Công nghệ sản xuất dược phẩmThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #14 Số câu20Quiz ID2013 Câu 1 Câu 1: Hãy cho biết thời gian rã theo quy định của thuốc đạn được điều chế với tá dược Polyetylen glycol: A Không quá 15 phút B Không quá 30 phút C Không quá 45 phút D Không quá 60 phút Câu 2 Câu 2: Hãy cho biết điều chế thuốc đặt bằng phương pháp đun chảy đổ khuôn KHÔNG cần lưu ý đến hệ số thay thế khi: A Hoạt chất có tỉ trọng lớn hơn tá dược B Hoạt chất có tỉ trọng nhỏ hơn tá dược C Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược khác nhau D Tỉ trọng của hoạt chất và tá dược tương đương nhau Câu 3 Câu 3: Hãy cho biết khi hoạt chất có tỉ trọng nặng, dễ lắng, cần sử dụng tá dược thuốc đạn nào: A Witepsol H B Witepsol W C Witepsol E D Witepsol S Câu 4 Câu 4: Hãy chọn thiết bị nghiền tán quy mô phòng thí nghiệm có cơ chế cắt chẻ: A Cối chày B Thuyền tán C Rây D Thuyền tán và rây Câu 5 Câu 5: Hãy cho biết thuốc bột chứa caffein và natri bromid cần thêm chất nào? A Natri hydrocarbonat B Đường C Canci carbonat D Talc Câu 6 Câu 6: Hãy chọn phương pháp tạo cốm hòa tan hay được sử dụng: A Ép đùn và làm tròn B Tạo hạt tầng sôi C Phun sấy D Xát hạt khô Câu 7 Câu 7: Hãy cho biết thể tích của viên nang cứng số 1 là: A 0,15 ml B 0,28 ml C 0,48 ml D 0,57 ml Câu 8 Câu 8: Hãy cho biết khi đóng nang mềm chứa dược chất rắn nên sử dụng chất gây thấm là: A Lecithin B Tween 80 C Natri lauryl sulphat D PEG 400 Câu 9 Câu 9: Hãy cho biết tính chất nào KHÔNG ĐÚNG với gelatin: A An toàn, tiêu hóa được B Dịch Gelatin 40% không bị chảy lỏng ở nhiệt độ cao C Có thể tạo màng mỏng 100 micromet D Có nguồn gốc từ da hoặc xương Câu 10 Câu 10: Hãy cho biết ưu điểm nào không đúng của viên nang cứng: A Hình dạng dễ nuốt B Sinh khả dụng cao hơn viên nén C Rẻ hơn viên nén D Bảo vệ dược chất chống ánh sáng Câu 11 Câu 11: 2 phần để cho vào ở 2 giai đoạn khác nhau: A Tá dược độn B Tá dược dính C Tá dược rã D Tá dược trơn - bóng Câu 12 Câu 12: Có thể sử dụng ở 2 dạng: rắn hoặc lỏng A Tá dược độn B Tá dược dính C Tá dược rã D Tá dược trơn - bóng Câu 13 Câu 13: Tá dược sử dụng trong viên ngậm: A Lecithin B Gelatin C Avicel 101 D Avicel 102 Câu 14 Câu 14: Viên nén nào có tác dụng nhanh, dược chất đưa trực tiếp vào hệ tuần hoàn: A Viên nén ngậm B Viên nhén nhai C Viên nén phân tán D Viên nén đặt dưới lưỡi Câu 15 Câu 15: Viên nén nào phù hợp cho trẻ em: A Viên nén ngậm B Viên nhén nhai C Viên nén phân tán D Viên nén đặt dưới lưỡi Câu 16 Câu 16: Hãy cho biết viên nén nào phải được bao tan trong ruột: A Omeprazol B Esomeprazol C Amoxicllin D Pantoprazol Câu 17 Câu 17: Ý nào sau đây đúng về con đường (cách thức) thuốc thấm qua da? A Có thể thấm xuyên quan khoảng giữa các tế bào nhưng chủ yếu là thấm theo các bộ phận phụ B Chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào và hoàn toàn không thấm qua các bộ phận phụ C Chỉ thấm trực tiếp xuyên qua vách các tế bảo D Có thể thấm theo các bộ phận phụ trên da nhưng chủ yếu là thấm xuyên qua khoảng giữa các tế bào Câu 18 Câu 18: Điều nào sau đây đúng về tính chất của Lanolin? A Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa kém hơn lanolin khan B Có khả năng nhũ hóa mạnh, Lanolin ngậm nước nhũ hóa mạnh hơn lanolin khan C Có khả năng nhũ hóa mạnh, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan D Có khả năng nhũ hóa kém, lanolin ngậm nước là một tá dược nhũ tương khan Câu 19 Câu 19: Tá dược điều chế thuốc mềm nào sau đây tan được trong cồn 95%? A Dầu lạc và dầu thầu dầu B Dầu thầu dầu C Dầu vừng và dầu lạc D Dầu cá và dầu thầu dầu Câu 20 Câu 20: Tá dược nào sau đây thuộc nhóm tá dược thân dầu dùng trong điều chế thuốc mềm: A Gel alginat và dầu mỡ sáp B Lanolin và silicon C Carbopol và Lanolin D PEG 400 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #15