Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 27 Số câu25Quiz ID6323 Câu 1 Câu 1: Có bao nhiêu cấp chiến lược cơ bản trong một doanh nghiệp? A 2 cấp B 3 cấp C 4 cấp D 5 cấp Câu 2 Câu 2: Để đánh giá hoạt động R&D, doanh nghiệp cần xem xét những thông tin nào? A Chỉ xem xét nhiệm vụ và mục tiêu R&D B Chỉ xem xét hình thức R&D hiện tại C Chỉ xem xét chi phí R&D và doanh số D Xem xét nhiệm vụ, hình thức, chi phí, sản phẩm mới và các yếu tố khác Câu 3 Câu 3: Theo Alfred Chandler, mối quan hệ giữa chiến lược và cơ cấu tổ chức như thế nào? A Chiến lược phải theo cơ cấu tổ chức B Cơ cấu tổ chức phải theo chiến lược C Chiến lược và cơ cấu tổ chức độc lập với nhau D Chiến lược và cơ cấu tổ chức không liên quan đến nhau Câu 4 Câu 4: Khi nào cần điều chỉnh nhiệm vụ của doanh nghiệp? A Khi nhiệm vụ hiện tại quá bó hẹp B Khi nhiệm vụ không còn thích hợp với môi trường C Khi nhiệm vụ không đầy đủ D Tất cả các trường hợp trên Câu 5 Câu 5: Khi nào khách hàng có tính nhạy cảm cao về giá? A Khi thu nhập cao B Khi sản phẩm có tính đồng nhất cao C Khi thu nhập thấp hoặc giá sản phẩm chiếm tỷ trọng lớn trong ngân sách D Khi sản phẩm có chất lượng cao Câu 6 Câu 6: Tại sao hội nhập dọc có thể gây bất lợi về chi phí? A Do phải mua đầu vào với giá cao hơn từ nguồn nội bộ B Do thiếu tính cạnh tranh và cải tiến trong nội bộ C Do các bộ phận nội bộ có thể chuyển chi phí cho nhau D Cả A, B và C đều đúng Câu 7 Câu 7: Câu hỏi chủ yếu cần trả lời khi đánh giá chiến lược kinh doanh là gì? A Doanh nghiệp có đủ nguồn lực không? B Chiến lược có còn phù hợp với môi trường kinh doanh không? C Đối thủ cạnh tranh đang làm gì? D Nhân viên có hài lòng với chiến lược không? Câu 8 Câu 8: Hai lợi thế cạnh tranh cơ bản của doanh nghiệp là gì? A Chất lượng sản phẩm và giá cả B Chi phí thấp và sự khác biệt C Công nghệ và thông tin D Dịch vụ và chữ tín Câu 9 Câu 9: Khi xây dựng chiến lược kinh doanh để tăng thế lực doanh nghiệp, cần tập trung vào: A Khắc phục điểm yếu B Khai thác lợi thế so sánh và tận dụng thế mạnh C Đầu tư đồng đều mọi lĩnh vực D Mở rộng quy mô Câu 10 Câu 10: Yếu tố nào được coi là quan trọng nhất để đảm bảo chiến lược đổi mới thành công? A Chỉ cần có tính ưu việt về kỹ thuật B Chỉ cần sự cam kết của ban lãnh đạo C Chỉ cần thích ứng với nhu cầu thị trường D Thích ứng với nhu cầu thị trường, tính ưu việt kỹ thuật và sự cam kết của ban lãnh đạo Câu 11 Câu 11: Tác động của tốc độ tăng trưởng ngành đến mức độ cạnh tranh như thế nào? A Tăng trưởng cao làm tăng cạnh tranh B Tăng trưởng chậm làm giảm cạnh tranh C Tăng trưởng cao, cạnh tranh ít căng thẳng; tăng trưởng chậm, cạnh tranh giành thị phần D Tốc độ tăng trưởng không ảnh hưởng đến cạnh tranh Câu 12 Câu 12: Điều gì phân biệt mục tiêu với mục đích của doanh nghiệp? A Mục tiêu mang tính dài hạn hơn mục đích B Mục tiêu được định lượng rõ ràng và có thời hạn C Mục đích có tính cụ thể hơn mục tiêu D Mục tiêu không thể thay đổi theo thời gian Câu 13 Câu 13: Tại sao thời gian bắt chước càng lâu càng có lợi cho doanh nghiệp? A Giúp tăng doanh thu B Giúp giảm chi phí sản xuất C