Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #7 Số câu30Quiz ID3281 Câu 1 Câu 1: Nucleosidase thủy phân Nucleosid thành base có Nitơ, pentose và acid phosphoric: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Acid photphoric khi thoái hóa chỉ chủ yếu tham gia vòa quá trình khử phosphoryl oxy hóa chứ không được đào thải qua nước tiểu: A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân: A Pyrimidin, Purin B Pyrimidin, Imidazol C Purin, Pyrol D Purin, Pyridin Câu 4 Câu 4: Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin: A Cytosin, Uracil, Histidin B Uracil, Cytosin, Thymin C Thymin, Uracil, Guanin D Uracil, guanin, Hypoxanthin Câu 5 Câu 5: Base nitơ dẫn xuất từ purin: A Adenin, Guanin, Cytosin B Guanin, Hypoxanthin , Thymin C Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil D Guanin, Adenin, Hypoxanthin Câu 6 Câu 6: Công thức sau có tên: A Guanin B Adenin C Cytosin D Hypoxanthin Câu 7 Câu 7: Công thức sau có tên là: A Cytosin B Thymin C Hypoxanthin D Adenin Câu 8 Câu 8: Thành phần hóa học chính của ADN: A Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, $\beta$.D ribose, H3PO4 B Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, $\beta$.D deoxyribose, H3PO4 C Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, $\beta$.D deoxyribose, H3PO4 D Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, $\beta$.D deoxyribose, H3PO4 Câu 9 Câu 9: Thành phần hóa học chính của ARN: A Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, $\beta$.D deoxyribose, H3PO4 B Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, $\beta$.D ribose C Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, $\beta$.D deoxyribose, H3PO4 D Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, $\beta$.D ribose, H3PO4 Câu 10 Câu 10: Thành phần hóa học chính của acid nucleic:1. Pentose, H3PO4, Base nitơ2. Deoxyribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ purin3. Ribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyrimidin4. Ribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyridin5. Deoxyribose, H3PO4, Base dẫn xuất từ pyrol A 1, 2, 4 B 1, 2, 3 C 2, 4, 5 D 1, 4, 5 Câu 11 Câu 11: Các nucleosid sau gồm:1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid A 1,2,3 B 1,3,5 C 2,3,4 D 1,3,4 Câu 12 Câu 12: Thành phần nucleotid gồm:1. Nucleotid, Pentose, H3PO42. Base nitơ, Pentose, H3PO43. Adenosin, Deoxyribose, H3PO44. Nucleosid, H3PO45. Nucleosid, Ribose, H3PO4 A 2, 4 B 2, 3 C 4, 5 D 3, 4 Câu 13 Câu 13: Công thức sau có tên là gì: A Guanosin 5’ monophosphat B Adenosin 3’ monophosphat C Adenosin 5’ monophosphat D Cytosin 5’ monophosphat Câu 14 Câu 14: Công thức sau là: A AMP B dAMP C dTMP D TMP Câu 15 Câu 15: Vai trò ATP trong cơ thể:1. Tham gia phản ứng hydro hóa2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể3. Hoạt hóa các chất4. Là chất thông tin5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa A 1, 2, 3 B 1, 3, 4 C 2, 3, 5 D 3, 4, 5 Câu 16 Câu 16: Vai trò AMP vòng: A Tham gia phản ứng phosphoryl hóa B Tham gia tổng hợp hormon C Dự trữ năng lượng D Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất Câu 17 Câu 17: Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid: A CDP, CTP B UTP, GTP C UDP, UTP D ATP, ADP Câu 18 Câu 18: Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen: A GDP, GTP B UDP, UTP C ATP, AMP D ATP, CDP Câu 19 Câu 19: Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết: A Hydro, Disulfua, Phosphodieste B Hydro, Peptid, Phosphodieste C Hydro, Phosphodieste, Glucosid D Phosphodiete, Disulfua, Glucosid Câu 20 Câu 20: Cấu trúc bậc I của ADN gồm: A dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste B dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphoeste C dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste D dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste Câu 21 Câu 21: Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết: A Liên kết ion giữa A và T, G và C B Liên kết hydro giữa A và T, G và C C Liên kết disulfua giữa A và T, G và C D Liên kết hydro giữa A và C, G và T Câu 22 Câu 22: Thành phần chính của ARN gồm: A AMP, CMP, UMP, GMP B GMP, TMP, ATP, CMP C CMP, TMP, UMP, GMP D CMP, TMP, UMP, GTP Câu 23 Câu 23: Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết: A Hydro giữa A và G, C và T B Hydro giữa A và U, G và C C Hydro giữa A và T, G và C D Ion giữa A và U, G và C Câu 24 Câu 24: Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người: A Acid cetonic B Acid malic C acid uric D Urê Câu 25 Câu 25: Công thức đúng của acid uric: A B C D Câu 26 Câu 26: Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 1 là: A Guanase B Adenase C Xanthin oxydase D Adenosin desaminase Câu 27 Câu 27: Thoái hóa Base nitơ có nhân Purin enzym xúc tác phản ứng 2 là: A Guanase B Adenase C Xanthin oxydase D Adenosin desaminase Câu 28 Câu 28: Các chất thoái hóa của Base pyrimydin:1. $\beta$ Alanin2. $\beta$ Amino isobutyrat3. CO2, NH34. Acid uric5. Acid cetonic A 1, 2, 3 B 3, 4, 5 C 1, 4, 5 D 1, 3, 4 Câu 29 Câu 29: Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin: A Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-p B Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-p C Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-p D Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-p Câu 30 Câu 30: Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là:1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’-p2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP3. Tạo nhân Imidazol4. Tạo GMP, AMP A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 2, 4 C 1, 3, 4, 2 D 2,1, 3, 4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #8