáp án trên Câu 16 Câu 16: Theo dự báo, trong vài thập niên tới, bao nhiêu phần trăm công việc hiện tại sẽ bị loại bỏ do tiến bộ khoa học công nghệ? A 20% B 25% C 30% D 40% Câu 17 Câu 17: Đâu là các đặc tính quan trọng của văn hóa tổ chức? A Tính hợp thức của hành vi và các chuẩn mực B Các giá trị chính thống và triết lý C Những luật lệ và bầu không khí tổ chức D Tất cả các đáp án trên Câu 18 Câu 18: Để tạo không khí thoải mái trong buổi phỏng vấn, phỏng vấn viên KHÔNG nên làm gì? A Mời ứng viên giải khát B Tiếp đón ứng viên trong phòng làm việc của mình C Khuyến khích ứng viên đặt câu hỏi D Tập trung vào việc phỏng vấn Câu 19 Câu 19: Yếu tố nào hạn chế khả năng thu hút ứng viên? A Công việc không hấp dẫn B Doanh nghiệp không hấp dẫn C Chính sách cán bộ của doanh nghiệp D Tất cả các đáp án trên Câu 20 Câu 20: Tính thông lệ của công việc được thể hiện qua yếu tố nào? A Mức độ phức tạp của công việc B Mức độ xuất hiện của công việc C Mức độ quan trọng của công việc D Mức độ khó khăn của công việc Câu 21 Câu 21: Lương bổng và đãi ngộ về mặt tài chính gián tiếp bao gồm những gì? A Lương tháng và tiền thưởng B Hoa hồng và phụ cấp C Bảo hiểm, trợ cấp xã hội, phúc lợi, trợ cấp giáo dục D Tiền làm thêm giờ và tiền thưởng Câu 22 Câu 22: Theo Herzberg, để giải quyết các vấn đề như vắng mặt, bỏ việc, năng suất thấp cần phải? A Chỉ tập trung vào yếu tố duy trì B Chỉ tập trung vào yếu tố thúc đẩy C Vận dụng thành công yếu tố thúc đẩy D Không cần quan tâm đến cả hai yếu tố Câu 23 Câu 23: Phong phú hóa công việc là gì? A Là việc tăng lương và thưởng cho người lao động B Là tiến trình thay đổi nội dung công việc làm người công nhân cảm thấy thử thách hơn C Là việc giảm trách nhiệm của người lao động D Là việc thay đổi vị trí công việc thường xuyên Câu 24 Câu 24: Bản tiêu chuẩn thực hiện công việc bao gồm những nội dung gì? A Các chức năng và nhiệm vụ công việc B Các mối quan hệ trong công việc C Các yêu cầu về năng lực, trình độ, kinh nghiệm và kỹ năng D Các điều kiện làm việc Câu 25 Câu 25: Để tạo môi trường làm việc an toàn, người quản lý cần chú ý đến yếu tố nào? A Chỉ cần quan tâm đến trang thiết bị bảo hộ lao động B Chỉ cần đảm bảo vệ sinh môi trường làm việc C Chỉ quan tâm đến thiết kế mặt bằng làm việc D Kết hợp nhiều yếu tố như vị trí, thiết kế, trang thiết bị, bảo hộ lao động và môi trường làm việc Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 39