Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #36 Số câu25Quiz ID7077 Câu 1 Câu 1: Văn bản quy phạm pháp luật thường có hiệu lực sau bao nhiêu ngày kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành ở cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương? A Ngay lập tức B Chậm nhất là sau 03 ngày C Chậm nhất là sau 15 ngày D Chậm nhất là sau 30 ngày Câu 2 Câu 2: Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG được pháp luật xã hội chủ nghĩa thừa nhận liên quan đến hiệu lực hồi tố của văn bản? A Bảo vệ trật tự pháp luật B Bảo vệ pháp chế xã hội chủ nghĩa C Đảm bảo quyền lợi của người dân D Cả A và B Câu 3 Câu 3: Cơ quan nào sau đây KHÔNG có thẩm quyền quy định hiệu lực hồi tố cho văn bản quy phạm pháp luật? A Quốc hội B Hội đồng nhân dân cấp tỉnh C Chính phủ D Ủy ban Thường vụ Quốc hội Câu 4 Câu 4: Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là mục đích của việc quy định hồi tố cho văn bản quy phạm pháp luật? A Đảm bảo lợi ích chung của nhà nước B Đảm bảo lợi ích của xã hội C Thực hiện quyền, lợi ích của tổ chức, cá nhân D Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh Câu 5 Câu 5: Theo Bộ luật Hình sự năm 2015, điều luật nào được áp dụng đối với hành vi phạm tội đã thực hiện trước khi điều luật đó có hiệu lực thi hành? A Điều luật tăng nặng hình phạt B Điều luật xóa bỏ một tội phạm C Điều luật mở rộng phạm vi áp dụng án treo nhưng bất lợi cho người phạm tội D Điều luật có lợi cho cơ quan điều tra Câu 6 Câu 6: Pháp luật Việt Nam KHÔNG quy định việc áp dụng hiệu lực hồi tố trong trường hợp nào sau đây? A Quy định trách nhiệm pháp lý mới đối với hành vi mà tại thời điểm thực hiện hành vi đó pháp luật không quy định trách nhiệm pháp lý. B Quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn. C Quy định trách nhiệm pháp lý nặng hơn. D Cả A và C Câu 7 Câu 7: Hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là tội phạm nếu thực hiện trước thời điểm Bộ luật Hình sự năm 2015 có hiệu lực? A Tổ chức mang thai hộ vì mục đích thương mại B Gian lận trong kinh doanh bảo hiểm C Trộm cắp tài sản D Cả A và B Câu 8 Câu 8: Thời điểm chấm dứt hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật KHÔNG xảy ra trong trường hợp nào sau đây? A Hết thời hạn được quy định trong văn bản. B Bị bãi bỏ bằng một văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. C Được sửa đổi bằng văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước khác. D Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thì văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết thi hành cũng đồng thời hết hiệu lực. Câu 9 Câu 9: Trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật bị đình chỉ thi hành, điều gì xảy ra? A Văn bản đó vẫn được áp dụng bình thường. B Văn bản đó không được áp dụng, kể cả đối với các quan hệ xã hội xảy ra trước và trong thời gian bị đình chỉ. C Văn bản đó chỉ không được áp dụng đối với các quan hệ xã hội xảy ra trong thời gian bị đình chỉ. D Văn bản đó chỉ không được áp dụng đối với các quan hệ xã hội xảy ra sau khi bị đình chỉ. Câu 10 Câu 10: Hiệu lực không gian của văn bản quy phạm pháp luật là gì? A Thời gian mà văn bản có giá trị áp dụng. B Phạm vi tác động của văn bản về mặt không gian. C Đối tượng chịu sự tác động của văn bản. D Mục đích mà văn bản hướng đến. Câu 11 Câu 11: Cơ quan nào sau đây có văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia? A Hội đồng nhân dân cấp tỉnh. B Ủy ban nhân dân cấp huyện. C Chính phủ. D Ủy ban nhân dân cấp xã. Câu 12 Câu 12: Hiệu lực theo đối tượng thi hành của văn bản quy phạm pháp luật là gì? A Các quy định về thời gian áp dụng văn bản. B Các quy định về không gian áp dụng văn bản. C Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm chịu ảnh hưởng trực tiếp từ việc thi hành văn bản. D Các quy định về việc xử lý vi phạm pháp luật. Câu 13 Câu 13: Nguyên tắc nào sau đây được áp dụng khi có các văn bản quy phạm pháp luật có quy định khác nhau về cùng một vấn đề? A Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý thấp hơn. B Áp dụng văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn. C Áp dụng văn bản được ban hành trước. D Áp dụng văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành. Câu 14 Câu 14: Trong trường hợp văn bản quy phạm pháp luật mới không quy định trách nhiệm pháp lý hoặc quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn, văn bản nào được áp dụng cho hành vi xảy ra trước ngày văn bản mới có hiệu lực? A Văn bản cũ. B Văn bản mới. C Tùy thuộc vào quyết định của tòa án. D Tùy thuộc vào thỏa thuận của các bên. Câu 15 Câu 15: Điều gì xảy ra khi có sự khác nhau giữa văn bản quy phạm pháp luật trong nước và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên? A Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật trong nước. B Áp dụng điều ước quốc tế. C Áp dụng văn bản nào có lợi hơn cho nhà nước. D Áp dụng văn bản nào được ban hành trước. Câu 16 Câu 16: Hệ thống pháp luật là gì? A Tập hợp các quy định pháp luật riêng lẻ. B Toàn bộ các văn bản hành chính của nhà nước. C Một chỉnh thể thống nhất các quy phạm pháp luật có sự liên kết hữu cơ. D Các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết. Câu 17 Câu 17: Đặc điểm nào KHÔNG thuộc về hệ thống pháp luật? A Được hình thành một cách chủ quan. B Các thành tố có mối liên hệ chặt chẽ, thống nhất, đồng bộ. C Tính ổn định chỉ là tương đối. D Được hình thành một cách khách quan. Câu 18 Câu 18: Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc cấu thành của hệ thống pháp luật quốc gia? A Quy phạm pháp luật. B Chế định pháp luật. C Ngành luật. D Điều ước quốc tế. Câu 19 Câu 19: Quy phạm pháp luật có đặc điểm gì? A Chỉ áp dụng một lần duy nhất. B Chỉ áp dụng cho một đối tượng cụ thể. C Là quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc. D Do tòa án ban hành. Câu 20 Câu 20: Chế định pháp luật là gì? A Một quy phạm pháp luật cụ thể. B Tập hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực cụ thể của đời sống xã hội. C Một ngành luật cụ thể. D Một văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành. Câu 21 Câu 21: Ngành luật là gì? A Một quy phạm pháp luật cụ thể. B Tập hợp các quy phạm pháp luật điều chỉnh một lĩnh vực cụ thể của đời sống xã hội bằng phương pháp riêng. C Một chế định pháp luật cụ thể. D Một văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành. Câu 22 Câu 22: Công pháp KHÔNG bao gồm ngành luật nào sau đây? A Luật Hiến pháp. B Luật Hành chính. C Luật Hình sự. D Luật Dân sự. Câu 23 Câu 23: Luật nội dung (luật vật chất) có vai trò gì trong hệ thống pháp luật? A Xác định cơ chế, trình tự thực hiện các quy phạm pháp luật. B Điều chỉnh, bảo vệ các quan hệ xã hội trong các lĩnh vực khác nhau của đời sống xã hội. C Giải quyết các tranh chấp dân sự. D Xử lý các hành vi vi phạm pháp luật hình sự. Câu 24 Câu 24: Điểm khác biệt giữa hệ thống quy phạm pháp luật và hệ thống nguồn pháp luật là gì? A Hệ thống quy phạm pháp luật mang tính chủ quan, còn hệ thống nguồn pháp luật mang tính khách quan. B Hệ thống quy phạm pháp luật xem xét trật tự của các nguồn pháp luật, còn hệ thống nguồn pháp luật xem xét cấu trúc bên trong. C Hệ thống quy phạm pháp luật xem xét cấu trúc bên trong, còn hệ thống nguồn pháp luật xem xét trật tự của các nguồn pháp luật. D Cả hai hệ thống đều giống nhau hoàn toàn. Câu 25 Câu 25: Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chịu ảnh hưởng của yếu tố nào sau đây? A Hệ thống pháp luật xã hội chủ nghĩa. B Các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa - xã hội, truyền thống của dân tộc Việt Nam. C Các tư tưởng tiến bộ của pháp luật tư sản. D Cả A, B và C. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 2 – Đề #37