Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 49 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 49 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 49 Số câu25Quiz ID6273 Câu 1 Câu 1: Chi phí thay thế nhân viên ở vị trí chủ chốt thường bằng bao nhiêu lần mức lương hàng năm của họ? A Bằng mức lương hàng năm B Gấp 2 lần mức lương hàng năm C Gấp 3 lần mức lương hàng năm D Gấp 4 lần mức lương hàng năm Câu 2 Câu 2: Phương pháp trả lương sản phẩm cơ bản cộng thưởng thường được áp dụng trong trường hợp nào? A Khi định mức chưa chính xác B Khi chi phí cố định thấp C Khi chi phí cố định cao và cần tăng sản lượng nhanh D Khi công việc đơn giản Câu 3 Câu 3: Theo McClelland, những người có nhu cầu cao về quyền lực thường có đặc điểm gì? A Thích được yêu mến và tránh bị tách rời khỏi nhóm B Có mong muốn mạnh mẽ về thành công và sợ thất bại C Quan tâm đến việc tạo ảnh hưởng, kiểm tra và thích địa vị lãnh đạo D Thích làm việc một mình và tránh giao tiếp Câu 4 Câu 4: Nhà quản trị có thể kiểm soát tốt những nhân tố nào? A Các tác động của đối thủ cạnh tranh B Sự phát triển của khoa học kỹ thuật C Sứ mạng, mục đích và chính sách của tổ chức D Các tác động kinh tế vĩ mô Câu 5 Câu 5: Các vấn đề chính mà công đoàn thường quan tâm là gì? A Chỉ quan tâm đến tiền lương và phúc lợi B Chỉ quan tâm đến thăng chức và tuyển chọn C Chỉ quan tâm đến kỷ luật và sa thải D Tiền lương, phúc lợi, thăng thưởng, thăng chức, tuyển chọn, kỷ luật, thuyên chuyển, nghỉ tạm thời và sa thải Câu 6 Câu 6: Điều gì xảy ra khi tiến trình tuyển chọn chỉ cung cấp được những nhân viên chưa đủ khả năng? A Phải sa thải nhân viên ngay lập tức B Chức năng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực phải nỗ lực vượt bậc C Tăng lương để giữ chân nhân viên D Không ảnh hưởng gì đến hoạt động công ty Câu 7 Câu 7: Phỏng vấn phân tích công việc đặc biệt hữu hiệu khi nào? A Khi cần tiết kiệm chi phí B Khi xây dựng tiêu chuẩn mẫu đánh giá năng lực và xác định nhu cầu đào tạo C Khi cần thu thập thông tin nhanh chóng D Khi nhân viên không muốn hợp tác Câu 8 Câu 8: Bản mô tả công việc bao gồm những nội dung nào? A Chỉ liệt kê các nhiệm vụ cần thực hiện B Chỉ mô tả điều kiện làm việc và yêu cầu giám sát C Chỉ nêu quyền hạn và trách nhiệm của người thực hiện D Liệt kê chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ, điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra và tiêu chuẩn Câu 9 Câu 9: Hồ sơ xin việc thường không bao gồm giấy tờ nào sau đây? A Đơn xin tuyển dụng B Bản khai lý lịch có chứng thực C Giấy chứng nhận sức khỏe D Giấy chứng nhận tài sản Câu 10 Câu 10: Mục tiêu tổng quát của hệ thống đánh giá thành tích công tác là gì? A Để tính lương và thưởng cho nhân viên B Để sa thải những nhân viên yếu kém C Để cấp trên đánh giá và cung cấp thông tin phản hồi nhằm cải thiện hiệu năng công tác D Để xác định nhu cầu đào tạo của nhân viên Câu 11 Câu 11: Khi công ty cần tuyển các cấp quản trị hoặc chuyên viên chuyên nghiệp, họ thường tìm đến đâu? A Các trường đại học B Các cơ quan tuyển dụng thông thường C Executive Search Firms D Các trung tâm giới thiệu việc làm Câu 12 Câu 12: Những thuận lợi của hoạch định TNNL đối với công ty lớn là gì? A Tăng chi phí thuê mướn nhân công B Giảm sự phối hợp