Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #1 Số câu40Quiz ID2323 Câu 1 Câu 1: Giun đũa ký sinh ở: A Dạ dày B Tá tràng C Ruột non D Ruột già Câu 2 Câu 2: Giun đũa gây triệu chứng: A Chán ăn, tiêu chảy, đau bụng vùng hạ vị B Buồn nôn, nôn, ăn chậm tiêu, đau bụng quanh rốn C Táo bón, ăn khó tiêu, đau vùng thượng vị D Tiêu chảy xem kẽ táo bón, đau vùng hạ sườn phải. Câu 3 Câu 3: Triệu chứng nào dưới đây là biểu hiện của giun đũa? A Ăn chậm tiêu B Đau bụng lâm râm quanh rốn C Có thể đi cầu ra giun D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Điều trị giun đũa bằng Mebendazol (Vermox) với liều như sau: A 50 mg x 1 lần/ngày x 1 ngày B 100 mg x 2 lần/ngày x 3 ngày C 200 mg x 4 lần/ngày x 6 ngày D 400 mg x 8 lần/ngày x 12 ngày Câu 5 Câu 5: Điều trị giun đũa bằng Piperazin với liều như sau: A 3 gram/ngày x 3 ngày/liều đối với người lớn B 0,2 gram/ngày x 3 ngày/liều đối với người lớn C 3 gram/ngày x 3 ngày/liều đối với trẻ em D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Điều trị giun đũa ở người lớn bằng Piperazin với liều như sau: A 1 gram/ngày x 1 ngày/liều B 2 gram/ngày x 2 ngày/liều C 3 gram/ngày x 3 ngày/liều D 4 gram/ngày x 4 ngày/liều Câu 7 Câu 7: Điều trị giun đũa ở trẻ em bằng Piperazin với liều như sau: A 0,1 gram/tuổi/ngày x 2 ngày/liều B 0,2 gram/tuổi/ngày x 3 ngày/liều C 0,3 gram/tuổi/ngày x 4 ngày/liều D 0,4 gram/tuổi/ngày x 5 ngày/liều Câu 8 Câu 8: Bệnh giun móc ký sinh ở: A Dạ dày B Tá tràng C Ruột non D Ruột già Câu 9 Câu 9: Biểu hiện của Giun móc? A Tiết nội độc tố và ngoại độc tố, chất ức chế cơ, thần kinh B Hút máu đồng thời tiết ra chất chống đông máu, chất ức chế cơ quan tạo máu C Tiết độc tố đồng thời tiết ra chất gây táo bón, chất ức chế hô hấp D Hút chất dinh dưỡng đồng thời tiết ra chất gây tiêu chảy, chất ức chế hệ thần kinh Câu 10 Câu 10: Mebendazol điều trị giun móc với liều sau: A Viên 50 mg x 1 lần/ngày x 1 ngày B Viên 100 mg x 2 lần/ngày x 3 ngày C Viên 200 mg x 4 lần/ngày x 6 ngày D Viên 400 mg x 6 lần/ngày x 9 ngày Câu 11 Câu 11: Thấp tim là một dạng của bệnh: A Viêm cột sống B Thấp khớp cấp C Viêm đa khớp D Dính khớp Câu 12 Câu 12: Tác nhân gây bệnh thấp tim: A Liên cầu B Tụ cầu C Phế cầu D Song cầu Câu 13 Câu 13: Thấp tim và thấp khớp cấp thường xảy ra sau khi bị: A Viêm tai giữa B Viêm kết mạc C Viêm xoang D Viêm mũi họng Câu 14 Câu 14: Tetrachloetylen điều trị giun móc: A Tetrachloetylen 1 ml, cứ 5 phút uống 0,25 ml B Tetrachloetylen 2 ml. cứ 10 phút uống 0,5 ml C Tetrachloetylen 3 ml, cứ 15 phút uống 1 ml D Tetrachloetylen 4 ml, cứ 20 phút uống 1,5 ml Câu 15 Câu 15: Tác nhân gây bệnh thấp tim biểu hiện nào dưới đây: A Siêu vi trùng B Ký sinh trùng C Vi trùng D Nấm Câu 16 Câu 16: Tác nhân gây bệnh thấp tim trong nhóm nào: A Liên cầu khuẩn tán huyết nhóm A B Liên cầu khuẩn tán huyết nhóm B C Liên cầu khuẩn tán huyết nhóm C D Liên cầu khuẩn tán huyết nhóm D Câu 17 Câu 17: Giun kim ký sinh ở: A Thực quản B Dạ dày C Tá tràng D Ruột non Câu 18 Câu 18: Ruột thừa là một đoạn ruột: A Dài 2 – 3 cm, nằm ở góc hồi manh tràng B Dài 3 – 4 cm, nằm ở góc hồi manh tràng C Dài 4 – 5 cm, nằm ở góc hồi manh tràng D Dài 5 – 6 cm, nằm ở góc hồi manh tràng Câu 19 Câu 19: Thấp tim và thấp khớp cấp thường xảy ra sau viêm mũi họng: A ½ – 1 tuần B 1 – 2 tuần C 2 – 4 tuần D 4 – 8 tuần Câu 20 Câu 20: Đặc điểm của Ruột thừa: A Nằm ở góc hồi manh tràng B Nằm ở góc đại tràng sigma C Nằm ở góc đại tràng Phải D Nằm ở góc đại tràng Trái Câu 21 Câu 21: Thấp tim và thấp khớp cấp thường xảy ra sau viêm mũi họng vào khoảng thời gian: A 1 – 2 giờ B 1 – 2 ngày C 1 – 2 tuần D 1 – 2 tháng Câu 22 Câu 22: Biểu hiện của Viêm ruột thừa: A Là một cấp cứu hiếm nhất gặp trong các bệnh ngoại khoa B Là một cấp cứu thường gặp nhất trong các bệnh ngoại khoa C Là một cấp cứu hiếm nhất gặp trong các bệnh nội khoa D Là một cấp cứu thường gặp nhất trong các bệnh nội khoa Câu 23 Câu 23: Triệu chứng lâm sàng của viêm ruột thừa lúc đầu: A Đau bụng vùng thượng vị B Đau bụng vùng hạ vị C Đau bụng vùng hố chậu phải D Đau bụng vùng hố chậu trái Câu 24 Câu 24: Triệu chứng lâm sàng của viêm ruột thừa lúc sau: A Đau bụng vùng thượng vị B Đau bụng vùng hạ vị C Đau bụng vùng hố chậu phải D Đau bụng vùng hố chậu trái Câu 25 Câu 25: Bệnh nhân thấp tim có tình trạng sốt: A 37,5 - 38o C B 38 - 39o C C 39 - 40o C D 40 - 41o C Câu 26 Câu 26: Triệu chứng lâm sàng của viêm ruột thừa: A Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống vùng hạ vị B Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống vùng trung vị C Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống hố chậu phải D Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống hố chậu trái Câu 27 Câu 27: Bệnh nhân thấp tim có hội chứng: A Hội chứng viêm cơ tim và hội chứng viêm khớp B Hội chứng nhiễm trùng và hội chứng viêm khớp C Hội chứng viêm cơ tim và hội chứng nhiễm trùng D Hội chứng nhiễm trùng và hội chứng màng não Câu 28 Câu 28: Bệnh nhân thấp tim có hội chứng nào dưới đây: A Hội chứng nhiễm trùng B Hội chứng viêm khớp C Tất cả đều đúng D Tất cả đếu ai Câu 29 Câu 29: Hội chứng nhiễm trùng có đặc điểm : A Sốt cao, mạch nhanh B Môi khô, lưỡi dơ, trắng bẩn C Thiểu niệu, bạch cầu tăng cao D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Biểu hiện triệu chứng lâm sàng của viêm ruột thừa: A Lúc đầu đau bụng vùng hạ vị, sau đó lan xuống hố chậu phải B Lúc đầu đau bụng vùng trung vị, sau đó lan xuống hố chậu phải C Lúc đầu đau bụng vùng thượng vị, sau đó lan xuống hố chậu phải D Lúc đầu đau bụng vùng quanh rốn vị, sau đó lan xuống hố chậu phải Câu 31 Câu 31: Hội chứng viêm khớp trong bệnh thấp khớp cấp có đặc điểm: A Bị các khớp lớn: khớp gối, khớp khuỷu, khớp cổ tay, khớp cổ chân B Bị các khớp nhỏ: khớp bàn tay, khớp ngón tay, khớp ngón chân C Bị cả ở khớp lớn lẫn khớp nhỏ D Bị khớp cột sống Câu 32 Câu 32: Trong viêm ruột thừa, bệnh nhân thường sốt: A 37 – 38oC B 38 – 39oC C 39 – 40oC D 40 – 41oC Câu 33 Câu 33: Các khớp lớn bị viêm trong bệnh thấp tim: A Khớp gối, khớp khuỷu, khớp cổ tay, khớp cổ chân B Khớp cột sống, khớp liên đốt bàn ngón tay, bàn ngón chân C Khớp bàn tay, khớp ngón tay, khớp ngón chân D Khớp vai, khớp cột sống thắt lưng, khớp đốt sống cổ Câu 34 Câu 34: Khi ấn vào điểm Mac Burney ở bệnh nhân viêm ruột thừa: A Bệnh nhân sẽ đau chói B Bệnh nhân sẽ buồn nôn, nôn C Bệnh nhân sẽ muốn tiểu D Bệnh nhân sẽ đau âm ỉ Câu 35 Câu 35: Biểu hiện của viêm khớp trong bệnh thấp tim: A Sưng, nóng, đỏ, đau, hạn chế vận động B Di chuyển hết khớp này đến khớp khác C Không hóa mủ, không để lại di chứng teo cơ, cứng khớp D Tất cả đều đúng Câu 36 Câu 36: Tiển triển và biến chứng của viêm ruột thừa: A Tạo đám quánh ruột thừa B Abces ruột thừa C Viêm phúc mạc do thủng ruột thừa D Tất cả đều đúng Câu 37 Câu 37: Viêm gan do virus gây: A Tổn thương đường mật gan B Tổn thương nhu mô gan C Tổn thương mạch máu gan D Tổn thương tĩnh mạch cửa – chủ Câu 38 Câu 38: Đặc điểm của khớp bị viêm trong bệnh thấp khớp cấp: A Có tính di chuyển từ khớp này đến khớp khác B Hóa mủ C Không có tính di chuyển từ khớp này đến khớp khác D Để lại di chứng teo cơ, cứng khớp Câu 39 Câu 39: Ở Việt Nam, viêm gan do virus có: A 2 loại virus A và B B 2 loại virus B và C C 2 loại virus C và D D 2 loại virus D và E Câu 40 Câu 40: Viêm gan do virus A lây theo đường: A Tiệt niệu B Hô hấp C Máu, sinh dục D Tiêu hóa Thi thử trắc nghiệm môn Luật an sinh xã hội online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #2