Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #8 Số câu28Quiz ID3282 Câu 1 Câu 1: Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng:Guanin + PRPP → GMP + PPiEnzym xúc tác có tên là: A Hypoxanthin phosphoribosyl transferase B Adenin phosphoribosyl transferase C Guanin phosphoribosyl transferase D Nucleosid - Kinase Câu 2 Câu 2: Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin: A Asp, Gln B Asp, Gly C Succinyl CoA, Gly D Asp, Carbamyl Phosphat Câu 3 Câu 3: Enzym nào xúc tác phản ứng sau: A Asp dehydrogenase B Asp decarboxylase C Asp reductase D Asp transcarbamylase Câu 4 Câu 4: Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của ribonucleotid sau: A NDP → dNDP B NTP → dNTP C NMP → dNMP D (NDP)n → (dNDP)n Câu 5 Câu 5: Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid: A Thioredoxin reductase, NADP+, NAD+, Enzym có Vit B1, Vit B2 B Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+, Enzym có Vit B1, Vit B2 C Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+ D Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+ Câu 6 Câu 6: Tổng hợp dTTP: A UDP → dUDP → dUMP → dTMP → dTTP B CDP → dCDP → dCMP → dTMP → dTTP C ADP → dADP → dAMP → dTMP → dTTP D IDP → dIDP → dIMP → dTMP → dTTP Câu 7 Câu 7: Các enzym tổng hợp ADN: A ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase B ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase C ADN polymerase, helicase, primer, exonuclease, ligase D ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase Câu 8 Câu 8: Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN: A 4 loại NDP, protein, ADN khuôn mẫu B 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu C 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu D 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu Câu 9 Câu 9: Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn: A 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép B 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép C 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản D 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản Câu 10 Câu 10: Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do: A Thiếu enzym thoái hóa base purin B Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin C Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin D Thiếu enzym tổng hợp base pyridin Câu 11 Câu 11: Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro. A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamin. A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm: A ARN polymerase B Polynucleotid phosphorylase C ADN polymerase D ADN ligase Câu 14 Câu 14: Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin: A NH3, CO2, -CHO, Glutamat B NH3, CO2, CH2OH, Glutamin C CO2, -CHO, Glutamin, Glycin D CO2, -CHO, Glycin, NH3 Câu 15 Câu 15: Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp: A Acid orotic và uridylic B Acid adenylic và guanilic C Purin và pyrimidin D Uracyl và thymin Câu 16 Câu 16: Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là: A Allantoin B Urê C Amoniac D Acid uric Câu 17 Câu 17: Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là: A Lysin B Glycin C Glutamin D Acid aspartic Câu 18 Câu 18: Ribonuclease có khả năng thuỷ phân: A ADN B PolyThymin nucleotid C ARN D Polypeptid Câu 19 Câu 19: Trong các base chính sau đây, base nitơ nào không có dạng đồng phân Lactim – lactam: A Cytozin B Thymin C Guanin D Cả 3 câu trên đều sai Câu 20 Câu 20: DNA được cấu tạo từ các base nitơ chính sau đây, ngoại trừ: A Adenin B Cytosin C Thymin D Uracil Câu 21 Câu 21: Trong DNA, cặp base nitơ nào sau đây nối với nhau bằng ba liên kết hydro: A Adenin và Guanin B Adenin và Thymin C Cytosin và Guanin D Cytosin và Adenin Câu 22 Câu 22: Khi mô tả cấu trúc của ADN, Watson và Crick đã ghi nhận:1. Phân tử ADN gồm 2 chuỗi polypeptid xoắn đôi theo 2 hướng ngược chiều nhau2. Các base Nitơ của 2 chuỗi nối với nhau bằng liên kết hydro theo quy luật đôi base3. Mỗi chu kỳ xoắn có chiều dài là 3,4 nm4. Các nucleotid nằm thẳng góc với trục và cách nhau một khoảng 3,4 A0 5. Các base nitơ nằm ngoài xoắn đôi.Hãy chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,3,5 C 1,2,5 D 2,3,4 Câu 23 Câu 23: Trong Nucleosid, base Nitơ và đường Pentose liên kết với nhau bằng liên kết N-glycosid, liên kết này được thực hiện bởi: A C5' của đường Pentose và N9 của base purin B C5' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin C C1' của đường Pentose và N9 của base purin D C1' của đường Pentose và N9 của base pyrimidin Câu 24 Câu 24: Tập hợp các liên kết nào sau đây gặp trong cấu trúc của phân tử ARNt:1. Liên kết 2', 3' phosphodieste, liên kết amid2. Liên kết N-glycosid, liên kết este phosphat3. Liên kết pyrophosphat4. Liên kết 3', 5' phosphodiester5. Liên kết Hydro. Chọn tập hợp đúng: A 1,2,4 B 2,4,5 C 3,4,5 D 2,3,4 Câu 25 Câu 25: Thành phần cấu tạo của GTP gồm: A Guanosine, Ribose, 2H3PO4 B Guanin, 3H3PO4 C Guanin, deoxyribose, 3H3PO4 D Guanin, Ribose, 3H3PO4 Câu 26 Câu 26: Chất nào sau đây không phải base purin: A Guanin B Cafein C Adenin D Cytosin Câu 27 Câu 27: Chất nào sau đây không phải là base pyrimidin: A Thymin B Cytosin C Uracil D Guanin Câu 28 Câu 28: Base nitơ nào sau đây có nhóm CH3 trong công thức: A Thymin B Adenin C Uracil D Guanin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #9