Ký sinh trùngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #11 Số câu30Quiz ID2579 Câu 1 Câu 1: Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh: A Môi trường nước như ao hồ. B Đất xốp, cát, nhiệt độ cao, ẩm. C Môi trường nước, nhiệt độ từ 250C đến 300C. D Bóng râm mát Câu 2 Câu 2: Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bệnh nhân có triệu chứng: A Sốt, đau hạ sườn phải, váng da, tiêu chảy B Sốt, đau hạ sườn phải, nhức đầu, nổi mẫn C Sốt, đau hạ sườn phải, vàng da đi cầu phân nhầy máu D Sốt, đau bụng vùng thượng vị, vàng da tiêu chảy Câu 3 Câu 3: Yếu tố dịch tễ thuận lợi cho sự tăng tỉ lệ nhiễm giun móc: A Không có công trình vệ sinh hiện đại B Thói quen đi chân đất của người dân C Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao D Vùng đất sét cứng Câu 4 Câu 4: Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bạch cầu toan tính có thể tăng đến: A 50% B 60% C 70% D 80% Câu 5 Câu 5: Ở Việt Nam, vùng có tỷ lệ nhiễm giun móc cao thường là: A Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu, ao cá B Nông trường mía, cao su C Các thành phố, đô thị. D Cư dân sống vùng sông nước Câu 6 Câu 6: Mỗi con sán lá gan lớn trưởng thành, hút bao nhiêu ml máu mỗi ngày: A 0,1 ml B 0,2ml C 0,3ml D 0,4ml Câu 7 Câu 7: Khi nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan lớn, bệnh nhân có triệu chứng: A Vàng da, bón, thiếu máu, đau hạ sườn phải B Vàng da, đi cầu nhầy máu, thiếu máu, đau hạ sườn phải C Vàng da, tiêu chảy, thiếu máu, đau hạ sườn phải D Vàng da, sốt, đi cầu nhầy máu, đau hạ sườn phải Câu 8 Câu 8: Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn giai đoạn trưởng thành dựa vào: A Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng B Siêu âm gan C Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng D Triệu chứng lâm sàng Câu 9 Câu 9: Trình tự biểu hiện lâm sàng tương ứng với giai đoạn phát triển của giun móc: A Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập. Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler. Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu. B Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ. Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler. Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu C Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ. Ấu trùng lên phổi không có triệu chứng lâm sàng vì quá ít. Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu D Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập. Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler. Giun ở ruột gây tắc ruột Câu 10 Câu 10: Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn lạc chổ ở các cơ quan: mắt, tim, phổi, da dựa vào: A Chọc dò sinh thiết các cơ quan; mắt, tim phổi, da B Hình ảnh siêu âm C Hình ảnh XQ D Chẩn đoán miễn dịch: tìm kháng thể trong máu Câu 11 Câu 11: Thuốc đặc trị điều trị sán lá gan lớn là: A Metronidazol B Levamizole C Triclabendazol D Emetin Câu 12 Câu 12: Ấu trùng thực quản phình của giun móc được hình thành: A Ở ruột non từ trứng do giun cái đẻ trong ruột B Do giun cái đẻ ra ấu trùng ở ruột non C Từ trứng giun móc ở ngoại cảnh D Ở ruột non, từ trứng do người nuốt vào Câu 13 Câu 13: Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ chỉ cần dựa vào xét nghiệm công thức bạch cầu có bạch cầu toan tính tăng cao: A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Chẩn đoán bệnh sán lá lá gan lớn chỉ cần đựa vào lâm sàng và hình ảnh siêu âm gan: A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Kết quả xét nghiệm soi phân