Bệnh lý họcThi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #29 Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #29 Số câu30Quiz ID2351 Câu 1 Câu 1: Bệnh sởi thường gặp ở trẻ: A < 6 tháng tuổi B ≥ 6 tháng tuổi C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Virus sởi tồn tại trong máu, đàm dãi: A Suốt thời kỳ ủ bệnh B Suốt thời kỳ phát ban C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 3 Câu 3: Thời kỳ ủ bệnh của bệnh sởi kéo dài: A 4 – 5 ngày B 3 – 7 ngày C 10 – 15 ngày D 15 – 30 ngày Câu 4 Câu 4: Thời kỳ khởi phát của bệnh sởi kéo dài: A 4 – 5 ngày B 3 – 7 ngày C 10 – 15 ngày D 15 – 30 ngày Câu 5 Câu 5: Thời kỳ khởi phát của bệnh sởi biểu hiện bằng: A Viêm hô hấp B Dấu Koplic C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 6 Câu 6: Thời kỳ khởi phát của bệnh sởi có những biểu hiện như: A Viêm hô hấp: sốt, ho, chảy nước mũi, mắt đỏ, ngứa, chảy nước mắt… B Viêm dạ dày: đau thượng vị, nôn ói, niêm mạc nhợt nhạt… C Viêm đường tiết niệu: tiểu gắt, tiểu buốt, tiểu lắt nhắt, tiểu máu, mủ… D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Dấu hiệu Koplic trong bệnh sởi: A Có những hạt vàng ở phía trong má B Có những hạt trắng ở phía trong má C Có những hạt xanh ở phía trong má D Có những hạt tím ở phía trong má Câu 8 Câu 8: Dấu hiệu Koplic trong bệnh sởi sẽ có dấu hiệu nào: A Phía trong má có những hạt đỏ nổi trên nền tím của niêm mạc miệng B Phía trong má có những hạt xanh nổi trên nền nhợt nhạt của niêm mạc miệng C Phía trong má có những hạt trắng nổi trên nền hồng của niêm mạc miệng D Phía trong má có những hạt trắng nổi trên nền hồng của niêm mạc miệng Câu 9 Câu 9: Thời kỳ ban sởi mọc của bệnh sởi kéo dài: A 4 – 5 ngày B 10 – 15 ngày C 15 – 30 ngày D 3 – 7 ngày Câu 10 Câu 10: Thời kỳ ban sởi mọc của bệnh sởi: A Triệu chứng nặng lên và mọc ban, chỉ ở mặt B Triệu chứng nhẹ dần và mọc ban, chỉ ở tay chân C Triệu chứng nặng lên và mọc ban, từ đầu đến chân D Triệu chứng nhẹ dần và mọc ban, chỉ ở thân mình Câu 11 Câu 11: Thời kỳ ban sởi bay của bệnh sởi: A Biểu hiện sau khi ban sởi đã mọc toàn thân B Biểu hiện trước khi ban sởi mọc toàn thân C Biểu hiện ngay khi ban sởi bắt đầu lan toàn thân D Biểu hiện ngay khi ban sởi bắt đầu mọc Câu 12 Câu 12: Đặc điểm ban sởi ở thời kỳ ban sởi bay: A Luôn luôn xuất hiện dưới dạng mảng ban màu đỏ hồng B Có thể không thấy hoặc trắng như rắc phấn C Luôn luôn xuất hiện dưới dạng mảng ban màu trắng D Có thể không thấy hoặc đỏ như bị dị ứng Câu 13 Câu 13: Các biến chứng của bệnh sởi thường xuất hiện ở thời kỳ: A Ủ bệnh B Khởi phát C Sởi mọc D Sởi bay Câu 14 Câu 14: Các biến chứng của bệnh sởi: A Viêm mũi họng B Viêm thanh quản C Viêm phổi D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Cam tẩu mã là tình trạng biến chứng gì của bệnh sởi: A Viêm loét giác mạc, sẹo đục giác mạc B Viêm thanh quản gây thở rít, ngạt thở C Viêm niêm mạc miệng dẫn đến hoại tử nhanh D Viêm ruột gây tiêu chảy mạn tính Câu 16 Câu 16: Điều trị và phòng ngừa bệnh sởi: A Nghỉ ngơi ở những nơi thoáng mát B Ăn nhẹ cháo, sữa, nước hoa quả C Vệ sinh răng miệng, tránh gió D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Bệnh ho gà có đặc điểm: A Bệnh ít lây lan và hiếm gây thành dịch B Bệnh lây lan nhanh và hiếm gây thành dịch C Bệnh lây lan nhanh và dễ gây thành dịch D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Bệnh ho gà do: A Cầu khuẩn B Liên cầu khuẩn C Tụ cầu khuẩn D Trực khuẩn Câu 19 Câu 19: Bệnh ho gà do vi khuẩn: A Pneumococcus jejeuni B Haemophillus pertussis C Streptococcus pneumoni D Staphylococcus aureus Câu 20 Câu 20: Bệnh ho gà gây tử vong đa số ở: A Trẻ em < 1 tuổi B Trẻ em < 2 tuổi C Trẻ em < 3 tuổi D Trẻ em < 4 tuổi Câu 21 Câu 21: Tỷ lệ bệnh ho gà xảy ra ở các nước chậm phát triển: A 60% B 70% C 80% D 90% Câu 22 Câu 22: Bệnh ho gà lây truyền qua: A Đường tiêu hóa B Đường tiết niệu – sinh dục C Đường hô hấp D Đường máu Câu 23 Câu 23: Bệnh ho gà lây truyền: A Từ động vật sang người B Từ động vật sang người C Từ thực vật sang người D Từ chim sang người Câu 24 Câu 24: Thời kỳ nung bệnh của bệnh ho gà kéo dài: A 1 – 5 ngày B 5 – 10 ngày C 10 – 15 ngày D 15 – 20 ngày Câu 25 Câu 25: Thời kỳ khởi phát của bệnh ho gà: A Sốt 1 – 2 giờ B Sốt 1 – 2 ngày C Sốt 1 – 2 tuần D Sốt 1 – 2 tháng Câu 26 Câu 26: Thời kỳ toàn phát của bệnh ho gà được đặc trưng bởi: A Cơn khó thở B Cơn ho C Cơn tím tái D Đau họng Câu 27 Câu 27: Cơn ho trong bệnh ho gà có tính chất: A Chảy nước mắt, mặt đỏ B Lưỡi thè ra ngoài C Ho rũ rượi, không kìm hãm được D Tất cả đều đúng Câu 28 Câu 28: Thời kỳ lui bệnh trong bệnh ho gà, kéo dài: A Từ tuần thứ 1 đến tuần thứ 3 B Từ tuần thứ 3 đến tuần thứ 6 C Từ tuần thứ 6 đến tuần thứ 9 D Từ tuần thứ 9 đến tuần thứ 12 Câu 29 Câu 29: Để chẩn đoán bệnh ho gà, cần làm xét nghiệm: A Cấy vi trùng B PCR nước dãi C Máu D Tất cả đều đúng Câu 30 Câu 30: Để chẩn đoán bệnh ho gà, cần làm xét nghiệm PCR nước dãi trong vòng: A 1 tuần đầu tiên B 2 tuần đầu tiên C 3 tuần đầu tiên D 4 tuần đầu tiên Thi thử trắc nghiệm môn Bệnh lý học online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm môn Gây mê hồi sức online – Đề #1