Da LiễuThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #3 Số câu30Quiz ID2953 Câu 1 Câu 1: Xét nghiệm cấy tế bào là phương pháp lựa chọn để chẩn đoán bệnh: A Hạ cam B Hạch xoài C U hạt bẹn D Ecpét sinh dục Câu 2 Câu 2: Dịch tiết từ loét sinh dục được nhuộm Giemsa để: A Tìm trực khuẩn Ducreyi B Tìm xoắn trùng giang mai C Tìm tế bào khổng lồ ( Tzanck tét ) D Tìm thể vùi ( Chlamydia ) Câu 3 Câu 3: Xét nghiệm nào dưới đây được xem là tiêu chuẩn vàng cho chẩn đoán giang mai sớm và lây: A Kính hiển vi nền đen B TPHA C VDRL D FTA-Abs Câu 4 Câu 4: Phương pháp lựa chọn để chẩn đoán Ecpét sinh dục sơ phát ở các nước phát triển: A Tét Kháng nguyên - Kháng thể B Tét Tzanck C Cấy tế bào D Cấy máu Câu 5 Câu 5: Cấy vào các môi trường chọn lọc khả năng tìm thấy trực khuẩn Ducreyi: A 50% B 60% C 70% D 80% Câu 6 Câu 6: Trong giang mai sớm và lây, người ta chọc hạch để tiến hành xét nghiệm: A Nuôi cấy B Định típ huyết thanh C Kính hiển vi nền đen D Nuôi cấy và định típ huyết thanh Câu 7 Câu 7: Dấu rãnh là rất đặc trưng cho bệnh nào dưới đây: A Giang mai B Hạ cam C Ecpet sinh dục D Hạch xoài Câu 8 Câu 8: Trong chẩn đoán giang mai, tét nào dưới đây thuộc nhóm tét có kháng nguyên là lipít tim bò: A Tét nhanh B VDRL C TPHA D FTA - Abs Câu 9 Câu 9: Nuôi cấy là phương pháp chẩn đoán các tác nhân gây loét sinh dục, ngoại trừ một: A Giang mai B Hạ cam C Hạch xoài D Chlamydia Câu 10 Câu 10: Kháng sinh nào dưới đây có thể điều trị cả 3 bệnh Giang mai, Hạ cam và Hạch xoài: A Doxycyclin B Vancomycin C Ofloxacin D Ceftriaxon Câu 11 Câu 11: Acyclovir dùng điều trị loét sinh dục do: A Ecpet B Giang mai C Hạ cam D Ghẻ Câu 12 Câu 12: Hạch chuyển sóng thường gặp trong: A Hạ cam B Hạch xoài C Giang mai và hạch cam D Hạ cam và hạch xoài Câu 13 Câu 13: Tác nhân gây nên bệnh lang ben là: A Trichophyton B Microsporum C Epidermophyton D Pityrosporum orbiculare Câu 14 Câu 14: Nấm lang ben là một chủng nấm: A Ưa axit B Ưa Lipit C Ưa keratin D Ưa Glucit Câu 15 Câu 15: Đối với bệnh lang ben điều nào sau đây là không đúng: A Là một bệnh rất dễ lây B Là một bệnh rất hay tái phát C Là bệnh thường hay gặp ở tuổi thanh thiếu niên D Chiếm tỉ lệ khá cao ở những nước vùng nhiệt đới Câu 16 Câu 16: Tổn thương lang ben thường gặp: A Dát trắng B Dát đỏ C Dát hồng D Dát nâu Câu 17 Câu 17: Tổn thương lang ben có thể hiện diện ở: A Đầu, mặt, cổ, chi B Chủ yếu ở chi trên C Lòng bàn tay chân D Khắp bề mặt da ngoại trừ lòng bàn tay chân Câu 18 Câu 18: Thuốc đường toàn thân nào sau đây dùng để điều trị bệnh lang ben: A Amphotericin B B Nystatine C Cloramphenicol D Ketoconazole Câu 19 Câu 19: Để điều trị bệnh lang ben tại chỗ: A Chỉ bôi thuốc trên vùng da bị bệnh B Thời gian điều trị từ 2- 3 tháng C Diện tích da được bôi thuốc lớn hơn diện tích da bị bệnh D Selsun có thể dùng cho phụ nữ có thai Câu 20 Câu 20: Thuốc đường toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị bệnh lang ben liều duy nhất có nhắc lại hàng tháng: A Griseofulvin B Amphotericin C C. Daktarin D Ketoconazole Câu 21 Câu 21: Trắng da trong bệnh lang ben sẽ: A Trở về bình thường ngay sau khi hết liệu trình điều trị B Không thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị C Chưa thay đổi màu sắc sau khi hết liệu trình điều trị D Chuyển dần thành màu hồng sau khi điều trị Câu 22 Câu 22: Các chủng nấm nào sau đây gây nên bệnh nấm da (Dermatophytoses): A Epidermophyton- Microsporum- Malasezia Furfur B Epidermophyton- Microsporum- Pityrosporum Orbiculaire C Epidermophyton- Microsporum- Trichophyton D Candida Albicans -Trichophyton-Microsporum Câu 23 Câu 23: Thuốc nào sau đây làm dễ cho sự xuất hiện bệnh nấm, ngoại trừ một: A Corticoit B Thuốc ngừa thai C Thuốc ức chế miễn dịch D Thuốc kháng viêm không steroit Câu 24 Câu 24: Môi trường cấy nấm thông thường: A Sabouraud B Thạch máu C Thạch chocolat D Canh thang Câu 25 Câu 25: Bệnh lang ben có thể chẩn đoán phân biệt với bệnh nào sau đây: A Viêm da cấp B Phong C Zona D Herpes Câu 26 Câu 26: Tổn thương nào sau đây không do các chủng nấm sợi gây nên: A Rụng tóc vùng B Đứt tóc C Da đầu sưng D Viêm nang lông Câu 27 Câu 27: Thể bệnh nấm nào sau đây cần điều trị Prednisolone: A Đứt tóc sát da đầu B Đứt tóc cách da đầu 3-6 mm C Nấm da đầu hình lõm chén D Nấm da đầu dạng tổ ong (Kerion de Celse ) Câu 28 Câu 28: Liều Prednisolone cần dùng cho thể này là: A 1g/ kg cân nặng B 1,5mg/ kg cân nặng C 2mg/ kg cân nặng D 1mg /kg cân nặng. Câu 29 Câu 29: Nấm móng do Dermatophytes có các đặc điểm nào sau đây: A Tổn thương khởi đầu bằng viêm quanh móng B Tổn thương khởi đầu từ bờ tự do C Tổn thương dạng đế khâu D Tổn thương khởi đầu từ gốc móng Câu 30 Câu 30: Thời gian điều trị của Griseofulvin đối với nấm móng tay do nấm sợi (Dermatophytes) là: A 2 tháng B 4 tháng C 6 tháng D 6-9 tháng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Da Liễu online – Đề #4