tươi trả lời: "Tìm thấy ấu trùng I của giun móc", kết quả này : A Không chấp nhận vì không bao giờ thấy ấu trừng giun móc trong bệnh phẩm soi tươi B Có thể chấp nhận nếu phân đã để trên 24 giờ mới xét nghiệm và xét nghiệm viên rất có kinh nghiệm C Đúng vì ấu trùng I giun móc bình thường được hình thành ở ruột non D Sai vì ấu trùng I giun móc chỉ lưu thông trong máu ký chủ Câu 16 Câu 16: Tác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc nặng và kéo dài: A Thiếu máu nhược sắc B Thiếu máu ưu sắc C Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràng D Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng Câu 17 Câu 17: Loài muỗi truyền rốt rét ở vùng đồng bằng ven biển Việt Nam: A Anopheles dirus B Anopheles minimus C Anopheles sundaicus D Anopheles stephensi Câu 18 Câu 18: Suy tim trong bệnh giun móc nặng có tính chất A Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoàn B Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi hoàn C Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoàn D Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi hoàn Câu 19 Câu 19: Sarcoptes scabiei có thể gây bệnh khắp cơ thể ngoại trừ: A Kẻ tay B Mặt C Quanh rốn D Quanh cơ quan sinh dục Câu 20 Câu 20: Ở Việt Nam hiện nay, vai trò quan trọng nhất của chí (Peduculus humanus)là: A Truyền bệnh sốt phát ban do Rickettsia B Truyền bệnh sốt hồi quy do Borrelia C Ngứa có thể gây nhiễm trùng D Truyền bệnh viêm gan B Câu 21 Câu 21: Đặc điểm sau đây không thấy ở muỗi Anopheles: A Ấu trùng nằm ngang mặt nước khi lên để thở B Một số loài truyền bệnh sốt rét C Con trưởng thành khi đậu thì ngực và bụng song song với vách đậu D Trứng đẻ rời rạc, có phao ở 2 bên Câu 22 Câu 22: Diệt được giun móc trong ruột là giải quyết được-Tình trạng thiếu máu. -Tình trạng suy tim. -Tình trạng rối loạn tiêu hoá A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Xenopsylla cheopis có vai trò quan trọng trong y học vì: A Làm chuột chết nhiều, gây ô nhiễm môi trường B Truyền bệnh dịch hạch ở chuột, sau đó truyền qua người C Mật độ ký sinh trùng tăng làm ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường D Khi dốt người sẽ gây lỡ ngứa ngoài da Câu 24 Câu 24: Muỗi Aedes thường có đặc điểm sau ngoại trừ: A Đẻ trứng ở nước sạch không có chất hữu cơ B Hút máu ban ngày C Có khoảng 870 loài D Tất cả đều gây bệnh xuất huyết Câu 25 Câu 25: Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở: A Ở manh tràng B Ở tá tràng C Đường bạch huyết D Đường mật Câu 26 Câu 26: Vai trò y học của chí Pediculus humannus ngoại trừ là: A Truyền bệnh sốt phát ban do Ricketsra prowazeki B Truyền bệnh sốt hồi qui do Borrelia recurrentis C Gây ngứa nơi chích D Truyền bệnh viêm gan B Câu 27 Câu 27: Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do: A Muổi đốt B Ăn phải trứng giun C Mút tay D Đi chân đất Câu 28 Câu 28: Muỗi truyền bệnh dịch cho người do: A Muỗi có thói quen vừa hút máu, vừa phóng uế, trong phân có mầm bệnh B Người đập và chà nát cở thể muỗi trên da, mầm bệnh từ dịch cơ thể muỗi theo vết chích vào người C Khi hút máu, muỗi nhả nước bọt có mầm bệnh vào da người D Mầm bệnh dính trên chân, cánh muỗi, rơi xuống da theo vết chích vào máu Câu 29 Câu 29: Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể là: A Máu B Dịch mật C Dịch bạch huyết D Sinh chất ở ruột Câu 30 Câu 30: Loài Anopheles truyền bệnh sốt rét ở vùng rừng núi Việt Nam là: A Anopheles sundaicus B Anopheles vagus C Anopheles tessellatus D Anopheles dirus Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #12