Chuẩn đoán hình ảnhThi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #9 Số câu30Quiz ID2369 Câu 1 Câu 1: Các giai đoạn tiến triển của nhồi máu não: A Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ ->bờ rõ ->ổ thu nhỏ B Ổ giảm tỉ trọng bờ rõ ->ổ thu nhỏ ->không rõ bờ C Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ->bờ rõ ->không nhỏ lại D Giai đoạn sau 1 tháng: Ổ thu nhỏ bờ rõ có tỉ trọng dịch Câu 2 Câu 2: Di căn não có đặc điểm: A Mọi khu vực của não, thường thấy đa ổ B Thường ổ tròn giảm hoặc tăng tỉ trọng C Phù não choán chổ ít quan trọng D Chỉ A,B đúng Câu 3 Câu 3: U màng não, chụp động mạch chọn lọc: A Động mạch cảnh trong B Động mạch cảnh ngoài C Động mạch chung D Động mạch sống nền Câu 4 Câu 4: Đối với các buồng tim phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất là: A Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET, SPECT) B Chụp cắt lớp vi tính C Chụp cộng hưởng từ D Siêu âm Doppler màu Câu 5 Câu 5: Ở thì động mạch của chụp mạch, ta có thể thấy cùng lúc động mạch và tĩnh mạch do: A Dị dạng mạch máu B Angioma C Thông động tĩnh mạch D A,B,C đều đúng Câu 6 Câu 6: Trong kỹ thuật cổ điển tư thế chụp sau đây cho thấy nhiều buồng tim nhất: A Tư thế chếch sau phải B Tư thế chếch trước phải C Tư thế chếch trước trái D Tư thế nghiêng Câu 7 Câu 7: Siêu âm qua thóp để chẩn đoán: A Khối choán chổ trong sọ B Di lệch cấu trúc đường giữa C Dãn não thất D A, B, C đều đúng Câu 8 Câu 8: Chụp Cắt lớp vi tính sọ có bơm thuốc cản quang trong trường hợp : A U não B Abces não C Viêm tắc tĩnh mạch não D A,B,C đều đúng Câu 9 Câu 9: Phương pháp chụp mạch máu nào sau đây là tốt nhất: A Chụp mạch máu trực tiếp B Chụp mạch máu chọn lọc C Chụp mạch máu cộng hưởng từ D Chụp CLVTmạch máu (CTA) Câu 10 Câu 10: Đường kính lớn nhất của tim là: A Đường kính thẳng B Đường kính ngang C Đường kính dọc D Đường kính chéo Câu 11 Câu 11: Dấu hiệu CLVT tụ máu dưới màng cứng: A Tăng tỉ trọng sát màng cứng B Giảm tỉ trọng ở sát màng cứng C Thấu kính mặt phẳng, mặt lồi hình liềm D Dấu hiệu choán chổ không phù hợp Câu 12 Câu 12: Các đường kính của tim có đặc điểm: A Thay đổi tùy theo giới B Thay đổi tùy theo huyết áp C Thay đổi tùy theo người D Thay đổi tùy theo tuổi Câu 13 Câu 13: Khi có U não ta có thể thấy trên hình ảnh CLVT: A Dấu hiệu choán chổ khu trú B Di lệch cấu trúc đường giữa C Các não thất không đối xứng D A,B,C đều đúng Câu 14 Câu 14: Khi có tràn khí màng phổi lượng nhiều: A Bóng tim bị biến dạng B Bóng tim bị đẩy C Bóng tim thay đổi tương quan D Bóng tim bị kéo Câu 15 Câu 15: Dấu hiệu tăng tỉ trọng của tổ chức não do: A Phù nề mô não B Tụ máu trong não C Tụ dịch não tủy D Có mỡ ở trong não Câu 16 Câu 16: Bóng tim nhỏ khi: A Cơ hoành hạ thấp B Lồng ngực dài C Bóng tim có hình giọt nước D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Bóng tim to không bệnh lý trong trường hợp: A Cơ tim bị thiếu dưỡng B Cơ tim bị nhiễm độc C Cơ tim tăng hoạt mà không bị thiểu dưỡng D Cơ tim giảm hoạt mà không bị thiểu dưỡng. Câu 18 Câu 18: Dò động mạch xoang hang ccó dấu hiệu nỗi bật là: A Lồi mắt, dãn tĩnh mạch mắt B Giãn động mạch mắt C Giãn xoang hang D A,B đúng Câu 19 Câu 19: Trong bệnh hen phế quản bóng tim có thể: A Nhỏ B To toàn bộ C Tim phải to D Tim trái to Câu 20 Câu 20: Hình ảnh CLVT của U màng não không tiêm cản quang thường là: A Giảm tỉ trọng B Tăng tỉ trọng C Giảm hoặc tăng tỉ trọng D Đồng hoặc tăng tỉ trọng Câu 21 Câu 21: Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường: A Thất trái to B Thất phải to C Bị thay đổi tùy theo vị trí u D Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u Câu 22 Câu 22: Trên hình ảnh CLVT ta không thể thấy được: A Chèn bao màng cứng B Cắt cụt bao màng cứng C Ấn lõm bao màng cứng D U trong tuỷ Câu 23 Câu 23: Bệnh nhân bị bệnh bạch hầu, bóng tim có thể: A To do tràn dịch màng tim B To do bệnh lý cơ tim C To do nhiễm độc cơ tim D Nhỏ do bị teo cơ tim Câu 24 Câu 24: Tim to từng buồng khi ở giai đoạn đầu của: A Bệnh van tim B Bệnh thiếu máu cơ tim C Bệnh cơ tim phì đại D Bệnh phổi nhiễm trùng Câu 25 Câu 25: Chụp CLVT ống sống có tiêm cản quang tuỷ sống (Myeloscanner) để chẩn đoán: A Di căn cột sống B Thoát vị đĩa đệm C U mô mềm D A, B đúng Câu 26 Câu 26: Thất phải thấy rõ nhất trên tư thế: A Thẳng B Nghiêng trái C Nghiêng phải D Chếch trước phải Câu 27 Câu 27: Chụp CLVT có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch không thể chẩn đoán được: A Thoát vị đĩa đệm B U tủy C U trong màng cứng ngoài tủy D Viêm tủy Câu 28 Câu 28: Quai động mạch chủ thấy rõ nhất trên tư thế: A Nghiêng trái B Nghiêng phải C Chếch trước trái D Chếch trước phải Câu 29 Câu 29: Không khí ở khe khớp đốt sống có thể do: A Viêm đốt sống B Thoái hóa đĩa đệm C Hủy đốt sống D Chấn thương Câu 30 Câu 30: Thất trái thấy rõ nhất trên tư thế: A Thẳng B Nghiêng trái C Nghiêng phải D Chếch trước phải Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #10