Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 26 Số câu25Quiz ID6401 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung của nhóm coliform? A Là trực khuẩn Gram âm không sinh bào tử B Có thể lên men lactose sinh axit và khí C Luôn sinh trưởng được ở nhiệt độ cao (44.5°C) D Mẫn cảm với xử lý nhiệt thấp Câu 2 Câu 2: Nhiệt độ bảo quản thích hợp cho giống cô đặc đông lạnh là bao nhiêu? A -10°C hoặc cao hơn B -15°C hoặc cao hơn C -20°C hoặc thấp hơn D 0°C hoặc cao hơn Câu 3 Câu 3: Ai là người đầu tiên sử dụng bông để nút ống nghiệm và chai lọ chứa môi trường? A Heinrich Schröder và Theodore von Dusch B Carl Weigert C Ferdinand Cohn D Joseph Lister Câu 4 Câu 4: Lysylglycin có đặc điểm gì đặc biệt? A Có vị chua mạnh B Có vị mặn mạnh C Có vị đắng mạnh D Có vị ngọt mạnh Câu 5 Câu 5: Hợp chất nào được cho là có thể đóng vai trò khởi động quá trình hình thành bào tử? A ATP B ADP C AMP D AbU (Adenosin bistriphosphat) Câu 6 Câu 6: Điều gì xảy ra với pH của trứng trong quá trình bảo quản? A Chuyển về phía axit B Chuyển về phía kiềm (9-10) C Không thay đổi D Giảm xuống dưới 5 Câu 7 Câu 7: Aspergillus oryzae được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để làm gì? A Sản xuất axit citric B Thủy phân tinh bột để sản xuất rượu sake C Sản xuất enzyme β-galactosidase D Sản xuất aflatoxin Câu 8 Câu 8: Phương pháp lên men nào sử dụng vi sinh vật có sẵn trong nguyên liệu thô? A Lên men tự nhiên B Lên men có kiểm soát C Lên men bởi giống thuần khiết D Lên men công nghiệp Câu 9 Câu 9: Vi sinh vật nào thường chiếm ưu thế khi bảo quản thịt tươi trong điều kiện thoáng khí, nhiệt độ thấp? A Lactobacillus curvatus B Pseudomonas spp. C Brochothrix thermosphacta D Clostridium spp. Câu 10 Câu 10: Vi sinh vật ưa nhiệt có phạm vi nhiệt độ sinh trưởng nào? A 10-45°C B -5-20°C C 40-70°C D 0-5°C Câu 11 Câu 11: Các sản phẩm sữa lên men được chia thành mấy nhóm? A 3 nhóm B 4 nhóm C 2 nhóm D 5 nhóm Câu 12 Câu 12: Thời gian xuất hiện các triệu chứng bệnh do Clostridium perfringens là bao lâu sau khi ăn phải thực phẩm nhiễm khuẩn? A 2-6 giờ B 4-12 giờ C 8-24 giờ D 24-48 giờ Câu 13 Câu 13: Galactose bị tích lũy trong yogurt là do nguyên nhân nào? A Str. thermophilus không có hoặc có hệ thống enzym Leloir rất yếu B Lab. delbrueckii không thể chuyển hóa galactose C Cả hai loài không có khả năng chuyển hóa galactose D Galactose không được tạo ra trong quá trình lên men Câu 14 Câu 14: Khi lấy mẫu thực phẩm để phân tích vi sinh vật, điều gì cần được thực hiện ngay sau khi lấy mẫu? A Đem mẫu đi phân tích ngay B Ghi chép thông tin mẫu C Xử lý mẫu để tránh sự sinh trưởng hoặc chết của vi sinh vật D Đánh dấu mã số mẫu Câu 15 Câu 15: Nguồn bào tử nào sau đây KHÔNG được coi là nguyên nhân gây botulism ở trẻ em? A Mật ong B Siro C Ngũ cốc D Sữa tươi Câu 16 Câu 16: Nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) của pediocin AcH đối với Listeria monocytogenes là bao nhiêu? A 0.1 mg/ml B 0.01 mg/ml C 0.001 mg/ml D 1 mg/ml Câu 17 Câu 17: Proteinase của Pseudomonas làm mất màu thịt bằng cách nào? A Phân hủy protein cơ B Làm giảm oximyoglobin C Tạo ra các hợp chất màu D Oxi hóa sắc tố thịt Câu 18 Câu 18: Số lượng vi sinh vật trong đường ruột-dạ dày ở người là bao nhiêu? A Khoảng 100 loài B Khoảng 500 loài C Khoảng 1000 loài D Khoảng 2000 loài Câu 19 Câu 19: Sự khác biệt cơ bản giữa nấm men và nấm mốc là gì? A Nấm men là sinh vật nhân sơ, nấm mốc là sinh vật nhân chuẩn B Nấm men là đơn bào, nấm mốc là đa bào C Nấm men có thể di động, nấm mốc không di động D Nấm men không có thành tế bào, nấm mốc có thành tế bào Câu 20 Câu 20: Vi sinh vật nào thường gây hư hỏng phomat đồng quê chưa được làm chín? A Vi khuẩn Gram dương và nấm men B Vi khuẩn Gram âm và trực khuẩn dinh dưỡng lạnh C Vi khuẩn lactic và nấm mốc D Cả vi khuẩn Gram âm, trực khuẩn dinh dưỡng lạnh, nấm men và nấm mốc Câu 21 Câu 21: Các triệu chứng chính của campylobacteriosis bao gồm: A Sốt và đau đầu B Đau thắt bụng và tiêu chảy nặng C Buồn nôn và nôn mửa D Cả A, B và C đều đúng Câu 22 Câu 22: Thời gian ủ bệnh của E.coli O157:H7 là bao lâu? A 1-2 ngày B 2-3 ngày C 3-9 ngày D 10-14 ngày Câu 23 Câu 23: Biện pháp phòng ngừa quan trọng nhất đối với EIEC là gì? A Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp B Tránh ăn thực phẩm sống C Xử lý nhiệt đúng quy định và tránh nhiễm khuẩn sau xử lý nhiệt D Chỉ ăn thực phẩm nấu chín kỹ Câu 24 Câu 24: Bào tử của C. botulinum typ E thường được tìm thấy ở đâu? A Trong đất B Trong nước cống C Trong môi trường biển D Trong phân động vật Câu 25 Câu 25: Mục đích của việc xử lý nhiệt sữa ở 85°C trong 30 phút khi sản xuất yogurt là: A Tăng độ đặc của sữa B Tạo màu sắc cho sản phẩm C Phá hủy tế bào vi sinh vật và làm yếu casein D Tăng hàm lượng protein Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 27