Chuẩn đoán hình ảnhThi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #13 Số câu30Quiz ID2373 Câu 1 Câu 1: Trương lực của dạ dày: A Là sức căng của dạ dày khi co bóp B Là sức căng của bề mặt các cơ dạ dày C Là sức căng của các cơ tạo cho dạ dày một hình thể nhất định D Làm cho dạ dày có hình thể và niêm mạc ổn định Câu 2 Câu 2: Niêm mạc của dạ dày: A Thay đổi tùy theo nhu động B Thay đổi tùy theo cơ địa của bệnh nhân C Thô ở bờ cong nhỏ, mịn hơn ở bờ cong lớn D Thay đổi tùy theo vùng của dạ dày Câu 3 Câu 3: Các dấu hiệu nào sau đây trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG THẤY trong U nhu mô thận: A Hình cắt cụt B Hình kéo dài C Hình in dấu D Hình gai ở bể thận Câu 4 Câu 4: Nhu động của dạ dày: A Khởi phát ở bờ cong nhỏ sau đó lan ra bờ cong lớn B Khởi phát ở bờ cong lớn sau đó lan ra bờ cong nhỏ C Là những ngấn càng lúc càng sâu dần D Thường có ngấn rất sâu ở bờ cong lớn Câu 5 Câu 5: Các nguyên nhân nào thường gặp gây hội chứng tắc nghẽn đường bài xuất nước tiểu: A Sỏi hệ tiết niệu B U đường tiết niệu C Hội chứng nối D Các nguyên nhân trên đều đúng Câu 6 Câu 6: Dạ dày bị chèn đẩy khi: A Đảo ngược các phủ tạng B Có bệnh lý bên trong dạ dày C Có bệnh lý ở thành dạ dày D Khi có bất thường ở các tạng lân cận Câu 7 Câu 7: Để chẩn đoán lao thận điều nhận định nào sau đây là SAI: A Chụp niệu đồ tĩnh mạch thấy các hình ảnh hẹp do xơ và dãn do hẹp B Chụp niệu đồ có thể thấy hình ảnh hang lao do thuốc cản quangngấm vào hang lao C Chụp NĐTM là kỹ thuật phát hiện được giai đoạn sớm của lao thận D Chẩn đoán chắc chắn lao hệû tiết niệu phải dựa vào tìm BK nước tiểuhoặc sinh thiết thận Câu 8 Câu 8: Khi tăng trương lực, dạ dày có: A Niêm mạc rộng và sâu B Nhu động rộng và sâu Câu 9 Câu 9: Dạ dày sa khi: A Đáy vượt quá đường liên mào chậu B Kéo dài phần đứng và phần ngang quá đường liên mào chậu C Giảm trương lực, mất trương lực, tăng trương lực D Rối loạn nhu động Câu 10 Câu 10: Các hậu quả sau đây có thể gây nên bởi hội chứng tắc đường bài xuất nước tiểu, TRỪ: A Suy thận B Teo nhu mô thận C Dãn đài bể thận D Đái máu Câu 11 Câu 11: Dạ dày có hình sừng bò trong trường hợp: A Tăng trương lực B Giảm trương lực C Người khoẻ mạnh Câu 12 Câu 12: Các kỹ thuật nào sau đây được chỉ định thăm khám tiền liệttuyến PHỔ BIẾN NHẤT: A Chụp niệu đồ tĩnh mạch B Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng, thấy bàng quang bị đẩy C Siêu âm D Chụp cắt lớp vi tính Câu 13 Câu 13: Hình ngấn lõm của ống tiêu hoá là: A Dấu hiệu cơ bản của dạ dày B Hình lồi ra khỏi thành dạ dày, tạo nên hình khuyết C Hình xâm lấn vào lòng dạ dày, tạo nên hình túi thừa D Hình chèn thành dạ dày vào, tạo nên hình khuyết Câu 14 Câu 14: Đái máu là một chỉ định thăm khám của chẩn đoán hình ảnh, đáimáu thường do những nguyên nhân sau đây: A Sỏi hệ tiết niệu B Ung thư đường dẫn niệu C Chấn thương hệ tiết niệu D Câu A, B và C đúng Câu 15 Câu 15: Hình ngấn thực thể mang tính chất: A Chèn đẩy từ bên trong thành dạ dày B Co kéo bên trong dạ dày C Cố định, thường xuyên và mất đi khi chích atropin D Cố định, thường xuyên và không mất đi khi chích atropin Câu 16 Câu 16: Các nguyên nhân nào sau đây cho hình KHUYẾT bể thận trên phimchụp nhuộm cản quang đường tiết niệu: A Sỏi không cản quang B U bể thận C Cục máu đông D Câu A ,B và C đúng Câu 17 Câu 17: Hình khuyết của u lành và u ác của ống tiêu hoá khác nhau ở chỗ: A Tính chất mềm mại của bờ khối u B Tính chất của bờ và của góc giới hạn khối u C Tính chất cố định và thường xuyên của u D Tính chất nham nhở và mềm mại của bờ khối u Câu 18 Câu 18: Hình lồi là biểu hiện của: A Xâm lấn vào lòng dạ dày B Tổn thương xâm lấn vào lòng dạ dày C Đục khoét, xâm lấn vào thành dạ dày D Ổ đọng thuốc ở lòng dạ dày Câu 19 Câu 19: Hình nhiễm cứng thường gặp trong: A Viêm dạ dày B K dạ dày C Loét dạ dày D Xơ dạ dày Câu 20 Câu 20: Các mốc thời gian nào sau đây có ý nghĩa đánh giá chức năng bài tiết, bài xuất của hệ tiết niệu trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch: A 3 phút thấy đài thận B 5 phút thấy lưu thông niệu quản C 120 phút thận câm trên X quang D Các mốc trên đều đúng Câu 21 Câu 21: Ổ loét dạ dày là biểu hiện của: A Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình khuyết trên phim X quang B Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình ngấn lõm trên phim C Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình túi trên phim D Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên ổ đọng thuốc trên hình tiếp tuyến Câu 22 Câu 22: Các ổ loét dạ dày thường thấy ở: A Hang vị B Tâm vị C Bờ cong nhỏ D Bờ cong lớn Câu 23 Câu 23: Kỹ thuật hình ảnh nào sau đây vừa để chẩn đoán vừa có thể kết hợp can thiệp điều trị: A Siêu âm B Chụp CLVT C Chụp NĐTM D Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng Câu 24 Câu 24: Hình ảnh trực tiếp của loét dạ dày trên phim có ý nghĩa: A Ổ đọng thuốc ở các bờ cong B Hình đục khoét vào thành, tạo nên hình khuyết lồi C Góp phần chẩn đoán D Chẩn đoán xác định Câu 25 Câu 25: Thành ổ loét dạ dày có nghĩa: A Là phần bị đục khoét ở bề mặt B Là phần chung quanh ổ loét C Là phần chân hay bờ của ổ loét D Là phần nhiễm cứng giới hạn quanh ổ loét Câu 26 Câu 26: Các chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch là : A Suy thận B Dị ứng iode C Bệnh Kahler D Câu A,B và C đúng Câu 27 Câu 27: Hình ảnh gián tiếp của loét dạ dày: A Là những dấu hiệu như ổ đọng thuốc chung quanh ổ loét B Là những dấu hiệu có ý nghĩa tham khảo C Là những dấu hiệu có ý nnghĩa chẩn đoán D Thường xảy ra ở các bề mặt Câu 28 Câu 28: Các kỹ thuật nào sau đây chẩn đoán được kén thận: A Siêu âm B Chụp niệu đồ tĩnh mạch C Chụp động mạch thận D Câu A,B và C đúng Câu 29 Câu 29: Dấu hiệu ngón tay chỉ ở thành dạ dày: A Hình thành do xơ, co kéo ở bờ cong nhỏ. B Là ngấn co thắt cơ năng C Là ngấn co thắt thực thể D Là dấu hiệu trực tiếp có giá trị của loét dạ dày Câu 30 Câu 30: Chẩn đoán phân biệt giữa loét lành tính và loét ác tính ở dạ dày nhờ: A Tính chất nhiễm cứng của ổ loét B Tính cố định, thường xuyên của ổ loét C Tính chất nham nhở của ổ loét D Tính chất niêm mạc chung quanh ổ loét, và ổ loét Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online – Đề #14