Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 35 Số câu28Quiz ID6410 Câu 1 Câu 1: Ai là người đầu tiên phát triển phương pháp bảo quản thực phẩm trong các chai thủy tinh đóng kín? A Francois Nicolas Appert B Peter Durand C Charles Mitchell D Lazzaro Spallanzani Câu 2 Câu 2: Các thực phẩm tươi có nguồn gốc động vật và thực vật thường có trạng thái như thế nào? A Trạng thái oxi hóa B Trạng thái khử C Trạng thái trung tính D Trạng thái bão hòa Câu 3 Câu 3: Nhiệt độ cần thiết để tiêu diệt Listeria monocytogenes khi nằm bên trong tế bào bạch cầu là bao nhiêu? A 62.8°C trong 30 phút B 71.7°C trong 15 giây C 76.4-77.8°C D 80-85°C Câu 4 Câu 4: Vi khuẩn Pediococcus có đặc điểm hình thái nào? A Hình cầu, tạo thành nhóm bốn tế bào B Hình que, tạo thành chuỗi dài C Hình cầu, tạo thành chuỗi ngắn D Hình que, tạo thành cặp Câu 5 Câu 5: Sản phẩm sữa lên men được chia thành mấy nhóm? A 1 nhóm B 2 nhóm C 3 nhóm D 4 nhóm Câu 6 Câu 6: Chi nấm mốc Aspergillus có vai trò gì trong thực phẩm? A Chỉ gây hư hỏng thực phẩm B Chỉ sản xuất mycotoxin C Chỉ dùng trong chế biến thực phẩm D Gây hư hỏng, sản xuất mycotoxin và dùng trong chế biến thực phẩm Câu 7 Câu 7: Bào tử vô tính ở nấm mốc bao gồm các loại nào? A Bào tử đính, bào tử túi, bào tử đốt B Bào tử đính, bào tử hữu tính, bào tử đốt C Bào tử túi, bào tử hữu tính, bào tử đính D Bào tử đốt, bào tử nội sinh, bào tử túi Câu 8 Câu 8: Yếu tố nào đóng góp quan trọng nhất vào các vụ bùng phát bệnh do Clostridium perfringens? A Nhiệt độ giữ không đúng quy cách B Nấu không đủ chín C Thiết bị bị nhiễm khuẩn D Thực phẩm bị nhiễm bẩn từ nguồn nước Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của vi khuẩn probiotic? A Là trực khuẩn Gram dương B Kỵ khí C Ưa khí D Có khả năng sinh trưởng trong đường ruột Câu 10 Câu 10: Vi khuẩn nào có thể gây hư hỏng bia thông qua việc làm tăng độ axit và tạo vẩn đục? A Acetobacter B Pediococcus C Gluconobacter D Leuconostoc Câu 11 Câu 11: Trong các vi khuẩn gây bệnh từ thực phẩm sau đây, loại nào KHÔNG được coi là tác nhân gây bệnh đường ruột? A Salmonella B Escherichia coli O157:H7 C Staphylococcus aureus D Shigella Câu 12 Câu 12: Đối với cá ướp muối nhẹ, vi khuẩn nào gây hư hỏng ở nhiệt độ thấp? A Vibrio B Micrococcus C Pseudomonas D Lactobacillus Câu 13 Câu 13: Nhiệt độ và thời gian nào đủ để phá hủy độc tố botulinum? A 80°C trong 10 phút B 85°C trong 20 phút C 90°C trong 15 phút hoặc đun sôi trong 5 phút D 95°C trong 25 phút Câu 14 Câu 14: Protein từ nguồn vi sinh vật có ưu điểm gì so với protein động vật? A Có thể sản xuất trong phòng thí nghiệm không phụ thuộc điều kiện tự nhiên B Có thể sản xuất từ chất thải nông nghiệp và công nghiệp C Là nguồn cung cấp vitamin nhóm B, caroten và hydrat cacbon D Cả A, B và C đều đúng Câu 15 Câu 15: Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố làm tăng bệnh do Salmonella