Quản trị MarketingThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 29 Số câu25Quiz ID6454 Câu 1 Câu 1: Phòng vệ chặn trước là gì? A Là phản công lại khi bị tấn công B Là chủ động tấn công đối thủ trước khi họ tấn công mình C Là co cụm lại khi không thể bảo vệ toàn bộ thị trường D Là mở rộng sang thị trường lân cận Câu 2 Câu 2: Lý do nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân dẫn đến việc tái định vị thương hiệu? A Khách hàng già đi B Nhu cầu khách hàng thay đổi C Doanh thu tăng cao D Hình ảnh định vị của đối thủ rõ nét hơn Câu 3 Câu 3: Mục tiêu chính của định vị là gì? A Tăng doanh số bán hàng B Giảm chi phí marketing C Làm cho khách hàng mục tiêu nhận thức sự khác biệt của nhãn hiệu công ty so với đối thủ D Tăng thị phần Câu 4 Câu 4: Định giá sản phẩm bổ sung là gì? A Định giá cho các sản phẩm tùy chọn đi kèm sản phẩm chính B Định giá cho các sản phẩm phải dùng kèm với sản phẩm chính C Định giá cho các phụ phẩm trong quá trình sản xuất D Định giá cho gói sản phẩm kết hợp Câu 5 Câu 5: Trong các tình huống mua hàng của tổ chức, tình huống nào có mức độ rủi ro cao nhất? A Mua lại không có thay đổi B Mua lại có thay đổi C Mua mới D Mua theo thói quen Câu 6 Câu 6: Khi nào doanh nghiệp có thể quyết định bước sang giai đoạn phát triển sản phẩm? A Khi có đủ nguồn lực tài chính B Khi đã có ý tưởng sản phẩm C Khi thỏa mãn mục tiêu lợi nhuận hoặc có thể tiêu thụ đủ số lượng để hòa vốn D Khi đã hoàn thành việc nghiên cứu thị trường Câu 7 Câu 7: Một hoạt động kinh doanh có thể được xác định trên mấy nhóm phương diện? A 2 nhóm phương diện B 3 nhóm phương diện C 4 nhóm phương diện D 5 nhóm phương diện Câu 8 Câu 8: Khi đánh giá các phương án kênh phân phối, doanh nghiệp cần xem xét những tiêu chuẩn nào? A Kinh tế và kiểm soát B Kiểm soát và thích nghi C Thích nghi và kinh tế D Kinh tế, kiểm soát và thích nghi Câu 9 Câu 9: Phương pháp phân trăm trên doanh số có ưu điểm nào sau đây? A Khuyến khích xây dựng ngân sách dựa trên từng sản phẩm B Tạo sự chủ động trong việc sử dụng các hoạt động truyền thông C Chi phí cổ động sẽ thay đổi tùy theo khả năng của doanh nghiệp D Đảm bảo tính cạnh tranh với đối thủ Câu 10 Câu 10: Có bao nhiêu cách để tạo sự khác biệt trong dịch vụ? A 2 cách B 3 cách C 4 cách D 5 cách Câu 11 Câu 11: Chiến lược phát triển thị trường bao gồm những hướng nào? A Tăng cường độ sử dụng và giành khách hàng của đối thủ B Phát triển sản phẩm mới và cải thiện sản phẩm hiện có C Tìm thị trường địa lý mới và nhắm vào đối tượng khách hàng mới D Đa dạng hóa sản phẩm và thâm nhập thị trường Câu 12 Câu 12: Phương pháp khối lượng công việc để xác định quy mô lực lượng bán hàng dựa trên yếu tố nào? A Chỉ dựa vào số lượng khách hàng B Chỉ dựa vào tần suất tiếp xúc C Dựa vào quy mô khách hàng và tần suất tiếp xúc cần thiết D Chỉ dựa vào doanh số bán hàng Câu 13 Câu 13: Các giai đoạn phản ứng đáp lại của người tiêu dùng theo thứ tự là gì? A Hành vi - Cảm thụ - Nhận thức B Cảm thụ - Nhận thức - Hành vi C Nhận thức - Cảm thụ - Hành vi D Hành vi - Nhận thức - Cảm thụ Câu 14 Câu 14: Trong giai đoạn suy thoái, có bao nhiêu chiến lược marketing có thể áp dụng? A 2 chiến lược B 3 chiến lược C 4 chiến lược D 5 chiến lược Câu 15 Câu 15: Giá trị cung cấp cho khách hàng được xác định như thế nào? A Là tổng giá trị mà khách hàng nhận được B Là tổng chi phí mà khách hàng bỏ ra C Là sự khác biệt giữa tổng giá trị và tổng chi phí của khách hàng D Là giá trị sản phẩm trừ đi giá bán Câu 16 Câu 16: Hệ thống kênh ngang là gì? A Sự hợp tác giữa nhà sản xuất và nhà phân phối B Sự hợp tác giữa hai hay nhiều doanh nghiệp ở một cấp để khai thác cơ hội marketing mới C Sự hợp tác giữa các nhà bán lẻ và nhà bán sỉ D Sự hợp tác giữa các doanh nghiệp ở các cấp khác nhau Câu 17 Câu 17: Một hệ thống thông tin marketing tốt cần đảm bảo yếu tố nào? A Cung cấp mọi thông tin mà người dùng yêu cầu B Cân đối giữa thông tin người dùng muốn, thực sự cần và khả năng cung ứng C Ưu tiên thông tin từ nguồn nội bộ D Tập trung vào thông tin từ nghiên cứu thị trường Câu 18 Câu 18: Yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng bao gồm những yếu tố nào? A Tuổi tác, nghề nghiệp, thu nhập B Tuổi tác, hoàn cảnh kinh tế, lối sống, cá tính C Nghề nghiệp, lối sống, văn hóa, tâm lý D Tuổi tác, nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, lối sống, cá tính Câu 19 Câu 19: Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của dịch vụ? A Tính vô hình B Tính không thể tách rời C Tính có thể lưu kho D Tính đa dạng và không ổn định về chất lượng Câu 20 Câu 20: Dãn dòng sản phẩm xuống dưới thường được thực hiện khi nào? A Khi muốn tăng danh tiếng của công ty B Khi phân khúc cao cấp có tốc độ tăng trưởng cao C Khi phân khúc thấp hơn tăng trưởng nhanh hơn D Khi đối thủ cạnh tranh ở phân khúc cao cấp yếu Câu 21 Câu 21: Công thức tính cầu của doanh nghiệp là gì? A Qi = Q/Si B Qi = Si x Q C Qi = Q - Si D Qi = Si/Q Câu 22 Câu 22: Các quyết định cần đưa ra khi thiết kế chương trình khuyến mãi bao gồm: A Quy mô kích thích và điều lệ tham dự B Thời hạn và thời điểm khuyến mãi C Cách thức quảng bá và kinh phí khuyến mãi D Tất cả các phương án trên Câu 23 Câu 23: Các loại công chúng trong môi trường marketing vi mô gồm: A Công chúng trong nước và công chúng quốc tế B Công chúng tiềm năng và công chúng hiện tại C Công chúng tài chính, công luận, chính quyền, hoạt động xã hội, địa phương, tổng quát, nội bộ D Công chúng trực tiếp và công chúng gián tiếp Câu 24 Câu 24: Việc điều tiết hoạt động của doanh nghiệp bằng pháp luật nhằm mục đích gì? A Chỉ để bảo vệ người tiêu dùng B Chỉ để bảo vệ doanh nghiệp với nhau C Chỉ để bảo vệ lợi ích xã hội D Bảo vệ doanh nghiệp, người tiêu dùng và lợi ích xã hội Câu 25 Câu 25: Khi có nhiều đối thủ cạnh tranh, doanh nghiệp cần làm gì trước khi thay đổi giá? A Chỉ cần phân tích một đối thủ tiêu biểu B Phân tích riêng lẻ từng đối thủ C Không cần phân tích đối thủ D Chờ đợi phản ứng của đối thủ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Marketing – Đề 30