Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 28 Số câu25Quiz ID6453 Câu 1 Câu 1: Các cách tiếp cận định vị bao gồm những cách nào? A Định vị dựa trên đặc tính và giá/chất lượng B Định vị dựa trên người sử dụng và loại sản phẩm C Định vị dựa trên việc sử dụng và đối thủ cạnh tranh D Tất cả các phương án trên Câu 2 Câu 2: Bốn chiều kích quan trọng của phối thức sản phẩm là gì? A Chiều rộng, chiều cao, chiều sâu, tính đồng nhất B Chiều rộng, chiều dài, chiều sâu, tính đồng nhất C Chiều rộng, chiều dài, chiều cao, tính đa dạng D Chiều rộng, chiều dài, chiều sâu, tính đa dạng Câu 3 Câu 3: Tính không thể tách rời của dịch vụ có nghĩa là gì? A Dịch vụ không thể tách rời khỏi người cung ứng B Dịch vụ không thể tách rời khỏi sản phẩm C Dịch vụ không thể tách rời khỏi giá cả D Dịch vụ không thể tách rời khỏi địa điểm Câu 4 Câu 4: Điểm khác biệt chủ yếu của chiến lược tập trung so với các chiến lược khác là gì? A Hướng vào toàn bộ thị trường B Hướng trực tiếp vào phục vụ nhu cầu của nhóm hay phân đoạn khách hàng hạn chế C Tập trung vào giá thành thấp D Không cần thực hiện chuyên môn hóa Câu 5 Câu 5: Mong muốn (wants) được hiểu như thế nào? A Là nhu cầu cấp thiết có dạng đặc thù, cụ thể B Là nhu cầu có khả năng thanh toán C Là trạng thái thiếu hụt cần được đáp ứng D Là quyết định mua hàng của khách hàng Câu 6 Câu 6: Khi nào một thương hiệu được coi là có giá trị thương hiệu dương? A Khi có doanh thu cao B Khi người tiêu dùng yêu thích hơn so với phiên bản không thương hiệu C Khi có chi phí marketing thấp D Khi có nhiều sản phẩm Câu 7 Câu 7: Hệ thống thông tin marketing (MIS) là gì? A Là hệ thống chỉ bao gồm các thiết bị thu thập dữ liệu marketing B Là tập hợp con người, thiết bị và quy trình thu thập, phân tích và phân phối thông tin marketing C Là hệ thống chỉ phục vụ việc nghiên cứu thị trường D Là hệ thống chỉ bao gồm các phần mềm phân tích dữ liệu Câu 8 Câu 8: Phong cách thể hiện thông điệp nào tạo một sự mới lạ ly kỳ chung quanh sản phẩm? A Một mẫu đời B Lối sống C Trí tưởng tượng D Tâm trạng hoặc hình ảnh Câu 9 Câu 9: Người tiêu dùng thường chú ý đến những kích tác nào? A Những kích tác không liên quan đến nhu cầu B Những kích tác giống với khuôn khổ bình thường C Những kích tác có liên quan đến nhu cầu hiện có D Những kích tác không có điểm khác biệt Câu 10 Câu 10: Nguồn thông tin nào thường có chi phí thấp nhất? A Thông tin sơ cấp B Thông tin thứ cấp C Thông tin từ nghiên cứu thực nghiệm D Thông tin từ nhóm tập trung Câu 11 Câu 11: Có bao nhiêu loại sản phẩm mới? A 4 loại B 5 loại C 6 loại D 7 loại Câu 12 Câu 12: Các đặc tính của sản phẩm bao gồm những nhóm nào? A Đặc tính kỹ thuật và đặc tính sử dụng B Đặc tính tâm lý và đặc tính kết hợp C Đặc tính kỹ thuật và đặc tính tâm lý D Đặc tính kỹ thuật, sử dụng, tâm lý và kết hợp Câu 13 Câu 13: Trong các phương án mục tiêu cho SBU, mục tiêu 'Thu hoạch' phù hợp với loại SBU nào? A Chỉ phù hợp với SBU ngôi sao B Chỉ phù hợp với SBU bò sữa đang yếu dần C Phù hợp với SBU bò sữa đang yếu dần, SBU dấu hỏi và chú chó D Chỉ phù hợp với SBU dấu hỏi Câu 14 Câu 14: Dãn dòng xuống dưới thường được thực hiện vì những lý do nào? A Để lấp lỗ hổng thị trường và đáp ứng sự tấn công của đối thủ B Vì phân đoạn thị trường cấp thấp tăng trưởng nhanh hơn C Do thị trường cao cấp đang bão hòa hoặc suy thoái D Cả A, B và C đều đúng Câu 15 Câu 15: Mâu thuẫn ngang trong kênh phân phối là gì? A Mâu thuẫn giữa các thành viên ở các cấp khác nhau B Mâu thuẫn giữa các trung gian cùng cấp C Mâu thuẫn khi nhà sản xuất dùng nhiều kênh trên cùng thị trường D Mâu thuẫn giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng Câu 16 Câu 16: Vai trò của quảng cáo trong quá trình tìm kiếm thông tin của người tiêu dùng là gì? A Thuyết phục người mua B Thông báo về sự hiện diện của sản phẩm C Tạo niềm tin cho người mua D Tạo quyết định mua hàng Câu 17 Câu 17: Tấn công trực diện sẽ thành công khi nào? A Khi người tấn công có nguồn lực yếu hơn đối thủ B Khi người tấn công có ưu thế về sức mạnh so với đối thủ C Khi đối thủ đang mạnh nhất D Khi tấn công vào điểm yếu của đối thủ Câu 18 Câu 18: Đâu là đặc điểm nổi bật của giá trong marketing-mix? A Là yếu tố duy nhất tạo ra doanh thu B Là yếu tố ít linh hoạt nhất C Là yếu tố tốn nhiều chi phí nhất D Là yếu tố khó thay đổi nhất Câu 19 Câu 19: Khi nào doanh nghiệp nên duy trì giá? A Khi chi phí sản xuất tăng B Khi đối thủ cạnh tranh giảm giá C Khi phản ứng của khách hàng và đối thủ khó dự đoán D Khi thị phần giảm Câu 20 Câu 20: Marketing đa kênh là gì? A Sử dụng một kênh duy nhất để tiếp cận khách hàng B Thiết lập hai hoặc nhiều kênh marketing để tiếp cận một hoặc nhiều phân đoạn khách hàng C Chỉ sử dụng kênh trực tiếp để bán hàng D Chỉ sử dụng kênh gián tiếp để bán hàng Câu 21 Câu 21: Phương tiện quảng cáo nào có ưu điểm về độ tin cậy cao và khả năng bao quát thị trường? A Truyền hình B Báo chí C Tạp chí D Truyền thanh Câu 22 Câu 22: Theo mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Michel Porter, những yếu tố nào cần được xem xét? A Chỉ xem xét đối thủ hiện tại và tiềm năng B Chỉ xem xét sản phẩm thay thế và nhà cung cấp C Đối thủ tiềm tàng, sản phẩm thay thế, nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ hiện tại D Chỉ xem xét khách hàng và nhà cung cấp Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào có thể làm thay đổi ý định mua của người tiêu dùng? A Chỉ thái độ của người khác B Chỉ các tình huống bất ngờ C Thái độ của người khác và các tình huống bất ngờ D Chất lượng sản phẩm Câu 24 Câu 24: Vị trí "Dấu hỏi" trong ma trận BCG có đặc điểm gì? A Thị trường tăng trưởng thấp, thị phần cao B Thị trường tăng trưởng cao, thị phần thấp C Thị trường tăng trưởng cao, thị phần cao D Thị trường tăng trưởng thấp, thị phần thấp Câu 25 Câu 25: Kênh truyền thông cá nhân có đặc điểm gì? A Sử dụng phương tiện truyền thông đại chúng B Không có phản hồi trực tiếp C Giao tiếp trực tiếp và có phản hồi D Chỉ sử dụng qua internet Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 29