Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 46 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 46 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 46 Số câu25Quiz ID6270 Câu 1 Câu 1: Tỷ lệ tuyển chọn được tính bằng công thức nào? A Số ứng viên được phỏng vấn/Tổng số ứng viên B Số ứng viên được thuê/Tổng số ứng viên có khả năng C Số ứng viên trúng tuyển/Số ứng viên được phỏng vấn D Tổng số ứng viên/Số vị trí cần tuyển Câu 2 Câu 2: Văn hóa xã hội tác động đến quản trị nguồn nhân lực như thế nào? A Tạo ra áp lực chính thức B Tạo ra áp lực không chính thức C Không tạo ra áp lực nào D Tạo ra cả áp lực chính thức và không chính thức Câu 3 Câu 3: Bản mô tả chi tiết tiêu chuẩn công việc có vai trò gì? A Thay thế hoàn toàn bản mô tả công việc B Chỉ mô tả về mức lương và chế độ đãi ngộ C Bổ sung chi tiết cho bản mô tả công việc tóm tắt D Chỉ mô tả về điều kiện làm việc Câu 4 Câu 4: Đặc điểm của phương pháp bài giảng trong lớp là gì? A Học viên tự học không cần giám sát B Chương trình đào tạo linh hoạt, không cố định C Học viên được học trực tuyến qua máy tính D Học viên học theo chương trình chính quy và chịu sự giám sát qua các kỳ thi Câu 5 Câu 5: Bầu không khí văn hóa công ty thể hiện qua những yếu tố nào? A Biểu tượng, câu chuyện, nghi thức và lễ nghi B Chính sách lương thưởng và đãi ngộ C Cơ cấu tổ chức và quy trình làm việc D Chiến lược kinh doanh và mục tiêu Câu 6 Câu 6: Phương pháp phân tích xu hướng trong dự báo nhu cầu nhân viên có đặc điểm gì? A Có độ chính xác cao B Chỉ dựa vào yếu tố thời gian và xu hướng phát triển chung C Phù hợp với mọi doanh nghiệp D Tính đến sự thay đổi về công nghệ Câu 7 Câu 7: Theo Porter và Lawler, yếu tố nào ảnh hưởng đến kết quả thực hiện công việc? A Chỉ cố gắng B Chỉ khả năng C Chỉ nhận thức về nhiệm vụ D Cố gắng, khả năng và nhận thức về nhiệm vụ Câu 8 Câu 8: Dự báo nhu cầu nguồn nhân lực là gì? A Là việc tuyển dụng nhân viên mới B Là việc đào tạo nhân viên hiện tại C Là phỏng đoán và tính toán số lượng và loại công nhân cần trong tương lai D Là việc sa thải nhân viên không đạt yêu cầu Câu 9 Câu 9: Nhược điểm của phương pháp cấp dưới đánh giá cấp trên là gì? A Cấp trên dễ xu xòa, dễ dãi để làm vừa lòng cấp dưới B Cấp dưới không đủ thông tin để đánh giá C Tốn nhiều thời gian và công sức D Khó đảm bảo tính khách quan Câu 10 Câu 10: Đánh giá công việc là gì? A Là đánh giá năng lực của người thực hiện công việc B Là thủ tục hệ thống đo lường giá trị và tầm quan trọng của công việc C Là đánh giá kết quả thực hiện công việc D Là đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ Câu 11 Câu 11: Đặc điểm của người có điểm then chốt nghề nghiệp là kỹ thuật hoặc chuyên môn là gì? A Thích trở thành nhà quản trị B Say sưa với khía cạnh chuyên môn, kỹ thuật nghiệp vụ C Muốn được làm việc độc lập D Thích công việc đa dạng, phong phú Câu 12 Câu 12: Các nguyên tắc thúc đẩy cần tuân theo thứ tự nào? A Hướng vào nhu cầu và phối hợp kích thích B Đi từ cao đến thấp và chú ý nhu cầu hiện tại C Hướng vào nhu cầu, đi từ thấp đến cao, chú ý nhu cầu hiện tại, phối hợp kích thích toàn diện D Chỉ tập trung vào nhu cầu