Tạo cơ hội tăng cường năng lực và xây dựng vị thế thị trường D Giúp mở rộng thị trường Câu 14 Câu 14: Trong giai đoạn bão hòa và tàn lụi của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp cần tập trung vào việc gì? A Đẩy mạnh quảng cáo và khuyến mãi B Tìm kiếm thị trường mới C Tìm thời điểm thích hợp để chấm dứt sản phẩm D Cải tiến chất lượng sản phẩm Câu 15 Câu 15: Khi xây dựng tiêu chuẩn kiểm tra cần tuân theo nguyên tắc nào? A Chỉ sử dụng tiêu chuẩn định lượng B Chỉ sử dụng tiêu chuẩn định tính C Xây dựng tiêu chuẩn càng rõ ràng càng tốt và xác định giới hạn cho phép D Không cần xác định giới hạn cho phép Câu 16 Câu 16: Khi xác định thời điểm triển khai chiến lược, yếu tố nào cần được xem xét? A Chỉ xem xét thời điểm xuất hiện cơ hội B Chỉ xem xét thời điểm xuất hiện đe dọa C Thời điểm xuất hiện cơ hội/đe dọa và thời gian cần thiết để phản ứng D Không cần xem xét yếu tố thời gian Câu 17 Câu 17: Doanh nghiệp theo chiến lược khác biệt hóa thường có cách tiếp cận thị trường như thế nào? A Tập trung vào toàn bộ thị trường B Chỉ tập trung vào một phân khúc duy nhất C Phân chia thị trường thành những thị trường nhỏ và cung cấp sản phẩm thiết kế riêng D Không quan tâm đến phân khúc thị trường Câu 18 Câu 18: Mục tiêu cụ thể của doanh nghiệp thường bao gồm những nội dung nào? A Chỉ bao gồm khả năng sinh lời B Chỉ bao gồm doanh thu và thị phần C Chỉ bao gồm năng suất và chất lượng D Bao gồm khả năng sinh lời, doanh thu, thị phần, năng suất, chất lượng sản phẩm Câu 19 Câu 19: Tại sao rất ít doanh nghiệp theo chiến lược tập trung có thể có được sự khác biệt sản phẩm và chi phí thấp cùng một lúc? A Do thiếu nguồn lực tài chính B Do quy mô nhỏ C Do thiếu công nghệ D Do không có khả năng cạnh tranh Câu 20 Câu 20: Ma trận SWOT tạo ra những kết hợp nào? A S/O và S/T B W/O và W/T C S/O và W/O D S/O, S/T, W/O và W/T Câu 21 Câu 21: Tại sao bầu không khí trong nội bộ doanh nghiệp là yếu tố quan trọng tác động đến lợi thế cạnh tranh? A Vì nó quyết định chi phí sản xuất B Vì nó ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm C Vì nó hình thành phong cách và lề lối làm việc ảnh hưởng đến hiệu quả D Vì nó quyết định chiến lược marketing Câu 22 Câu 22: Chiến lược chi phí thấp phù hợp với loại doanh nghiệp nào? A Doanh nghiệp quy mô nhỏ B Doanh nghiệp quy mô vừa C Doanh nghiệp quy mô lớn D Mọi quy mô doanh nghiệp Câu 23 Câu 23: Hai cách thiết lập công ty con sở hữu hoàn toàn ở nước ngoài là gì? A Mua lại công ty cũ hoặc thuê lại công ty B Lập công ty mới hoặc mua lại công ty sẵn có C Thuê lại công ty hoặc liên doanh D Liên doanh hoặc lập công ty mới Câu 24 Câu 24: Kỹ năng nào cần có ở nhà quản trị các cấp? A Chỉ kỹ năng kỹ thuật chuyên môn B Chỉ kỹ năng nhân sự C Chỉ kỹ năng tư duy D Kỹ năng kỹ thuật chuyên môn, kỹ năng nhân sự và kỹ năng tư duy Câu 25 Câu 25: Chiến lược kinh doanh toàn cầu nào phù hợp khi áp lực nội địa hóa cao và áp lực giảm chi phí thấp? A Chiến lược đa quốc gia B Chiến lược xuyên quốc gia C Chiến lược toàn cầu D Chiến lược quốc tế Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 28