Ký sinh trùngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #10 Số câu30Quiz ID2578 Câu 1 Câu 1: Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là: A Nhiệt độ từ 100C -150C B Nhiệt độ từ 150C -200C C Nhiệt độ từ 200C -250C D Nhiệt độ từ 250C -300C Câu 2 Câu 2: Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trừng giun tóc phát triễn tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là: A 5 - 10 ngày B 11-16 ngày C 17 - 30 ngày D 40-50 ngày Câu 5 Câu 5: Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng: A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: ăn rau sống, người ta có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, ngoại trừ: A Giun đũa B Amip lỵ C Giardia lamblia D Trichomonas Vaginalis Câu 7 Câu 7: Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn: A Dày thành ống mật, tắc ống mật B Viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ C Loạn sản tế bào, ung thư gan D Dày thành ống mật, tắc ống mật ; viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ Câu 8 Câu 8: Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau: A Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan B Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn C Bạch cầu toan tính 70-80% D Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn Câu 9 Câu 9: Tỷ lệ nhiễm giun tóc ở trẻ em cao hơn ở người lớn A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm: A 10-19% B 20-40% C 41-50% D 51-60% Câu 11 Câu 11: Ngoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký sinh ở trực tràng A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là: A Trên 20 năm B Từ 10 - 15 năm C Từ 4 - 5 năm D Từ 5 - 6 năm Câu 13 Câu 13: Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào: A Các triệu chứng lâm sàng B Thói quen ăn cá gỏi C Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng) D Hình ảnh siêu âm gan Câu 14 Câu 14: Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ: A Metronidazol B Albendazlo C Levamizol D Praziquantel Câu 15 Câu 15: Phần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của: A Giun kim B Giun đũa C Giun tóc D Giun móc Câu 16 Câu 16: Phòng bệnh sán lá gan nhỏ: A Không ăn cá gỏi B Không ăn tôm sống C Không ăn cua nướng D Không ăn ốc Câu 17 Câu 17: Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm: A Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn B Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ C Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn D Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ Câu 18 Câu 18: Yếu tố quan trọng nhất ảnh huởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta A Dùng phân bắc chưa ủ kỷ bón hoa màu B Cường độ nắng C Số giờ nắng D Độ ẩm của đất Câu 19 Câu 19: Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc: A Phân B Máu C X quang phổi D Nước tiểu. Câu 20 Câu 20: Kích thước của trứng sán lá gan lớn: A (40-60) $\mu m$x (10-12) $\mu m$ B (70-90) $\mu m$ x (30-40) $\mu m$ C (100-120) $\mu m$ x (30-40) $\mu m$ D (130-150) $\mu m$ x (60-90) $\mu m$ Câu 21 Câu 21: Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là: A Gà, vịt B Lợn C Trâu, bò D Chuột Câu 22 Câu 22: Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày: A Giun móc nhiều hơn giun mỏ B Giun móc ít hơn giun mỏ. C Giun móc bằng như giun mỏ D Giun móc: 0,02ml/con/ngày. Câu 23 Câu 23: Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước: A 1-5 ngày B 6-8 ngày C 9-15 ngày D 16-20 ngày Câu 24 Câu 24: Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn: A Tôm B Cua C Người D Ốc Câu 25 Câu 25: Người là ký chủ vĩnh viễn của: A Ancylostoma duodenale và Necator americanus B Ancylostoma braziliense và Necator americanus C Ancylostoma caninum và Necator americanus D Ancylostoma braziliense và A. duodenale Câu 26 Câu 26: Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn: A Bythinia B Limnea C Bulimus (sán lá gan nhỏ) D Planorbis Câu 27 Câu 27: Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người: A Tế bào gan B Túi mật C Rảnh liên thuỳ gan D Ống dẫn mật Câu 28 Câu 28: Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín: A Rau cải B Rau khoai C Rau muống D Rau dền Câu 29 Câu 29: Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn: A Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín B Tôm cua nướng C Cá gỏi D Rau sống Câu 30 Câu 30: Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt... nếu sán non lọt vào tĩnh mạch: A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #11