Pháp luật đại cươngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 4 – Đề #41 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 4 – Đề #41 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 4 – Đề #41 Số câu25Quiz ID7082 Câu 1 Câu 1: Pháp nhân là gì? A Một tổ chức không cần tuân thủ pháp luật. B Một tổ chức khi tham gia quan hệ pháp luật với tư cách là chủ thể độc lập và thỏa mãn các điều kiện do pháp luật quy định. C Một tổ chức chỉ hoạt động trong lĩnh vực kinh tế. D Một nhóm người không có quyền và nghĩa vụ pháp lý. Câu 2 Câu 2: Điều kiện nào sau đây là một trong những điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân theo pháp luật Việt Nam? A Có số lượng thành viên lớn. B Được thành lập hợp pháp theo quy định pháp luật. C Có quan hệ với tổ chức chính trị. D Hoạt động vì mục đích lợi nhuận. Câu 3 Câu 3: Năng lực chủ thể của pháp nhân khác với cá nhân ở điểm nào? A Pháp nhân có năng lực chủ thể rộng hơn cá nhân. B Năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân phát sinh đồng thời. C Cá nhân không có năng lực hành vi. D Năng lực chủ thể của pháp nhân không bị hạn chế. Câu 4 Câu 4: Điều gì sau đây không phải là đặc điểm của pháp nhân? A Có tài sản độc lập với cá nhân. B Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật. C Chịu trách nhiệm bằng tài sản của người đại diện. D Được thành lập hợp pháp. Câu 5 Câu 5: Các tổ chức nào sau đây có thể tham gia vào các quan hệ pháp luật nhưng không có tư cách pháp nhân? A Các Bộ, Ngành của Nhà nước. B Các tổ hợp tác, hộ gia đình. C Các tổ chức chính trị. D Các Tổng công ty Nhà nước. Câu 6 Câu 6: Trong các quan hệ pháp luật, Nhà nước tham gia với tư cách là chủ thể như thế nào? A Một chủ thể bình thường như các cá nhân, tổ chức khác. B Một chủ thể đặc biệt mang quyền lực công. C Chỉ tham gia vào các quan hệ dân sự. D Không tham gia trực tiếp vào các quan hệ pháp luật. Câu 7 Câu 7: Nhà nước thường tham gia vào những loại quan hệ pháp luật nào? A Chỉ quan hệ pháp luật dân sự. B Quan hệ pháp luật hành chính, hình sự, sở hữu nhà nước. C Chỉ quan hệ pháp luật lao động. D Tất cả các quan hệ pháp luật. Câu 8 Câu 8: Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm những yếu tố nào? A Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể. B Các văn bản pháp luật điều chỉnh. C Các yếu tố kinh tế, xã hội. D Mục đích của các bên tham gia. Câu 9 Câu 9: Quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật là gì? A Nghĩa vụ mà pháp luật quy định cho chủ thể. B Cách xử sự mà pháp luật cho phép chủ thể được tiến hành. C Sự trừng phạt khi vi phạm pháp luật. D Khả năng áp đặt ý chí lên người khác. Câu 10 Câu 10: Một người có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ lợi ích của mình khi bị vi phạm hợp đồng là thể hiện khả năng nào của quyền chủ thể? A Khả năng tự do ký kết hợp đồng. B Khả năng yêu cầu chấm dứt hành vi cản trở. C Khả năng yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ. D Khả năng tự định đoạt tài sản. Câu 11 Câu 11: Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể trong quan hệ pháp luật là gì? A Quyền lợi mà chủ thể được hưởng. B Cách xử sự mà Nhà nước bắt buộc chủ thể phải tiến hành. C Sự tự nguyện tuân thủ pháp luật. D Khả năng trốn tránh trách nhiệm pháp lý. Câu 12 Câu 12: Việc đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe máy thể hiện yêu cầu nào của nghĩa vụ pháp lý? A Tự do cá nhân. B Tiến hành hành vi bắt buộc nhất định. C Quyền được lựa chọn. D Không chịu trách nhiệm pháp lý. Câu 13 Câu 13: Nếu một người không thực hiện nghĩa vụ pháp lý, họ sẽ phải chịu điều gì? A Không có hậu quả gì. B Chịu trách nhiệm pháp lý tương ứng. C Được khen thưởng. D Tự do làm theo ý mình. Câu 14 Câu 14: Khách thể của quan hệ pháp luật là gì? A Các chủ thể tham gia quan hệ pháp luật. B Lợi ích vật chất, tinh thần mà các chủ thể mong muốn đạt được. C Các quy phạm pháp luật điều chỉnh. D Trật tự xã hội. Câu 15 Câu 15: Mức độ quan tâm của chủ thể đối với khách thể của quan hệ pháp luật có ảnh hưởng như thế nào đến quan hệ đó? A Không ảnh hưởng gì. B Thúc đẩy sự phát sinh, tồn tại hay chấm dứt quan hệ pháp luật. C Làm thay đổi nội dung của quan hệ pháp luật. D Làm tăng thêm quyền và nghĩa vụ của chủ thể. Câu 16 Câu 16: Sự kiện pháp lý là gì? A Các sự kiện xảy ra trong đời sống hàng ngày. B Các sự kiện được pháp luật ghi nhận và có giá trị pháp lý. C Các sự kiện chỉ liên quan đến kinh tế. D Các sự kiện do Nhà nước tổ chức. Câu 17 Câu 17: Sự kiện pháp lý có vai trò gì trong quan hệ pháp luật? A Làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật. B Không có vai trò gì. C Chỉ làm thay đổi nội dung của quan hệ pháp luật. D Chỉ áp dụng cho các quan hệ dân sự. Câu 18 Câu 18: Căn cứ vào tiêu chuẩn ý chí, sự kiện pháp lý được phân thành mấy loại? A Một loại. B Hai loại. C Ba loại. D Bốn loại. Câu 19 Câu 19: Sự biến pháp lý là gì? A Sự kiện xảy ra do ý chí của con người. B Sự kiện xảy ra không phụ thuộc vào ý chí của con người. C Sự kiện chỉ liên quan đến tự nhiên. D Sự kiện do Nhà nước tạo ra. Câu 20 Câu 20: Ví dụ nào sau đây là một sự biến pháp lý? A Ký kết hợp đồng. B Trộm cắp tài sản. C Cái chết của một người. D Thành lập doanh nghiệp. Câu 21 Câu 21: Hành vi pháp lý là gì? A Sự kiện xảy ra trong tự nhiên. B Sự kiện xảy ra theo ý chí của con người. C Sự kiện do Nhà nước quy định. D Sự kiện không có giá trị pháp lý. Câu 22 Câu 22: Hành vi ký kết hợp đồng là ví dụ về loại sự kiện pháp lý nào? A Sự biến pháp lý. B Hành vi pháp lý. C Sự kiện tự nhiên. D Sự kiện bất khả kháng. Câu 23 Câu 23: Sự kiện pháp lý đơn giản khác với sự kiện pháp lý phức tạp ở điểm nào? A Sự kiện pháp lý đơn giản có ít yếu tố hơn. B Sự kiện pháp lý phức tạp chỉ xảy ra trong lĩnh vực kinh tế. C Sự kiện pháp lý đơn giản không có giá trị pháp lý. D Sự kiện pháp lý phức tạp không làm phát sinh quan hệ pháp luật. Câu 24 Câu 24: Ví dụ nào sau đây là một sự kiện pháp lý phức tạp? A Một người chết. B Ký kết một hợp đồng mua bán. C Một người bị mất tích do bão. D Một người bị thương do tai nạn giao thông. Câu 25 Câu 25: Điều gì làm nên sự khác biệt giữa quan hệ pháp luật và các quan hệ xã hội thông thường? A Quan hệ pháp luật không có tính chất xã hội. B Quan hệ pháp luật được điều chỉnh bởi quy phạm pháp luật. C Quan hệ xã hội thông thường không có chủ thể. D Quan hệ pháp luật chỉ liên quan đến kinh tế. Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 4 – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Pháp luật Đại Cương online – Chương 5 – Đề #42