Chuẩn đoán hình ảnhThi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #10 Số câu30Quiz ID2370 Câu 1 Câu 1: Thất trái to thường gặp nhất trong trường hợp: A Hở van hai lá B Hẹp van động mạch chủ C Hở van động mạch chủ D Hẹp hở van động mạch chủ Câu 2 Câu 2: Chụp CLVT mạch máu (CTAngiography) là: A Chụp CLVT động mạch sau khi tiêm thuốc cản quang vào động mạch B Chụp CLVT sau tiêm thuốc cản quang vào tĩnh mạch C Tiến hành khi chụp động mạch không thực hiện được D Chụp cắt lớp vi tính động mạch ngay sau khi tiêm thuốc cản quang vào tĩnh mạch Câu 3 Câu 3: Hình ảnh X quang của thất trái to là: A Tăng đường kính H B Tăng đường kính mD C Tăng đường kính mG D Tăng đường kính L+ mG, mỏm tim chìm dưới cơ hoành Câu 4 Câu 4: Một trong những hình ảnh CLVT sau đây có thể loại trừ được teo não: A Giãn các não thất B Giãn các rãnh cuộn não C Giãn các bể dịch não tủy D Di lệch cấu trúc đường giữa Câu 5 Câu 5: Cung dưới trái hình tròn là biểu hiện của: A Dày giãn thất phải B Dày giãn thất trái C Dày thất phải D Dày thất trái Câu 6 Câu 6: Tăng tỷ trọng tự nhiên ở trong não có thể do: A Chảy máu B Vôi hóa C Nang keo D Câu A, B, C đúng Câu 7 Câu 7: Trong bệnh hẹp van hai lá có thể thường thấy: A Cung dưới trái nỗi B Cung dưới phải nỗi C Chèn đẩy thực quản ở 1/3 dưới D Bờ trái có hình 4 cung và phổi hai bên sung huyết Câu 8 Câu 8: Tụ máu mạn tính dưới màng cứng có hình ảnh CLVT: A Đồng tỷ trọng B Tăng tỷ trọng C Giảm tỷ trọng D Câu A, C đúng Câu 9 Câu 9: Đường Kerley B là biểu hiện của: A Ứ trệ tuần hoàn ngoại vi B Sung huyết động mạch phổi C Phù tổ chức kẽ của các vách liên tiểu thùy D Ứ trệ tuần hoàn phổi Câu 10 Câu 10: Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch khi có nghi ngờ: A U não B Abces não C Thuyên tắc tĩnh mạch não D Câu A, B, C đều đúng Câu 11 Câu 11: Đám mờ hình “tủa bông” ở đáy phổi có thể thấy trong: A Bệnh hẹp động mạch phổi B Bệnh van động mạch phổi C Bệnh van hai lá D Bệnh van ba lá. Câu 12 Câu 12: Tư thế nào sau đây chẩn đoán được gãy cung gò má: A Tư thế Hirtz B Tư thế Blondeau C Tư thế Hirtz tia X điện thế giảm D Tư thế Hirtz tia X điện thế tăng Câu 13 Câu 13: Bóng tim ”hình hia” thường gặp nhất trong: A Hẹp động mạch phổi B Tứ chứng Fallot C Tam chứng Fallot D Tim phải to Câu 14 Câu 14: Tư thế nào để chẩn đoán gãy lồi cầu xương hàm dưới: A Chụp hàm chếch B Chụp Schuller C Chụp blondeau D Câu A, B, đúng Câu 15 Câu 15: Hình ảnh mờ cửa sổ chủ phổi gặp trong: A Bệnh lý tim phải B Bệnh lý tim trái C Bệnh lý động mạch chủ D Giãn thân động mạch phổi Câu 16 Câu 16: Hình ảnh chảy máu não, màng não không do chấn thương trên phim chụp CLVT thường gặp tai biến mạch máu não ở người già có cao huyết áp: A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Rối loạn tưới máu phổi thường thấy trong: A Hẹp van hai lá B Bệnh tim bẩm sinh có shunt trái-phải C Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính D Tất cả đều có thể Câu 18 Câu 18: Chụp Cộng hưởng từ (CHT) cung cấp nhiều thông tin hơn chụp Cắt lớp vi tính (CLVT): A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Hình “nhát rìu” là do: A Cung giữa trái lõm B Cung dưới trái nỗi C Nút động mạch chủ nổi D Nút động mạch chủ mất Câu 20 Câu 20: Dấu hiệu choán chổ gây di lệch cấu trúc đường giữa có thể do tụ máu ngoài màng cứng: A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Dấu hiệu giảm tỉ trọng trong não thường do phù nề mô não tạo ra: A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Trong trường hợp nghi xuất huyết não, màng não ở người trẻ, thầy thuốc thường cho chụp mạch máu não để xác định: A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Dấu hiệu cắt cụt chất cản quang ở bao màng cứng có thể do thoát vị đĩađệm: A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Trong chấn thương sọ não, phương pháp chẩn đoán tốt nhất là X quang qui ước: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Chụp Cộng hưởng từ cũng được chỉ định trong chấn thương sọ não mạn tính: A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: Thần kinh tủy thường chấm dứt ở đốt sống D12 - L1: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Chụp mạch máu số hoá xoá nền tốt hơn chụp mạch máu thường quy vì hình ảnh chi tiết rõ hơn: A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: Trong các kỹ thuật hình ảnh sau đây, kỹ thuật nào có ít vai trò nhất trong thăm khám hệ tiết niệu: A Siêu âm B Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị (chụp bụng không chuẩn bị) C Chụp động mạch thận D Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Câu 29 Câu 29: Trong bệnh hẹp van hai lá sẽ dẫn đến: A Rối loạn tưới máu phổi B Phân bố lại tưới máu phổi C Ứ trệ tuần hoàn phổi D Rối loạn tưới máu phổi tùy giai đoạn Câu 30 Câu 30: Để đánh giá chức năng bài tiết của thận, kỹ thuật nào sau đây là tốt nhất: A Siêu âm B Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị C Chụp động mạch thận D Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV) Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #11