Ký sinh trùngThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #4 Số câu30Quiz ID2572 Câu 1 Câu 1: Angiostrongylus cantonensis trưởng thành sống ở vị trí cơ thể nào sau đây của chuột: A Vách phế nang B Động mạch phổi C Tĩnh mạch phổi D Khí - phế quản Câu 2 Câu 2: Vật chủ phụ của giun Angiostrongylus cantonensis là: A Cá B Ốc, tôm, cua C Chuột D Cyclops Câu 3 Câu 3: Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu: A Đơn giản B Phức tạp C Phải qua nhiều vật chủ trung gian D Phải có môi trường nước Câu 4 Câu 4: Người bị nhiễm ấu trùng của Angiostrongylus cantonensis do: A Ăn rau sống có ấu trùng giun B Ăn tôm, cua sống C Ăn gỏi cá giếc D Ăn tôm cua sống, ăn rau sống có ấu trùng giun. Câu 5 Câu 5: Người nhiễm ấu trùng của Angiostrongylus cantonensis biểu hiện bệnh: A Viêm màng não - não B Viêm gan C Viêm phổi D Viêm ruột non Câu 6 Câu 6: Giun đũa trưởng thành ký sinh ở: A Ruột già B Đường dẫn mật C Hạch bạch huyết D Ruột non Câu 7 Câu 7: Xét nghiệm dịch não tuỷ trong bệnh do Angiostrongylus cantonensis ở người thấy: A Dịch não tuỷ trong, albumin tăng 400-500 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu toan tính, hiếm khi thấy giun non B Dịch não tuỷ trong, albumin tăng 400-500 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu toan tính, luôn có giun non C Dịch não tuỷ trong, Globulin tăng, 200-300 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu đa nhân trung tính, có trứng giun D Dịch não tuỷ đục, Globulin tăng, bạch cầu lympho chiếm 40-50%, hiếm khi thấy giun non Câu 8 Câu 8: Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là: A Sinh chất ở ruột (nhũ chấp) B Dịch mật C Máu D Dịch bạch huyết Câu 9 Câu 9: Chẩn đoán bệnh do Angiostrongylus cantonensis: A Lâm sàng B Chọc dò xét nghiệm dịch não tuỷ C Phản ứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu,phảnứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu D Chọc dò xét nghiệm dịch não tuỷ, phảnứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu Câu 10 Câu 10: Thuốc điều trị bệnh viêm màng não - não do Angiostrongylus: A Thiabendazole B Diethylcarbamazin C Không có thuốc điều trị đặc hiệu, chỉ điều trị triệu chứng trong một số trường hợp D Kháng sinh phổ rộng, liều cao Câu 11 Câu 11: Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải: A Xét nghiệm máu B Xét nghiệm đờm C Xét nghiệm phân D Xét nghiệm dịch tá tràng Câu 12 Câu 12: Con trưởng thành của các loại giun họ Anisakinae ký sinh ở: A Ruột non người B Dạ dày người C Dạ dày các động vật hữu nhũ biển (cá voi, cá heó, cá nhà táng...) và loài chân màng (sư tử biển, hải cẩu, hải mã...) D Dạ dày chim Câu 13 Câu 13: Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỷ thuật: A Xét nghiệm dịch tá tràng B Giấy bóng kính C Xét nghiệm phong phú KaTo D Cấy phân Câu 14 Câu 14: Vật chủ phụ thứ nhất của các loại giun họ Anisakinae là: A Cá biển B Giáp xác biển C Sư tử biển D Hải cẩu Câu 15 Câu 15: Vật chủ phụ thứ hai của các loại giun họ Anisakinae là: A Cá thu, cá mòi B Mực, bạch tuộc C Giáp xác biển D Cá thu, cá mòi, mực , bạch tuộc Câu 16 Câu 16: Người bị nhiễm ấu trùng của Anisakinae do ăn loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín: A Cá mòi, cá thu, mực B Cá giếc, cá trê C Tôm, cua biển D Cá voi Câu 17 Câu 17: Bệnh giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở: A Các nước có nền kinh tế đang phát triển B Các nước có khí hậu khô nóng C Các nước có khí hậu nóng ẩm D Câu địa phương chuyên về nghề hầm mỏ Câu 18 Câu 18: Ấu trùng của Anisakinae tạo nên những hạt bạch cầu toan tính ở: A Phổi B Não C Ống tiêu hoá D Da Câu 19 Câu 19: Chẩn đoán bệnh ấu trùng Anisakinae dựa vào: A Bệnh cảnh lâm sàng B Nội soi kết hợp sinh thiết ống tiêu hoá tìm ấu trùng C Xét nghiệm máu: bạch cầu toan tính tăng D Chẩn đoán huyết thanh luôn cho kết quả tốt nhất Câu 20 Câu 20: Các cơ quan nội tạng của cơ thể mà ấu trùng giun đũa chu du ngoại trừ: A Phổi B Thận C Tim D Ruột non Câu 21 Câu 21: Điều trị bệnh ấu trùng Anisakinae: A Cắt bỏ u hạt có ký sinh trùng B Thuốc điều trị đặc hiệu là Thiabendazole C Thuốc điều trị đặc hiệu là các thuốc điều trị ung thư D Thuốc điều trị đặc hiệu là Diethylcarbamazin Câu 22 Câu 22: Ấu trùng Anisakinae chết ở điều kiện nào sau đây: A Muối cá B Nấu chín cá hoặc đông lạnh -200C trong 24 giờ C Hun khói cá D Đông lạnh cá ở -20C trong 24 giờ Câu 23 Câu 23: Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can thiệp ngoại khoa: A Bán tắt ruột B Viêm ruột thưà C Rối loạn tiêu hoá D Đau bụng giun Câu 24 Câu 24: Vật chủ chính của sán dây Echinococcus granulosus là: A Trâu B Bò C Chó D Cừu Câu 25 Câu 25: Vật chủ phụ của sán dây Echinococcus granulosus là: A Chó B Mèo C Chồn D Động vật ăn cỏ Câu 26 Câu 26: Về mặt hình thể của Echinococcus granulosus giống với trứng của: A Giun đũa chó (Toxocara canis) B Giun đũa người (Ascaris lumbricoides) C Giun tóc người (Trichuris trichiura) D Sán dây người (Toenia) Câu 27 Câu 27: Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun đũa đi qua A Ruột, Gan, Tim, Phổi B Ruột, Tim, Gan, Phổi C Tim, Gan, Ruột, Phổi D Tim, Gan, Phổi, Hầu Câu 28 Câu 28: Người là vật chủ gì của sán dây Echinococcus granulosus: A Chính B Phụ C Vĩnh viễn D Tạm thời Câu 29 Câu 29: Sán Echinococcus trưởng thành sống ở cơ quan nào sau đây của chó: A Ruột non B Ruột già C Gan D Phổi Câu 30 Câu 30: Người nhiễm trứng của sán dây Echinococcus granulosus do: A Ăn thịt chó B Ăn rau sống có trứng sán C Ăn thịt bò tái D Ăn thịt dê tái Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online – Đề #5