Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 28 Số câu26Quiz ID6324 Câu 1 Câu 1: Khi nào các nhà quản trị quyết định thu thập nguồn thông tin sơ cấp bên ngoài? A Khi cần thông tin khẩn cấp B Khi các nguồn thông tin khác chưa đáp ứng đủ nhu cầu thông tin C Khi muốn tiết kiệm chi phí D Khi cần thông tin có độ tin cậy cao Câu 2 Câu 2: Tính nhất quán trong tiêu chuẩn định tính thể hiện điều gì? A Sự phù hợp với môi trường kinh doanh B Khả năng thực hiện được chiến lược C Sự nhất quán giữa các mục tiêu và đường lối trong chiến lược D Tính khả thi của chiến lược Câu 3 Câu 3: Điều gì xảy ra khi số lượng đơn vị kinh doanh trong danh mục của công ty quá lớn? A Tăng hiệu quả quản lý B Giảm chi phí quản lý C Gây khó khăn cho việc nắm bắt tính phức tạp của mỗi đơn vị D Tăng lợi nhuận của công ty Câu 4 Câu 4: BHAG là viết tắt của những từ nào? A Big, Heavy, Ambitious Goals B Bold, Huge, Achievable Goals C Big, Hairy, Audacious Goals D Broad, High, Aggressive Goals Câu 5 Câu 5: Những áp lực và đe dọa từ môi trường công nghệ là gì? A Công nghệ mới tạo ưu thế cho sản phẩm thay thế B Công nghệ hiện hữu bị lỗi thời C Tạo điều kiện cho người xâm nhập mới D Tất cả các đáp án trên Câu 6 Câu 6: Tốc độ tăng trưởng cao của nền kinh tế sẽ tạo điều kiện gì cho doanh nghiệp? A Cơ hội đầu tư mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh B Giảm chi phí tiêu dùng C Tăng lực lượng cạnh tranh D Gây chiến tranh giá cả trong ngành Câu 7 Câu 7: Trong ngành dược phẩm, điều gì tạo ra sự cần thiết phải sản xuất và marketing thuốc đáp ứng yêu cầu địa phương? A Sự khác biệt về văn hóa B Sự khác biệt về thị hiếu C Các thủ tục đăng ký, kiểm định thuốc và hạn chế về định giá D Sự khác biệt về kênh phân phối Câu 8 Câu 8: Theo Michael Porter, hai chiến lược căn bản để tạo giá trị và giành lợi thế cạnh tranh là gì? A Marketing và bán hàng B Nghiên cứu và phát triển C Chi phí thấp và sự khác biệt D Quản lý và sản xuất Câu 9 Câu 9: Phương pháp dự báo chất lượng được sử dụng trong trường hợp nào? A Khi có nhiều thông tin số liệu cụ thể B Khi thông tin, số liệu quá ít hoặc khó sử dụng C Khi có thể biểu diễn thông tin dưới dạng số D Khi hệ thống đã tồn tại đến nay Câu 10 Câu 10: Chiến lược thâm nhập thị trường là gì? A Tìm kiếm thị trường mới cho sản phẩm hiện có B Phát triển sản phẩm mới cho thị trường hiện tại C Tăng thị phần cho sản phẩm hiện có trong thị trường hiện có D Đa dạng hóa sang các ngành mới Câu 11 Câu 11: Đặc điểm của quá trình quản trị chiến lược là gì? A Là quá trình đơn giản và dễ thực hiện B Là quá trình phức tạp và liên tục C Là quá trình có điểm dừng rõ ràng D Là quá trình độc lập không liên quan đến nhau Câu 12 Câu 12: Chiến lược đầu tư được hiểu như thế nào? A Là cách thức doanh nghiệp cạnh tranh trong ngành B Là số lượng và chủng loại nguồn lực cần đầu tư để tạo ra, duy trì và phát triển lợi thế cạnh tranh C Là phương pháp phân phối nguồn lực trong doanh nghiệp D Là cách thức tổ chức sản xuất kinh doanh Câu 13 Câu 13: Quy trình lựa chọn chiến lược gồm mấy bước? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 14 Câu 14: Lợi ích của một hệ thống thông tin được thiết kế rõ ràng là gì? A Chỉ giúp tiết kiệm chi phí B Chỉ giúp tăng cường khả năng hợp tác nội bộ C Chỉ giúp nâng cao chất lượng sản phẩm D Hỗ trợ ra quyết định, tăng cường hợp tác nội bộ, cắt giảm chi phí và thúc đẩy tạo sự khác biệt Câu 15 Câu 15: Phát biểu nào của Jack Welch thể hiện quan điểm đúng đắn về toàn cầu hóa? A Nên chống lại dòng chảy toàn cầu hóa B Nói một con sông đừng chảy nữa là vô ích. Tốt hơn hết là hãy học cách bơi theo dòng chảy của nó C Doanh nghiệp nên tập trung vào thị trường nội địa D Toàn cầu hóa là một hiện tượng có thể đảo ngược Câu 16 Câu 16: Nguồn lực nào được coi là độc đáo? A Nguồn lực có giá trị cao B Nguồn lực không doanh nghiệp nào khác có được C Nguồn lực dễ bắt chước D Nguồn lực dễ thay thế Câu 17 Câu 17: Đe dọa nào KHÔNG phải do môi trường công nghệ tạo ra? A Công nghệ mới tạo ra sản phẩm thay thế B Công nghệ mới làm công nghệ hiện hữu lỗi thời C Công nghệ mới tạo điều kiện cho người xâm nhập thị trường D Công nghệ mới làm tăng chi phí nguyên liệu đầu vào Câu 18 Câu 18: Việc bắt chước khả năng khó hơn bắt chước nguồn lực vì lý do gì? A Khả năng thường không nhìn thấy được B Khả năng dễ bảo vệ bằng pháp luật C Khả năng dễ chuyển giao D Khả năng dễ mua bán Câu 19 Câu 19: Đối với đơn vị kinh doanh cạnh tranh bằng chiến lược tập trung chi phí thấp, bộ phận tài chính cần thực hiện biện pháp nào? A Vay vốn với lãi suất cao để đầu tư B Tập trung vốn để nâng cao chất lượng sản phẩm C Nỗ lực tận dụng các nguồn vốn có sẵn từ các quỹ D Ưu tiên đầu tư vào marketing Câu 20 Câu 20: Yếu tố nào được xem là quan trọng nhất trong quá trình thực thi chiến lược? A Nguồn vốn B Công nghệ C Nguồn nhân lực D Cơ sở vật chất Câu 21 Câu 21: Chính sách xúc tiến bao gồm những chính sách cụ thể nào? A Chính sách giá và chính sách phân phối B Chính sách quảng cáo và chính sách khuyến mại C Chính sách sản phẩm và chính sách giá D Chính sách phân phối và chính sách thanh toán Câu 22 Câu 22: Tăng trưởng nhanh của doanh nghiệp được hiểu như thế nào? A Tốc độ tăng trưởng cao hơn mức bình quân của ngành B Tốc độ tăng trưởng bằng mức bình quân của ngành C Tốc độ tăng trưởng thấp hơn mức bình quân của ngành D Tốc độ tăng trưởng không đổi qua các năm Câu 23 Câu 23: Để đánh giá chính xác, cần dựa trên quan điểm nào? A Đánh giá đối tượng ở trạng thái tĩnh B Đánh giá đối tượng ở trạng thái động và xu thế phát triển C Chỉ đánh giá xu thế phát triển D Chỉ đánh giá các số liệu tại thời điểm Câu 24 Câu 24: Ma trận danh mục vốn đầu tư dựa trên những tiêu chí nào? A Sức cạnh tranh và thị phần của doanh nghiệp B Tiềm năng tăng trưởng và thị phần của thị trường C Sức cạnh tranh của doanh nghiệp và tiềm năng tăng trưởng của thị trường D Vị thế cạnh tranh và khả năng sinh lời của doanh nghiệp Câu 25 Câu 25: Yêu cầu nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu đối với chính sách kinh doanh? A Phải phù hợp với chiến lược và phục vụ mục tiêu chiến lược B Phải cụ thể, rõ ràng, giảm thời gian ra quyết định C Phải đưa ra câu trả lời cho câu hỏi thường ngày D Phải thay đổi linh hoạt theo từng thời điểm Câu 26 Câu 26: Doanh nghiệp có thể tạo ra giá trị bằng cách nào? A Chỉ bằng cách giảm chi phí sản xuất B Chỉ bằng cách tăng giá trị cảm nhận của khách hàng C Bằng cách giảm chi phí sản xuất hoặc tăng giá trị cảm nhận của khách hàng D Bằng cách tăng giá bán sản phẩm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 29