Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 35

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 35

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 35

Số câu28
Quiz ID6410
Câu 1

Câu 1:

Ai là người đầu tiên phát triển phương pháp bảo quản thực phẩm trong các chai thủy tinh đóng kín?
Câu 2

Câu 2:

Các thực phẩm tươi có nguồn gốc động vật và thực vật thường có trạng thái như thế nào?
Câu 3

Câu 3:

Nhiệt độ cần thiết để tiêu diệt Listeria monocytogenes khi nằm bên trong tế bào bạch cầu là bao nhiêu?
Câu 4

Câu 4:

Vi khuẩn Pediococcus có đặc điểm hình thái nào?
Câu 5

Câu 5:

Sản phẩm sữa lên men được chia thành mấy nhóm?
Câu 6

Câu 6:

Chi nấm mốc Aspergillus có vai trò gì trong thực phẩm?
Câu 7

Câu 7:

Bào tử vô tính ở nấm mốc bao gồm các loại nào?
Câu 8

Câu 8:

Yếu tố nào đóng góp quan trọng nhất vào các vụ bùng phát bệnh do Clostridium perfringens?
Câu 9

Câu 9:

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc tính của vi khuẩn probiotic?
Câu 10

Câu 10:

Vi khuẩn nào có thể gây hư hỏng bia thông qua việc làm tăng độ axit và tạo vẩn đục?
Câu 11

Câu 11:

Trong các vi khuẩn gây bệnh từ thực phẩm sau đây, loại nào KHÔNG được coi là tác nhân gây bệnh đường ruột?
Câu 12

Câu 12:

Đối với cá ướp muối nhẹ, vi khuẩn nào gây hư hỏng ở nhiệt độ thấp?
Câu 13

Câu 13:

Nhiệt độ và thời gian nào đủ để phá hủy độc tố botulinum?
Câu 14

Câu 14:

Protein từ nguồn vi sinh vật có ưu điểm gì so với protein động vật?
Câu 15

Câu 15:

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố làm tăng bệnh do Salmonella theo Tauxe (1991)?
Câu 16

Câu 16:

Môi trường sống tự nhiên của V. cholerae là gì?
Câu 17

Câu 17:

Thành phần chất rắn không chứa lipid trong sữa được gọi là gì?
Câu 18

Câu 18:

Nguyên nhân gây ra cấu trúc nhày của dưa chua là gì?
Câu 19

Câu 19:

Vai trò của vi sinh vật đường ruột đối với hệ miễn dịch là gì?
Câu 20

Câu 20:

Khi nào một thực phẩm được xem là bị hư hỏng?
Câu 21

Câu 21:

Nhiệt độ tối ưu cho sự sinh trưởng của Vibrio parahaemolyticus là bao nhiêu?
Câu 22

Câu 22:

Quy trình lấy mẫu nào được sử dụng để xét nghiệm sự có mặt/vắng mặt của tác nhân gây bệnh nguy hiểm?
Câu 23

Câu 23:

Các axit hữu cơ và muối của chúng thường được sử dụng trong thực phẩm ở nồng độ nào?
Câu 24

Câu 24:

Nhiệt độ sinh trưởng của Campylobacter jejuni dao động trong khoảng nào?
Câu 25

Câu 25:

Protein có mặt với hàm lượng cao hơn trong loại thực phẩm nào?
Câu 26

Câu 26:

Chi vi khuẩn nào là nguyên nhân chính gây bệnh từ thực phẩm?
Câu 27

Câu 27:

Điều gì xảy ra khi một prophage được cảm ứng bởi tác nhân vật lý hoặc hóa học?
Câu 28

Câu 28:

Việc kiểm tra vi sinh vật học thực phẩm giúp đánh giá điều gì?

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)