theo Tauxe (1991)? A Sự tăng số lượng các chủng Salmonella kháng kháng sinh B Sự tăng những người bệnh bị tổn thương về miễn dịch C Sự tăng nhiễm Salmonella Enteritidis liên quan đến trứng D Sự giảm nhiệt độ bảo quản thực phẩm Câu 16 Câu 16: Môi trường sống tự nhiên của V. cholerae là gì? A Chỉ trong nước ngọt B Chỉ trong nước biển C Trong nước biển và nước lợ D Chỉ trong nước lợ Câu 17 Câu 17: Thành phần chất rắn không chứa lipid trong sữa được gọi là gì? A Chất rắn tổng số (TS) B Chất rắn phi mỡ (SNF) C Casein D Protein hòa tan Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân gây ra cấu trúc nhày của dưa chua là gì? A Sự sinh trưởng của nấm mốc B Sự sinh trưởng thái quá của Leuconostoc spp. C Sự sinh trưởng của nấm men D Sự sinh trưởng của Lactobacillus plantarum Câu 19 Câu 19: Vai trò của vi sinh vật đường ruột đối với hệ miễn dịch là gì? A Chỉ tác động lên miễn dịch toàn thân B Chỉ tác động lên miễn dịch tại chỗ C Điều hòa cả đáp ứng miễn dịch toàn thân và tại chỗ D Không có tác động đến hệ miễn dịch Câu 20 Câu 20: Khi nào một thực phẩm được xem là bị hư hỏng? A Khi quần thể vi sinh vật đạt tới 105/ml, /g hoặc /cm2 B Khi quần thể vi sinh vật đạt tới 106/ml, /g hoặc /cm2 C Khi quần thể vi sinh vật đạt tới 107/ml, /g hoặc /cm2 D Khi quần thể vi sinh vật đạt tới 108/ml, /g hoặc /cm2 Câu 21 Câu 21: Nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của Vibrio parahaemolyticus là bao nhiêu? A 20-25°C B 25-30°C C 30-37°C D 37-42°C Câu 22 Câu 22: Quy trình lấy mẫu nào được sử dụng để xét nghiệm sự có mặt/vắng mặt của tác nhân gây bệnh nguy hiểm? A Quy trình đơn giản B Quy trình hai mức độ C Quy trình ba mức độ D Quy trình nhiễm khuẩn ở mức độ thấp Câu 23 Câu 23: Các axit hữu cơ và muối của chúng thường được sử dụng trong thực phẩm ở nồng độ nào? A 0.1-0.5% B 1-2% C 3-4% D 5-10% Câu 24 Câu 24: Nhiệt độ sinh trưởng của Campylobacter jejuni dao động trong khoảng nào? A 25-35°C B 28-40°C C 32-45°C D 37-50°C Câu 25 Câu 25: Protein có mặt với hàm lượng cao hơn trong loại thực phẩm nào? A Thực phẩm có nguồn gốc động vật B Thực phẩm có nguồn gốc thực vật C Thực phẩm chế biến D Tất cả các loại thực phẩm có hàm lượng protein như nhau Câu 26 Câu 26: Chi vi khuẩn nào là nguyên nhân chính gây bệnh từ thực phẩm? A Escherichia B Salmonella C Shigella D Vibrio Câu 27 Câu 27: Điều gì xảy ra khi một prophage được cảm ứng bởi tác nhân vật lý hoặc hóa học? A ADN phage tiếp tục gắn với ADN vi khuẩn B ADN phage tách rời khỏi ADN vi khuẩn và phục hồi chu trình sinh tan C ADN phage bị phân hủy hoàn toàn D ADN phage tạo thành cấu trúc mới Câu 28 Câu 28: Việc kiểm tra vi sinh vật học thực phẩm giúp đánh giá điều gì? A Độ an toàn đối với người tiêu thụ B Tính bền và tuổi thọ của thực phẩm C Mức độ vệ sinh trong quá trình xử lý D Tất cả các đáp án trên Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 36