Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #50 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #50 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #50 Số câu30Quiz ID3324 Câu 1 Câu 1: Nhận định về dextran, chọn câu đúng: A Là homopolysaccarid B Được nối với nhau bằng nối α-1,6-glycosid C Có độ nhớt cao D Tất cả đều đúng Câu 2 Câu 2: Nhận định về dextran, chọn phát biểu đúng: A Có dây nhánh B Được dùng làm chất thay thế huyết tương C Vi khuẩn Leuconostoe mesenteroides có enzym biến đổi sucrose thành dextran D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Nhận định về cellulose, chọn câu đúng: A Là một polysaccarid B Có nhiều trong thiên nhiên C Là thành phần cấu tạo chính của thực vật D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Nhận định về cellulose, chọn phát biểu đúng: A Không có cấu trúc phân nhánh B Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid C Đối với người không có giá trị dinh dưỡng D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Nhận định về cellulose, chọn câu SAI: A Có cấu trúc phân nhánh B Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid C Đối với người không có giá trị dinh dưỡng D Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose Câu 6 Câu 6: Nhận định về cellulose, chọn phát biểu SAI: A Không có cấu trúc phân nhánh B Được nối với nhau bằng nối α-1,6-glycosid C Đối với người không có giá trị dinh dưỡng D Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose Câu 7 Câu 7: Nhận định về cellulose, chọn câu SAI dưới đây: A Không có cấu trúc phân nhánh B Được nối với nhau bằng nối α-1,4-glycosid C Có giá trị dinh dưỡng cao đối với con người D Ở động vật, một số có enzyme thủy phân cellulose Câu 8 Câu 8: Sự thủy phân hoàn toàn cellulose trong acid loãng cho những phân tử: A Glucose B Cellobiose C Sorbitol D Amylodextrin Câu 9 Câu 9: Sự thủy phân không hoàn toàn cellulose trong acid loãng cho một đường đôi: A Glucose B Cellobiose C Sorbitol D Amylodextrin Câu 10 Câu 10: Nhận định về chitin, chọn câu đúng: A Là một homopolysaccarid B Phân bố nhiều trong giới sinh vật C Cấu tạo lớp vỏ của động vật chân đốt và thân mềm D Tất cả đều đúng Câu 11 Câu 11: Nhận định về pectin, chọn câu đúng: A Là một homopolysaccarid B Có nhiều trong trái cây C Có giá trị kinh tế với khả năng tạo gel D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Glycosaminoglycan của mô liên kết là: A Chondroitin sulfat và keratan sulfat B Dermatan sulfat C Acid hyaluronic D Heparin Câu 13 Câu 13: Glycosaminoglycan của da là: A Chondroitin sulfat và keratan sulfat B Dermatan sulfat C Acid hyaluronic D Heparin Câu 14 Câu 14: Glycosaminoglycan nào là chất chống đông máu tự nhiên? A Chondroitin sulfat và keratan sulfat B Dermatan sulfat C Acid hyaluronic D Heparin Câu 15 Câu 15: Nhận định về chức năng sinh lý của glycoprotein, chọn câu đúng: A Tham gia vào cấu tạo mô, màng tế bào B Thành phần của các dịch nhầy C Bản chất của các hormone như LH, FSH, TSH… D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Nhận định về chức năng sinh lý của glycoprotein, chọn phát biểu đúng: A Hầu hết protein huyết tương đều có bản chất của glycoprotein B Các dịch sinh lý trong cơ thể như nước tiểu, nước bọt, máu cũng chứa glycoprotein C Giữ vai trò quan trọng ở màng tế bào như kháng nguyên nhóm máu A, B, O ở màng hồng cầu D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Dựa vào màng tế bào, người ta chia vi khuẩn thành: A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 18 Câu 18: Đường nào sau đây không có tính khử: A Fructose B Glucose C Maltose D Sucrose Câu 19 Câu 19: Đường nào sau đây gọi là đường sữa: A Galactose B Lactose C Glucose D Maltose Câu 20 Câu 20: Heparin có vai trò: A Đông máu và làm trong huyết tương B Chống đông máu và làm đục huyết tương C Đông máu và làm đục huyết tương D Chống đông máu và làm trong huyết tương Câu 21 Câu 21: Các chất sau đây khi thủy phân đều cho ra glucose, ngoại trừ: A Maltose B Glycogen C Heparin D Amylopectin Câu 22 Câu 22: Glucose tham gia vào thành phần cấu tạo các chất sau đây, ngoại trừ: A Maltose B Glycogen C Sucrose D Mannose Câu 23 Câu 23: Thủy phân succrose thu được: A Glucose và Mannose B Mannose và Fructose C Fructose và Ribose D Fructose và Glucose Câu 24 Câu 24: Glycogen động vật có chứa: A Các đơn vị Glucose B Các đơn vị Ribose C Các đơn vị Fructose D Các đơn vị Inulin Câu 25 Câu 25: Chất nào sau đây được xem là chuẩn vàng trong thăm dò chức năng lọc cầu thận: A Glucose B Inulin C Insulin D Dextrin Câu 26 Câu 26: Nhận định về lactose, chọn câu đúng: A Có nhiều ở gan B Không có tính khử C Là glucid dự trữ ở cơ D Tham gia điều hòa đường huyết Câu 27 Câu 27: Chọn câu trả lời đúng: A Fructose là đường 6C mang chức ceton B Ribose có nhiều trong AND và ARN C Insulin là chất dùng để thăm dò chức năng lọc cầu thận D Mannose là đường 5C Câu 28 Câu 28: Nhận định về glycogen, chọn câu SAI: A Glucid dự trữ ở động và thực vật B Có nhiều ở gan và cơ C Không có tính khử D Trong phân tử có liên kết α-1,4-glycosid và α-1,6-glycosid Câu 29 Câu 29: Đường nào sau đây xuất hiện trong nước tiểu ở phụ nữ gần ngày sinh: A Glucose B Galactose C Lactose D Sucrose Câu 30 Câu 30: Tinh bột và cellulose khác nhau ở điểm: A Thành phần hóa học B Cấu tạo nguyên tử C Độ tan trong nước D Phản ứng thủy phân Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #49 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #51