Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 24 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 24 Số câu25Quiz ID6399 Câu 1 Câu 1: Câu châm ngôn của Paracelsus về chất độc nói gì? A Không có chất nào là chất độc B Mọi chất đều là chất độc - Hiểu lượng thích hợp sẽ phân biệt giữa một chất độc với một phương thuốc hữu hiệu C Chỉ có một số chất là chất độc D Tất cả các chất đều có hại Câu 2 Câu 2: Protein từ nguồn vi sinh vật có ưu điểm gì so với protein động vật? A Có thể sản xuất trong phòng thí nghiệm không phụ thuộc điều kiện tự nhiên B Có thể sản xuất từ chất thải nông nghiệp và công nghiệp C Là nguồn cung cấp vitamin nhóm B, caroten và hydrat cacbon D Cả A, B và C đều đúng Câu 3 Câu 3: Tại sao thịt nghiền bị hư hỏng nhanh hơn thịt cắt miếng? A Do có nhiều vi sinh vật hơn B Do diện tích bề mặt lớn hơn C Do bảo quản ở nhiệt độ cao hơn D Do pH thấp hơn Câu 4 Câu 4: Vi sinh vật nào gây tích tụ khí và dịch lỏng trong phomat đóng gói chân không? A Alcaligenes B Pseudomonas C Leuconostoc D Clostridium tyrobutyricum Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của ngộ độc thực phẩm? A Độc tố được tạo ra khi vi sinh vật sinh trưởng trên thực phẩm B Các triệu chứng thường xuất hiện nhanh sau 30 phút ăn C Luôn có triệu chứng sốt cao D Độc tố có thể bền nhiệt hoặc không bền nhiệt Câu 6 Câu 6: Vi khuẩn Escherichia coli được sử dụng làm gì trong kiểm tra vệ sinh thực phẩm? A Làm chất bảo quản B Làm chất tạo màu C Làm vật chỉ thị về vệ sinh trong nhóm coliform và fecal coliform D Làm chất tạo mùi Câu 7 Câu 7: Nồng độ tế bào sống cần thiết khi đưa giống khởi động vào nguyên liệu thô trong lên men thực phẩm có kiểm soát là bao nhiêu? A 10^5 tế bào/ml B 10^6 tế bào/ml C 10^7 tế bào/ml D 10^8 tế bào/ml Câu 8 Câu 8: Liều nhiễm của EHEC là bao nhiêu tế bào? A 10-100 tế bào B 100-1.000 tế bào C 1.000-10.000 tế bào D 10.000-100.000 tế bào Câu 9 Câu 9: Aspergillus oryzae được sử dụng trong sản xuất sản phẩm nào? A Sake và tương B Axit citric và gluconic C Phomat Roquefort D β-galactosidase Câu 10 Câu 10: Bao nhiêu phần trăm tổng số enzym được sản xuất (tính bằng đô-la) được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm? A 60% B 70% C 80% D 90% Câu 11 Câu 11: Giống khởi động trong sản xuất phomat cheddar bao gồm những loài vi khuẩn nào? A Chỉ Lactobacillus lactis B Chỉ Leuconostoc C Lac. lactis ssp. cremoris hoặc lactis, có thể thêm Leuconostoc D Streptococcus thermophilus và Lactobacillus helveticus Câu 12 Câu 12: Nấm men Rhodotorula có đặc điểm gì đặc trưng? A Tạo sắc tố và làm mất màu thực phẩm B Lên men đường lactose C Tạo đám sợi nấm trong bia D Gây khét ở bơ Câu 13 Câu 13: Virut được nhìn thấy lần đầu tiên vào thời gian nào? A Giữa thế kỷ XIX B Những năm 1940 C Đầu thế kỷ XX D Cuối thế kỷ XVIII Câu 14 Câu 14: Loại enzym nào gây ra hiện tượng đắng và tạo gel trong sữa UHT? A Lipase B Phospholipase C Proteinase D Amylase Câu 15 Câu 15: Vi sinh vật chỉ thị cần có mối tương quan như thế nào với tác nhân gây bệnh? A Có mặt khi tác nhân gây bệnh vắng mặt B Vắng mặt khi tác nhân gây bệnh có mặt C Có mặt khi tác nhân gây bệnh có mặt và vắng mặt khi tác nhân gây bệnh vắng mặt D Không cần có mối tương quan Câu 16 Câu 16: Tỷ lệ tử vong do Listeria monocytogenes ở các đối tượng dễ bị tổn thương là bao nhiêu? A 10-20% B 20-30% C 30-40% D 40-50% Câu 17 Câu 17: Số lượng tế bào tối thiểu của EIEC cần thiết để gây bệnh là bao nhiêu? A 10-100 tế bào B 1000 tế bào C 100.000 tế bào D 1.000.000 tế bào Câu 18 Câu 18: Lipit trong thực phẩm bao gồm những hợp chất nào? A Chỉ gồm axit béo và glyxerit B Chỉ gồm phospholipit và sterol C Gồm axit béo, glyxerit, phospholipit, chất sáp và sterol D Chỉ gồm cholesterol và chất béo Câu 19 Câu 19: Việc phân lập một tác nhân gây bệnh bằng phương pháp thông thường thường kéo dài trong bao lâu? A 3-5 ngày B 5-7 ngày C 7-9 ngày D 10-12 ngày Câu 20 Câu 20: Hai virus quan trọng nhất liên quan đến các vụ bùng phát bệnh từ thực phẩm là gì? A Virus HIV và virus cúm B Virus hepatitis A và virus dạng Norwalk C Virus corona và virus Ebola D Virus sởi và virus quai bị Câu 21 Câu 21: Loại thực phẩm nào thường liên quan đến dạng gây nôn của B. cereus? A Thịt và các sản phẩm từ thịt B Rau và salat C Gạo và các thực phẩm chứa tinh bột D Sữa và các sản phẩm từ sữa Câu 22 Câu 22: Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc tính chung của bacteriocin ở vi khuẩn lactic? A Một chủng sản xuất miễn dịch với bacteriocin của chính nó B Một chủng có thể sản xuất nhiều hơn một bacteriocin C Các chủng từ các loài khác nhau không thể tạo ra cùng loại bacteriocin D Các biến chủng tự nhiên của cùng một loại bacteriocin có thể được tạo ra bởi các chủng khác nhau Câu 23 Câu 23: Hiện nay có bao nhiêu loại thực phẩm lên men đang được tiêu thụ trên toàn thế giới? A Khoảng 2500 loại B Khoảng 3000 loại C Trên 3500 loại D Khoảng 4000 loại Câu 24 Câu 24: Các biện pháp kiểm soát bacteriophagơ bao gồm những gì? A Chỉ sử dụng vệ sinh và môi trường kháng phagơ B Chỉ luân phiên chủng và sử dụng chủng hỗn hợp C Chỉ tạo ra chủng kháng phagơ bằng kỹ thuật di truyền D Vệ sinh, môi trường kháng phagơ, luân phiên chủng, sử dụng chủng hỗn hợp và tạo chủng kháng phagơ Câu 25 Câu 25: Thịt DFD (tối màu chắc và khô) có đặc điểm nào sau đây? A Giàu hydrat cacbon và pH thấp B Gần như không chứa hydrat cacbon và pH 6.0 hoặc cao hơn C Giàu protein và pH dưới 5.0 D Giàu lipid và pH trung tính Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 23 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 25