hiện tại Câu 13 Câu 13: Yêu cầu về trình độ ngoại ngữ đối với ngạch nhân viên văn phòng hành chính nhà nước là gì? A Biết tiếng Anh hoặc Pháp trình độ B B Biết tiếng Anh hoặc Pháp tối thiểu trình độ A C Biết 2 ngoại ngữ trở lên D Không yêu cầu ngoại ngữ Câu 14 Câu 14: Phương pháp xếp hạng phân loại có đặc điểm gì? A Có tính khoa học cao và dễ thuyết phục B Xét đến tất cả các yếu tố liên quan đến công việc C Có cơ sở khoa học kém và thiếu tính thuyết phục D Dễ giải thích sự khác biệt giữa các công việc Câu 15 Câu 15: Có bao nhiêu yếu tố hạn chế khả năng tuyển chọn được các ứng viên tốt nhất cho công việc trong tổ chức? A 3 yếu tố B 4 yếu tố C 5 yếu tố D 6 yếu tố Câu 16 Câu 16: Cường độ của văn hóa tổ chức phụ thuộc vào yếu tố nào? A Cấu trúc phần thưởng B Quy mô tổ chức C Thời gian tồn tại D Số lượng nhân viên Câu 17 Câu 17: Trong phương pháp định lượng, khi nào nhân viên được đánh giá là xuất sắc? A Khi điểm tổng hợp từ 7.0 đến 8.5 B Khi điểm tổng hợp lớn hơn 8.5 C Khi điểm tổng hợp từ 5.5 đến 7.0 D Khi điểm tổng hợp nhỏ hơn 5.5 Câu 18 Câu 18: Các loại trắc nghiệm trong tuyển chọn nhân viên bao gồm: A Chỉ có trắc nghiệm kiến thức chuyên môn B Trắc nghiệm tâm lý và trí thông minh C Chỉ có trắc nghiệm năng khiếu D Trắc nghiệm kiến thức tổng quát, tâm lý, trí thông minh, năng khiếu và khả năng chuyên môn Câu 19 Câu 19: Mục đích chính của chương trình HNNVM là gì? A Giúp nhân viên thích ứng với tổ chức B Cung cấp thông tin về công việc C Giảm sai lỗi và tiết kiệm thời gian D Cả A, B và C đều đúng Câu 20 Câu 20: Việc liệt kê quá trình công tác trong đơn xin việc giúp người tuyển mộ đánh giá điều gì? A Đánh giá mức lương của ứng viên B Đánh giá khả năng thăng tiến nhanh của ứng viên C Đánh giá trình độ học vấn của ứng viên D Đánh giá sức khỏe của ứng viên Câu 21 Câu 21: Phương pháp ghi chép lại trong nhật ký có ưu điểm gì? A Tiết kiệm thời gian quan sát B Giảm thiểu việc công nhân phóng đại tầm quan trọng của công việc C Không cần người quan sát có kinh nghiệm D Không tốn kém chi phí Câu 22 Câu 22: Khi nào một công ty cần thành lập bộ phận nhân sự độc lập? A Khi công ty mới thành lập B Khi quy mô nhân sự lớn và công việc phức tạp C Khi có yêu cầu từ cơ quan quản lý D Khi có đủ nguồn lực tài chính Câu 23 Câu 23: Điều kiện để phương pháp dạy kèm đạt hiệu quả là gì? A Người dạy phải có kiến thức toàn diện về công việc liên quan B Người dạy phải sẵn lòng chia sẻ thông tin và dành thời gian giúp đỡ cấp dưới C Người học phải có năng lực và kinh nghiệm D A và B đúng Câu 24 Câu 24: Chất lượng cuộc sống lao động (QWL) là gì? A Là mức độ thỏa mãn nhu cầu vật chất của người lao động B Là điều kiện làm việc tại nơi làm việc C Là mức độ thỏa mãn các cấp độ nhu cầu khác nhau trong cuộc sống hàng ngày D Là chế độ đãi ngộ của doanh nghiệp dành cho người lao động Câu 25 Câu 25: Mục đích của phỏng vấn sơ bộ là gì? A Để nhận hồ sơ ứng viên B Để đánh giá chuyên môn ứng viên C Để tạo cơ hội cho ứng viên và công ty tìm hiểu thông tin ban đầu D Để quyết định tuyển dụng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 45 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 47