Vi sinh thực phẩmThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 36 Số câu25Quiz ID6411 Câu 1 Câu 1: Lactose tự nhiên chỉ có mặt trong loại thực phẩm nào? A Thịt B Sữa và các sản phẩm từ sữa C Rau củ quả D Ngũ cốc Câu 2 Câu 2: Trong số các chi vi khuẩn lactic, những chi nào được sử dụng làm giống khởi động trong lên men thực phẩm? A Aerococcus, Vagococcus, Tetragenococcus B Lactococcus, Leuconostoc, Pediococcus, Streptococcus, Lactobacillus C Enterococcus, Weissella, Oenococcus D Carnobacterium, Vagococcus, Aerococcus Câu 3 Câu 3: Virut được phân loại dựa trên các tiêu chí nào? A Chỉ dựa vào kiểu bệnh mà chúng gây ra B Chỉ dựa vào hàm lượng axit nucleic C Chỉ dựa vào cấu trúc hình thái D Dựa vào kiểu bệnh, hàm lượng axit nucleic và cấu trúc hình thái Câu 4 Câu 4: Nhiệt độ và thời gian tối thiểu cần thiết để tiêu diệt Salmonella là bao nhiêu? A 65°C trong 10 giây B 71°C trong 15 giây C 75°C trong 20 giây D 80°C trong 25 giây Câu 5 Câu 5: Số lượng vi khuẩn có ích cần thiết trong đường ruột-dạ dày để tạo ra hiệu quả tốt là bao nhiêu? A 10^3-10^4/g nội chất đường ruột B 10^5-10^6/g nội chất đường ruột C 10^7-10^8/g nội chất đường ruột D 10^9-10^10/g nội chất đường ruột Câu 6 Câu 6: Ở nhiệt độ thấp, các enzyme nội bào được giải phóng như thế nào? A Qua quá trình tiết enzyme chủ động B Qua quá trình chết và dung giải tế bào C Qua quá trình trao đổi chất bình thường D Qua quá trình sinh trưởng của vi khuẩn Câu 7 Câu 7: Mycotoxin có đặc điểm nào sau đây? A Là độc tố do vi khuẩn sinh ra B Chỉ gây hại cho hệ tiêu hóa C Là các hợp chất hữu cơ dị vòng có khối lượng phân tử nhỏ D Không thể tồn tại trong thực phẩm Câu 8 Câu 8: Nhiệt độ nào được sử dụng trong quá trình đun cục sữa đông khi sản xuất phomat Thụy Sĩ? A 90°F (32.2°C) B 100°F (37.8°C) C 120°F (51.7°C) D 125°F (51.7°C) Câu 9 Câu 9: Đặc điểm nào phân biệt các chủng Vibrio parahaemolyticus gây bệnh? A Khả năng sinh trưởng ở nhiệt độ cao B Sự có mặt của hemolysin bền nhiệt (Kanagawa-dương tính) C Khả năng chịu pH thấp D Khả năng sinh sản nhanh Câu 10 Câu 10: Vi khuẩn lactic tạo ra những chất kháng vi sinh vật nào? A Axit hữu cơ và diaxetyl B H₂O₂ và reuterin C Bacteriocin và enzym D Cả A, B và C đều đúng Câu 11 Câu 11: Thực phẩm đóng hộp có pH bao nhiêu được coi là thực phẩm có độ axit thấp? A pH 3.6 hoặc thấp hơn B pH 4.0 hoặc thấp hơn C pH 4.6 hoặc cao hơn D pH 5.0 hoặc cao hơn Câu 12 Câu 12: Dựa trên cơ sở pH, thực phẩm được chia thành mấy nhóm? A 3 nhóm B 4 nhóm C 2 nhóm D 5 nhóm Câu 13 Câu 13: Phomat cheddar có những đặc điểm nào? A Chứa trên 39% độ ẩm và 48% mỡ B Chứa dưới 39% độ ẩm và 48% mỡ C Có màu trắng tự nhiên D Không cần qua quá trình làm chín Câu 14 Câu 14: Giống khởi động hiện đại được hiểu là gì? A Là hỗn hợp các vi khuẩn chưa biết rõ dùng trong lên men thực phẩm B Là một chủng vi sinh vật được chọn lọc với các hoạt tính trao đổi chất ổn định để sản xuất thực phẩm lên men C Là một lượng nhỏ kem hoặc sữa lên men để khởi động quá trình lên men D Là các vi khuẩn tự nhiên có trong nguyên liệu thô Câu 15 Câu 15: Vi sinh vật nào có thể sinh trưởng ở nhiệt độ phòng lạnh (0-5°C)? A Vi sinh vật ưa nhiệt B Vi sinh vật ưa ấm C Vi sinh vật ưa lạnh D Vi sinh vật chịu nhiệt Câu 16 Câu 16: Trong rượu vang, vi khuẩn nào có thể chuyển hoá axit malic thành axit lactic và CO2? A Lactobacillus brevis B Leuconostoc species C Oenococcus oenos D Acetobacter species Câu 17 Câu 17: Protein đơn bào (SCP) có những nhược điểm nào? A Thiếu một số amino axit không thay thế B Hàm lượng axit nucleic cao C Chỉ sử dụng được trong thức ăn động vật D Cả A và B đều đúng Câu 18 Câu 18: Kết quả đếm trên thạch đĩa hiếu khí (APC) hoặc đếm trên thạch đĩa tiêu chuẩn (SPC) được dùng để chỉ thị điều gì? A Sự có mặt của các tác nhân gây bệnh B Chất lượng vi sinh vật học và mức độ vệ sinh trong chế biến và bảo quản thực phẩm C Số lượng vi khuẩn có lợi trong thực phẩm D Thời hạn sử dụng của thực phẩm Câu 19 Câu 19: Nhiệt độ sinh trưởng của tế bào dinh dưỡng và sự nảy mầm của bào tử Clostridium perfringens là bao nhiêu? A 5-45°C B 10-52°C C 15-60°C D 20-65°C Câu 20 Câu 20: Các chi vi khuẩn nào có khả năng tạo bào tử và quan trọng trong thực phẩm? A Escherichia, Salmonella, Shigella B Bacillus, Alicyclobacilus, Clostridium, Desulfotomaculum C Lactobacillus, Streptococcus, Staphylococcus D Pseudomonas, Aeromonas, Vibrio Câu 21 Câu 21: Đối với cá ướp muối nhẹ, vi khuẩn nào gây hư hỏng ở nhiệt độ thấp? A Vibrio B Micrococcus C Pseudomonas D Lactobacillus Câu 22 Câu 22: Đóng góp quan trọng nào của Robert Koch trong lĩnh vực vi sinh vật học? A Phát minh kính hiển vi B Phát hiện vi khuẩn sinh bào tử C Phát triển kỹ thuật nuôi cấy trên đĩa thạch và đĩa Petri D Chứng minh thuyết tự sinh Câu 23 Câu 23: Đặc điểm nào sau đây là của vi khuẩn Bacillus? A Không tạo bào tử B Chỉ sống trong môi trường kỵ khí C Bào tử có khả năng kháng nhiệt cao D Chỉ gây hư hỏng thực phẩm đông lạnh Câu 24 Câu 24: Kiểm tra vi sinh vật trong thực phẩm không giúp đánh giá yếu tố nào sau đây? A Độ an toàn cho người tiêu dùng B Tính bền và tuổi thọ sản phẩm C Chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm D Mức độ vệ sinh trong quá trình xử lý Câu 25 Câu 25: Nguồn chính gây ra các vụ bùng phát viêm gan A và NLV là gì? A Thực phẩm bị nhiễm khuẩn từ người chế biến bị nhiễm trùng B Nước cống hoặc nước bị ô nhiễm C Thực phẩm bị nhiễm từ nguyên liệu phân của người nhiễm trùng D Cả A, B và C đều đúng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Vi sinh thực phẩm – Đề 37