Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #2 Số câu40Quiz ID2324 Câu 1 Câu 1: viêm khớp trong bệnh thấp tim có biểu hiện thế nào: A Tất cả các khớp đều bị sưng, nóng nhưng không có đỏ, đau B Tất cả các khớp đều bị đỏ, đau nhưng không có sưng, nóng C Các khớp lớn, khớp nhỏ đều bị sưng, nóng, đỏ, đau D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Viêm gan do virus B lây theo đường: A Tiệt niệu B Hô hấp C Máu, sinh dục D Tiêu hóa Câu 3 Câu 3: Bệnh Borkin là tên gọi của bệnh viêm gan do: A Virus A B Virus B C Virus C D Virus D Câu 4 Câu 4: Thời kỳ ủ bệnh của viêm gan virus A là: A 10 – 20 ngày B 20 – 40 ngày C 40 – 60 ngày D 60 – 120 ngày Câu 5 Câu 5: Đặc điểm của khớp bị viêm trong bệnh thấp khớp cấp là đáp án nào dưới đây: A Vận động kém B Sưng, nóng, đỏ, đau C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Thời kỳ ủ bệnh của viêm gan virus B là: A 10 – 20 ngày B 20 – 40 ngày C 40 – 60 ngày D 60 – 120 ngày Câu 7 Câu 7: Hội chứng viêm khớp trong bệnh thấp tim có đặc điểm: A Có tính toàn thể: tất cả các khớp đều bị đau đồng loạt B Có tính cụ thể khớp lớn: chỉ bị ở một vài khớp lớn C Có tính cụ thể khớp nhỏ: chỉ bị ở một vài khớp nhỏ D Có tính di chuyển hết khớp này đến khớp khác Câu 8 Câu 8: Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus còn gọi là: A Thời kỳ tiền vàng da B Thời kỳ vàng da C Thời kỳ hậu vàng da D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus thường kéo dài: A 1 – 3 ngày B 3 – 5 ngày C 5 – 7 ngày D 7 – 9 ngày Câu 10 Câu 10: Thời kỳ khởi phát của bệnh viêm gan do virus, bệnh nhân có biểu hiện: A Sốt nhẹ hoặc không sốt B Sốt vừa C Sốt cao D Sốt rất cao Câu 11 Câu 11: Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus thường kéo dài: A 1 – 3 ngày B 3 – 5 ngày C 5 – 7 ngày D 7 – 9 ngày Câu 12 Câu 12: Thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus còn gọi là: A Thời kỳ tiền vàng da B Thời kỳ vàng da C Thời kỳ hậu vàng da D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Các khớp trong bệnh thấp tim có đặc điểm: A Không hóa mủ nhưng để lại di chứng teo cơ, cứng khớp B Không hóa mủ, không để lại di chứng teo cơ, cứng khớp C Hóa mủ nhưng không để lại di chứng teo cơ, cứng khớp D Hóa mủ, để lại di chứng teo cơ, cứng khớp Câu 14 Câu 14: Liên quan giữa dấu hiệu vàng da và sốt ở thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus: A Vàng da xuất hiện khi hết sốt B Sốt xuất hiện khi hết vàng da C Vàng da và sốt cùng xuất hiện D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Diễn tiến viêm khớp trong bệnh thấp tim: A Sau khi viêm khớp từ 5-10 ngày, bệnh sẽ tự khỏi B Sau khi viêm khớp từ 10-15 ngày, bệnh sẽ tự khỏi C Sau khi viêm khớp từ 15-20 ngày, bệnh sẽ tự khỏi D Sau khi viêm khớp từ 20-25 ngày, bệnh sẽ tự khỏi Câu 16 Câu 16: Đặc điểm của dấu hiệu vàng da trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus: A Vàng da toàn thân, kèm theo vàng mắt B Vàng da ở mặt, kèm theo vàng da lòng bàn tay C Vàng da ở lưng, kèm theo vàng da lòng bàn chân D Vàng da ở bụng, kèm theo vàng da mu bàn tay, bàn chân Câu 17 Câu 17: Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim: A Sốt B Đau khớp C VS máu tăng cao D Viêm tim Câu 18 Câu 18: Đặc điểm lâm sàng trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan do virus: A Nước tiểu nhiều, màu vàng nhạt B Nước tiểu ít, màu vàng sậm C Nước tiểu nhiều, màu vàng sậm D Nước tiểu ít, màu vàng nhạt Câu 19 Câu 19: Bệnh nhân ngừa toàn thân trong thời kỳ toàn phát của bệnh viêm gan virus là do: A Nhiễm độc Acid Lactic B Nhiễm độc Acid Mật C Nhiễm độc Muối Mật D Nhiễm độc Bazơ Mật Câu 20 Câu 20: Di chứng của bệnh viêm gan do virus: A Vàng da tái phát B Phản ứng túi mật C Xơ gan D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim là: A Đoạn PQ trên ECG kéo dài B Đau khớp C VS máu tăng cao D Viêm khớp Câu 22 Câu 22: Chế độ ăn uống ở bệnh nhân viêm gan do virus: A Nhiều nước hoa quả B Ít nước hoa quả C Hạn chế tối đa đạm, mỡ D Hạn chết tối da đường Câu 23 Câu 23: Thuốc chống viêm Corticoid trong điều trị viêm gan do virus với liều: A Prednisolon 5 mg/ngày B Prednisolon 15 mg/ngày C Prednisolon 25 mg/ngày D Prednisolon 35 mg/ngày Câu 24 Câu 24: Thuốc chống viêm Corticoid trong điều trị viêm gan do virus dùng mỗi đợt kéo dài: A Prednisolon 5 – 10 ngày B Prednisolon 10 – 15 ngày C Prednisolon 15 – 20 ngày D Prednisolon 20 – 25 ngày Câu 25 Câu 25: Thuốc lợi mật, lợi tiểu có thể dùng thêm cho bệnh nhân viêm gan do virus: A Bắp cải, củ dền B Nhân trần, rau má C Lá đu đủ, khổ qua D Hạt sen, lá chanh Câu 26 Câu 26: Phòng bệnh viêm gan do virus: A Tiêm phòng vaccin chống viêm gan virus B Xử lý phân, nước, rác hợp vệ sinh C Xử lý tốt chất thải của người bệnh D Tất cả đều đúng Câu 27 Câu 27: Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim là đpá án nào dưới đây: A PCR (Protein C Reactive huyết thanh) tăng cao B Đau khớp C Sốt D Múa giật Syndenham Câu 28 Câu 28: Cách phòng ngừa bệnh viêm ngan virus: A Cách ly sớm người bệnh B Điều trị tích cực C Tiệt trùng kỹ dụng cụ tiêm truyền trước khi sử dụng D Tất cả đều đúng Câu 29 Câu 29: Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim, chọn câu sai: A Viêm khớp B Viêm tim C Nốt dưới da D Tốc độ lắng máu (VS) tăng cao Câu 30 Câu 30: Xơ gan thường là hậu quả của bệnh lý: A Viêm gan virus A B Viêm gan virus B, C C Viêm gan virus D D Viêm gan virus E Câu 31 Câu 31: Xơ gan giai đoạn sớm: A Hoàn toàn bình thường B Gần như bình thường trong thời gian ngắn C Gần như bình thường trong thời gian dài D Có triệu chứng rõ ràng Câu 32 Câu 32: Tiêu chuẩn chính để chẩn đoán thấp tim, chọn đáp án sai: A Hồng ban vòng B Nốt dưới da C Viêm tim D Đau khớp Câu 33 Câu 33: Xơ gan giai đoạn sớm có thể có biểu hiện: A Đau nhẹ vùng thượng vị B Đau nhẹ vùng hạ vị C Đau nhẹ vùng hạ sườn phải D Đau nhẹ vùng hạ sườn trái Câu 34 Câu 34: ơ gan giai đoạn muộn có biểu hiện: A Vàng da, thường vàng đậm B Vàng da, thường không vàng đậm C Không vàng da D Tất cả đều sai Câu 35 Câu 35: Xơ gan giai đoạn muộn có biểu hiện: A Xuất huyết dưới da tạo thành những đám thâm tím B Xuất huyết dưới da tạo thành những mảng đỏ sậm C Xuất huyết dưới da tạo thành những đốm xuất huyết li ti D Xuất huyết dưới da tạo thành những mảng đỏ tươi Câu 36 Câu 36: Tiêu chuẩn chẩn đoán thấp tim là: A Sốt, đau khớp B PCR (Protein C Reactive huyết thanh) tăng cao C Tốc độ lắng máu (VS) tăng cao D Hồng ban vòng Câu 37 Câu 37: Xơ gan giai đoạn muộn có các xét nghiệm chức năng gan: A Bình thường B Lúc tăng lúc giảm C Đều giảm D Đều tăng Câu 38 Câu 38: Biến chứng của bệnh thấp tim: A Viêm màng trong và màng ngoài tim B Viêm cơ tim C Hẹp van 2 lá, hở van 2 lá, hẹp hở van 2 lá, hở van 3 lá, hở van động mạch chủ D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Chế độ điều trị bệnh nhân xơ gan: A Ăn giảm đạm, đường, mỡ, không uống rượu B Ăn giảm đạm, đường, tăng mỡ, không uống rượu C Ăn tăng đạm, đường, giảm mỡ, không uống rượu D Ăn tăng đạm, đường, mỡ, không uống rượu Câu 40 Câu 40: Chế độ không dùng thuốc trong điều trị thấp tim: A Nghỉ ngơi tương đối sau khi ra viện, chỉ làm việc nhẹ từ 3-6 tháng B Nghỉ ngơi tuyệt đối sau khi ra viện, chỉ làm việc nhẹ từ 3-6 tháng C Không cần nghỉ ngơi sau khi ra viện, có thể làm việc nhẹ ngay sau khi xuất viện D Không cần nghỉ ngơi sau khi ra viện, có thể làm việc nặng ngay sau khi xuất viện Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #3