Thương mại điện tửThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 95 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 95 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 95 Số câu25Quiz ID6429 Câu 1 Câu 1: Ứng dụng của thương mại điện tử được chia thành mấy nhóm? A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 2 Câu 2: Hạn chế của bán hàng từ ca-ta-log là gì? A Chi phí cao khi sử dụng EDI B Không thể cá nhân hóa sản phẩm C Không thể lưu trữ thông tin đặt hàng D Không thể giảm chi phí xử lý đơn hàng Câu 3 Câu 3: Đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của thanh toán tiền mặt? A Được chấp nhận rộng rãi B Sử dụng thuận tiện C Tính ẩn danh cao D Chi phí xử lý thấp với người bán Câu 4 Câu 4: Internet đã tác động như thế nào đến kênh phân phối trong marketing? A Loại bỏ hoàn toàn các trung gian B Cho phép liên kết trực tiếp với người tiêu dùng cuối cùng C Chỉ sử dụng kênh phân phối truyền thống D Không ảnh hưởng đến kênh phân phối Câu 5 Câu 5: Tại sao Internet được coi là giải pháp hiệu quả nhất cho EDI? A Vì Internet có tính kết nối toàn cầu B Vì Internet giúp cắt giảm chi phí giao dịch khoảng 50% C Vì Internet tạo tiềm năng tiếp cận nhiều đối tác thương mại D Cả A, B và C đều đúng Câu 6 Câu 6: Theo quy tắc Hăm-buốc, chữ ký trên vận đơn có thể được thực hiện bằng hình thức nào? A Chỉ chấp nhận chữ ký tay B Chỉ chấp nhận chữ ký điện tử C Chấp nhận chữ ký tay, in trên fax, đục lỗ, đóng dấu, biểu tượng hoặc các phương pháp cơ khí/điện tử khác D Chỉ chấp nhận đóng dấu và chữ ký tay Câu 7 Câu 7: Điều gì xảy ra khi chủ thẻ thanh toán toàn bộ hóa đơn hàng tháng? A Phải trả thêm phí dịch vụ B Được giảm lãi suất C Không phát sinh thêm phụ phí D Được tăng hạn mức tín dụng Câu 8 Câu 8: Nguyên tắc nào được áp dụng đối với dữ liệu điện tử? A Nguyên tắc phân biệt đối xử với văn bản truyền thống B Nguyên tắc chống phân biệt đối xử với văn bản truyền thống C Nguyên tắc ưu tiên văn bản truyền thống D Nguyên tắc chỉ áp dụng cho giao dịch thương mại Câu 9 Câu 9: Việc quản lý Internet ở Việt Nam được bắt đầu từ năm nào? A 1995 B 1996 C 1997 D 1998 Câu 10 Câu 10: Đâu KHÔNG phải là hạn chế của EDI truyền thống? A Cần nhiều đầu tư ban đầu B Thời gian khởi động dài C Chi phí vận hành thấp D Hệ thống phức tạp khi sử dụng Câu 11 Câu 11: G2E trong chính phủ điện tử đề cập đến mối quan hệ nào? A Chính phủ với người dân B Chính phủ với doanh nghiệp C Chính phủ với công chức, viên chức D Chính phủ với các cơ quan khác Câu 12 Câu 12: Tại sao các site thường không muốn bán quảng cáo dựa trên cơ sở định giá theo hành động? A Vì chi phí quá cao B Vì site không kiểm soát được việc sao chép và sản phẩm quảng cáo C Vì khó thực hiện về mặt kỹ thuật D Vì không có lợi nhuận Câu 13 Câu 13: Internet đã tác động như thế nào đến chính sách giá trong thương mại điện tử? A Làm tăng giá bình quân trong nhiều bộ phận thị trường B Làm giảm giá bình quân trong nhiều bộ phận thị trường C Không ảnh hưởng đến giá cả thị trường D Tạo ra sự độc quyền về giá Câu 14 Câu 14: Điểm khác biệt của lệnh chi so với séc là gì? A Lệnh chi không cần người thụ hưởng B Việc thanh toán được đảm bảo bởi bên thứ ba C Lệnh chi chỉ dùng cho giao dịch trực tuyến D Lệnh chi không thể đổi thành tiền mặt Câu 15 Câu 15: Đối với giao dịch bán lẻ hàng hóa, khi nào cơ sở chấp nhận thẻ nộp hóa đơn cho ngân hàng thanh toán? A Ngay khi giao dịch được thực hiện B Vào cuối mỗi ngày C Vào cuối mỗi tuần D Sau khi hoàn tất vận chuyển Câu 16 Câu 16: Các công nghệ bảo mật nào được sử dụng trong thương mại điện tử? A Chỉ sử dụng mã hóa B Chỉ sử dụng chữ ký điện tử C Chỉ sử dụng SSL và SET D Sử dụng mã hóa, SSL, SET, chữ ký điện tử và chữ ký số Câu 17 Câu 17: Yếu tố nào sau đây thuộc về văn hóa - xã hội ảnh hưởng đến TMĐT? A Tỷ giá hối đoái B Lạm phát C Nghề nghiệp và tầng lớp xã hội D Hạ tầng công nghệ thông tin Câu 18 Câu 18: Điều kiện nào là cần thiết để tổ chức hoạt động TMĐT? A Phải có các chuẩn mực quốc tế và quốc gia B Phải tổ chức tốt hoạt động thông tin kinh tế C Phải có hạ tầng công nghệ thông tin vững chắc D Tất cả các điều kiện trên Câu 19 Câu 19: Đối tượng chính mà các hệ thống thanh toán điện tử hướng đến là ai? A Các doanh nghiệp lớn B Các ngân hàng C Người tiêu dùng cuối cùng D Các công ty tài chính Câu 20 Câu 20: Tìm kiếm của khách hàng tổ chức được xác định là gì? A Quá trình tìm kiếm sản phẩm giá rẻ B Quá trình thích nghi với những biến động trong môi trường bên ngoài C Quá trình tìm kiếm nhà cung cấp uy tín D Quá trình tìm kiếm công nghệ mới Câu 21 Câu 21: Trong quá trình sản xuất theo đơn đặt hàng, việc lên kế hoạch sản xuất bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ cần người và máy móc B Chỉ cần nguồn tài chính C Chỉ cần nhà cung cấp đầu vào D Bao gồm người, máy móc, nguồn tài chính và nhà cung cấp đầu vào Câu 22 Câu 22: Yếu tố nào sau đây thuộc về văn hóa - xã hội ảnh hưởng đến TMĐT? A Tỷ giá hối đoái B Lạm phát C Nghề nghiệp và tầng lớp xã hội D Hạ tầng công nghệ thông tin Câu 23 Câu 23: Sàn giao dịch TMĐT là gì? A Là website bán hàng trực tiếp của một doanh nghiệp B Là thị trường trực tuyến nơi kết nối người mua và người bán không giới hạn không gian thời gian C Là nơi chỉ dành cho các doanh nghiệp lớn giao dịch D Là nơi chỉ thực hiện đấu giá trực tuyến Câu 24 Câu 24: Theo Luật mẫu UNCITRAL, giá trị pháp lý của thông điệp điện tử trong giao kết hợp đồng được quy định như thế nào? A Không có giá trị pháp lý B Chỉ có giá trị khi được công chứng C Có giá trị pháp lý ngang với hợp đồng truyền thống D Chỉ có giá trị khi có chữ ký điện tử Câu 25 Câu 25: Đâu KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với tổ chức? A Mở rộng phạm vi giao dịch trên thị trường toàn cầu B Giảm chi phí thu thập và xử lý thông tin C Tăng lượng tồn kho và cơ sở vật chất kỹ thuật D Giảm thời gian từ thanh toán đến nhận hàng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 94 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thương mại điện tử – Đề 96