giữa các hoạt động nhân sự C Cải thiện việc sử dụng nguồn nhân lực và giảm chi phí thuê mướn D Hạn chế thông tin quản lý nguồn nhân lực Câu 13 Câu 13: Bản mô tả công việc là gì? A Văn bản liệt kê yêu cầu về năng lực cá nhân B Văn bản liệt kê các chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ và điều kiện làm việc C Văn bản đánh giá hiệu quả công việc D Văn bản phân tích các kỹ năng cần thiết Câu 14 Câu 14: Các yếu tố duy trì theo Herzberg bao gồm những yếu tố nào? A Sự thách thức và trách nhiệm trong công việc B Sự thành đạt và triển vọng nghề nghiệp C Điều kiện làm việc, chính sách công ty, quan hệ đồng nghiệp, lương bổng D Sự công nhận và cơ hội thăng tiến Câu 15 Câu 15: Tỷ lệ tuyển chọn được tính như thế nào? A Số lượng ứng viên nộp đơn/Số vị trí cần tuyển B Số lượng ứng viên được phỏng vấn/Tổng số ứng viên C Số lượng ứng viên được thuê/Tổng số ứng viên có khả năng D Số lượng ứng viên trúng tuyển/Số lượng vị trí tuyển dụng Câu 16 Câu 16: Hệ thống bù đắp (compensation) bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ bao gồm tiền lương B Tiền lương và các khoản trợ cấp C Tiền lương và thu nhập phi tiền tệ D Tiền lương, các khoản trợ cấp và thu nhập phi tiền tệ Câu 17 Câu 17: Khi nào nhu cầu xã hội có tác dụng mạnh mẽ? A Khi con người cảm thấy cô đơn B Khi nhu cầu sinh lý và an toàn được đảm bảo C Khi môi trường thay đổi D Khi con người muốn thể hiện bản thân Câu 18 Câu 18: Các trường đại học hiện nay đã điều chỉnh chương trình giảng dạy theo hướng nào? A Chỉ tập trung vào kiến thức chuyên môn B Chú trọng các kỹ năng thực hành C Nhấn mạnh các kỹ năng truyền thông, thương lượng và lãnh đạo D Tập trung vào nghiên cứu lý thuyết Câu 19 Câu 19: Theo Edgar Schein, văn hóa tổ chức được tạo ra khi nào? A Khi tổ chức được thành lập B Khi tổ chức có lãnh đạo mới C Khi các nhóm học cách giải quyết vấn đề thích ứng với môi trường bên ngoài và hội nhập bên trong D Khi tổ chức đạt được thành công Câu 20 Câu 20: Phương pháp luân phiên công tác có những ưu điểm nào? A Giúp nhân viên tránh nhàm chán trong công việc B Giúp nhân viên phát triển đa kỹ năng và dễ thích ứng C Giúp nhân viên phát hiện điểm mạnh yếu của bản thân D Cả A, B và C đều đúng Câu 21 Câu 21: Trả lương sản phẩm gián tiếp thường áp dụng cho đối tượng nào? A Công nhân trực tiếp sản xuất B Nhân viên văn phòng C Công nhân phụ có ảnh hưởng đến kết quả của công nhân chính D Cán bộ quản lý Câu 22 Câu 22: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của nhóm lao động tự quản? A Được giao mục tiêu và chi phí B Nhóm tự xác định nhiệm vụ C Nhóm trưởng điều khiển với quyền lực lớn D Toàn quyền quyết định Câu 23 Câu 23: Việc tìm hiểu nghề nghiệp sẽ dễ dàng khi có sẵn tài liệu nào? A Sách hướng dẫn phỏng vấn B Sách về kỹ năng làm việc C Từ điển danh mục ngành nghề hoặc Sổ tay tra cứu nghề nghiệp D Sách về quản trị nhân sự Câu 24 Câu 24: Phương pháp định mức công việc thường được áp dụng phổ biến trong lĩnh vực nào? A Công việc văn phòng B Công việc quản lý C Công việc sản xuất D Công việc kinh doanh Câu 25 Câu 25: Quá trình kèm cặp hướng dẫn trong đào tạo tại nơi làm việc diễn ra theo mấy bước? A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 48 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 22