Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 47 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 47 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 47 Số câu25Quiz ID6271 Câu 1 Câu 1: Từ thập niên 1990, các công ty lớn của Nhật đã thay đổi cách thăng chức như thế nào? A Dựa hoàn toàn vào thâm niên B Chỉ dựa vào bằng cấp C Theo mô hình Mỹ - chú trọng tài năng và thành tích D Dựa vào quan hệ cá nhân Câu 2 Câu 2: Job posting là gì? A Phương pháp đánh giá nhân viên B Phương pháp niêm yết công việc còn trống C Phương pháp tuyển dụng từ bên ngoài D Phương pháp đào tạo nhân viên Câu 3 Câu 3: Phương pháp đánh giá nào phù hợp nhất với nhóm nhỏ? A Phương pháp mức thang điểm B Phương pháp xếp hạng C Phương pháp quản trị bằng mục tiêu D Phương pháp định lượng Câu 4 Câu 4: Ai thường được mời làm huấn luyện viên trong phương pháp đào tạo xa nơi làm việc? A Giảng viên chuyên nghiệp B Công nhân dày dạn kinh nghiệm và công nhân nghỉ hưu có tay nghề cao C Chuyên gia nước ngoài D Cán bộ quản lý Câu 5 Câu 5: Phương pháp thiết kế công việc nào có ưu điểm về hiệu quả nỗ lực, thời gian, chi phí và đào tạo? A Luân chuyển công việc B Chuyên môn hóa C Mở rộng công việc D Làm phong phú công việc Câu 6 Câu 6: Trắc nghiệm trí thông minh nên áp dụng cho đối tượng nào? A Nhân viên bán hàng B Nhân viên nghiên cứu và quản trị C Nhân viên kế toán D Nhân viên bảo vệ Câu 7 Câu 7: Ưu điểm nào sau đây không phải của phương pháp quản trị theo mục tiêu? A Đề ra mục tiêu và phương pháp đánh giá theo mục tiêu phát triển doanh nghiệp B Nhân viên có định hướng về cách thức, yêu cầu hoàn thành công việc C Các quan hệ giao tiếp trong doanh nghiệp được phát triển tốt hơn D Đảm bảo tính khách quan tuyệt đối trong đánh giá Câu 8 Câu 8: Phương pháp so sánh các yếu tố do Eugene Benge đề xuất gồm mấy yếu tố tổng quát? A 3 yếu tố B 4 yếu tố C 5 yếu tố D 6 yếu tố Câu 9 Câu 9: Định hướng nghề nghiệp được coi là thành công khi nào? A Khi cá nhân có thu nhập cao B Khi cá nhân thỏa mãn với mục tiêu nghề nghiệp và đóng góp tốt nhất cho doanh nghiệp C Khi cá nhân được thăng tiến nhanh D Khi cá nhân có nhiều cơ hội phát triển Câu 10 Câu 10: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố của bản thân công việc giúp động viên nhân viên? A Nhiệm vụ hứng thú B Có cơ hội thăng tiến C Cảm giác hoàn thành công việc D Được hưởng lương cao Câu 11 Câu 11: Phỏng vấn viên cần chuẩn bị những gì trước cuộc phỏng vấn? A Chỉ cần chuẩn bị câu hỏi B Chỉ cần nghiên cứu hồ sơ ứng viên C Chỉ cần thông báo lịch phỏng vấn D Nghiên cứu hồ sơ, chuẩn bị tài liệu và thông báo lịch phỏng vấn Câu 12 Câu 12: Vai trò của nhà quản trị nhân sự trong tổ chức là gì? A Trực tiếp ra quyết định về mọi vấn đề nhân sự B Tạo ra chính sách và đóng vai trò chất xúc tác trong quan hệ lao động C Chỉ thực hiện chức năng tuyển dụng nhân sự D Thay thế hoàn toàn vai trò của nhà quản trị trực tuyến Câu 13 Câu 13: Những người thất nghiệp có thể rơi vào tình trạng thất nghiệp vì lý do nào? A Công ty phá sản hoặc bị sáp nhập B Xung đột với cấp trên C Chán với phong cách lãnh đạo D Tất cả các phương án trên Câu 14 Câu 14: Tiến trình hoạch định TNNL bao gồm mấy bước? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 15 Câu 15: Văn hóa công ty được hiểu là gì? A Quy định về trang phục công sở B Hệ thống giá trị, niềm tin, chuẩn mực được chia sẻ giữa các thành viên C Các hoạt động giải trí trong công ty D Mối quan hệ giữa công ty với khách hàng Câu 16 Câu 16: Văn hóa tổ chức là gì? A Là tập hợp các quy tắc và quy định của tổ chức B Là hệ thống các giá trị, niềm tin và thói quen được chia sẻ, ảnh hưởng lẫn nhau đến các nhóm và cấu trúc tổ chức C Là cách thức quản lý của người lãnh đạo D Là môi trường làm việc trong tổ chức Câu 17 Câu 17: Ưu điểm của phương pháp đào tạo thông qua kỹ thuật nghe nhìn là gì? A Có hình ảnh thực tế minh họa B Có thể chiếu đi chiếu lại nhiều lần C Có thể dừng lại để giải thích thêm D Tất cả các đáp án trên Câu 18 Câu 18: Phương tiện tạo động cơ bằng tiền có hiệu quả nhất với đối tượng nào? A Người có nhu cầu ở mức cao B Người có nhu cầu ở mức thấp C Người làm việc trí óc D Người có địa vị cao trong tổ chức Câu 19 Câu 19: Tại sao người lao động không thể đòi hỏi tăng lương quá cao? A Vì sẽ bị sa thải ngay lập tức B Vì vi phạm quy định của nhà nước C Vì sẽ dẫn đến giảm cơ hội việc làm D Vì không đủ trình độ chuyên môn Câu 20 Câu 20: Các biện pháp xử lý khi doanh nghiệp thừa nhân viên không bao gồm? A Cho nghỉ việc và nghỉ không lương B Cho thuê và giảm giờ làm C Nghỉ hưu sớm và không bổ sung nhân viên D Tăng lương và thăng chức Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của người có định hướng nghiên cứu, khám phá? A Thích làm việc độc lập B Có khả năng giao tiếp tốt C Thích đối đầu với thách thức D Có thiên hướng sáng tạo độc đáo Câu 22 Câu 22: Theo Fredrick Herzberg, có bao nhiêu nguyên tắc khi tiến hành phong phú hóa công việc? A 3 nguyên tắc B 4 nguyên tắc C 5 nguyên tắc D 6 nguyên tắc Câu 23 Câu 23: Vị trí công tác là gì? A Là một công việc cụ thể trong tổ chức B Là tập hợp những công tác và trách nhiệm được hoàn thành bởi một người C Là vị trí trong sơ đồ tổ chức D Là một chức danh trong công ty Câu 24 Câu 24: Đâu KHÔNG phải là mục đích của chương trình đào tạo và huấn luyện nhân viên? A Giúp nhân viên mới hội nhập vào doanh nghiệp B Giúp nhân viên có đủ kiến thức hoàn thành công việc C Tăng lương và phúc lợi cho nhân viên D Giúp nhân viên thích ứng với sự thay đổi của môi trường Câu 25 Câu 25: Thời gian phỏng vấn sơ bộ nên kéo dài bao lâu? A 15-20 phút B 5-10 phút C 20-30 phút D 30-45 phút Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 46 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 48