Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #6 Số câu30Quiz ID3280 Câu 1 Câu 1: Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là: A Phản ứng Ninhydrin B Phản ứng Molish C Phản ứng Biurê D Phản ứng thuỷ phân Câu 2 Câu 2: Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp: A Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein B Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein C Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein D Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein Câu 3 Câu 3: Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động:1. Pepsin2. Pepsinogen3. Trypsinogen4. Chymotrypsin5. Carboxypeptidase A 1, 2 B 1, 3 C 1, 4 D 3, 4 Câu 4 Câu 4: Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase:1. Pepsinogen2. Carboxypeptidase3. Dipeptidase4. Proteinase5. AminopeptidaseChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 2, 3, 5 D 2, 4, 5 Câu 5 Câu 5: Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là:1. Khử hydro2. Khử amin3. Khử carboxyl4. Trao đổi amin5. Kết hợp nướcChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4 D 2, 4, 5 Câu 6 Câu 6: $\gamma$ Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là:1. Sản phẩm khử amin của Acid glutamic2. Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic3. Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch4. Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron5. Không có tác dung sinh họcChọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 4 Câu 7 Câu 7: NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu2. Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid a cetonic để tổng hợp lại acid amin3. Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu4. Tham gia phản ứng trao đổi amin5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+Chọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 2, 3, 4 D 2, 3, 5 Câu 8 Câu 8: Các chất sau có mặt trong chu trình urê: A Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin B Carbamyl P, Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat C Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin D Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat Câu 9 Câu 9: Acid a cetonic sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:1. Kết hợp với NH3 để tổng hợp trở lại thành acid amin2. Tham gia vào chu trình urê3. Được sử dụng để tổng hợp glucose, glycogen4. Kết hợp với Arginin để tạo thành Creatinin5. Một số acid $\alpha$ cetonic bị khử carboxyl để tạo thành acid béoChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 1, 3, 5 D 2, 3, 4 Câu 10 Câu 10: Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Glutathion: A Cystein, Methionin, Arginin B Glycin, Cystein, Glutamat C Arginin, Ornitin, Cystein D Cystin, Lysin, Glutamat Câu 11 Câu 11: Methionin tham gia vào quá trình tạo thành những sản phẩm sau:1. Cystein2. Glutathion3. Taurin4. Creatinin5. MelaninChọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 2, 4 D 1, 4 Câu 12 Câu 12: Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau: A Phenylalanin hydroxylase B Tyrosin hydroxylase C Transaminase D Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase Câu 13 Câu 13: Thiếu Homogentisat oxygenase đưa đến tình trạng bệnh lý: A Tyrosin niệu B Bệnh bạch tạng C Homocystein niệu D Alcapton niệu Câu 14 Câu 14: Sản phẩm khử carboxyl của acid amin sẽ là:1. Acid a cetonic2. Amin tương ứng3. NH34. Một số chất có hoạt tính sinh học đặc biệt5. AldehydChọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 4 Câu 15 Câu 15: Tốc độ chuyển hoá protid phụ thuộc vào các yếu tố sau: A Tuỳ từng loại mô B Nhu cầu năng lượng cơ thể C Nhu cầu một số chất dẫn xuất từ acid amin như hormon, base N D Tất cả các câu trên đều đúng Câu 16 Câu 16: Protid có thể bị biến tính dưới tác dụng của những yếu tố sau: A pH acid, base B Nồng độ muối C Dung môi D Tất cả các yếu tố trên Câu 17 Câu 17: Serotonin:1. Được tổng hợp từ acid amin Tyrosin2. Được tổng hợp từ acid amin Tryptophan3. Có tác dung tăng tính thấm thành mạch 4. Có tác dụng gây co mạch và tăng huyết áp5. Được đào thải ở nước tiểuChọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 4 Câu 18 Câu 18: Trong viêm gan siêu vi cấp tính, có sự thay đổi hoạt độ các enzym sau: A GOT tăng, GPT tăng, GOT > GPT B GOT tăng, GPT tăng, GPT > GOT C GOT và GPT tăng mức độ như nhau D GOT và GPT không tăng Câu 19 Câu 19: Dạng vận chuyển của NH3 trong máu là: A NH4+ B Acid glutamic C Acid $\alpha$ cetonic D Glutamin Câu 20 Câu 20: Chu trình Urê liên quan với chu trình Krebs qua phân tử: A Aspartat B Ornitin C Oxaloacetat D Succinat Câu 21 Câu 21: Liên kết đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì cấu trúc bậc 3 của protein là: A Liên kết peptid B Liên kết hydro C Liên kết disulfua D Liên kết ion Câu 22 Câu 22: Tất cả các acid amin đều có hoạt tính quang học: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Trong thiên nhiên thường gặp loại D $\alpha$ acid amin A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Liên kết hydro là liên kết giữa nhóm - COOH của acid amin này với nhóm - NH2 của acid amin kia bằng cách loại đi một phân tử H2O. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Ở trẻ sơ sinh, cấu tạo màng ruột trẻ không thể hấp thụ protein có trọng lượng phân tử tương đối lớn, ví dụ các Ig. A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: So với Creatinin máu, Urê máu là xét nghiệm có giá trị đặc hiệu hơn để đánh giá chức năng thận. A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Pepsin, Trypsin, Chymotrypsin là các enzym hoạt động tốt ở môi trường acid của dịch dạ dày. A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Phản ứng Biurê là phản ứng dùng để nhận biết acid amin, peptid, protein. A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Acid amin cần thiết là những acid amin mà cơ thể tổng hợp được từ quá trình chuyển hoá của glucid, lipid. A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Acid nucleic là một loại protein tạp, thường kết hợp với protein sau để tạo nucleoprotein: A Protamin B Albumin C Globulin D Histon Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #7