Công nghệ sản xuất dược phẩmThi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #15 Số câu20Quiz ID2014 Câu 1 Câu 1: Lưu ý nào sau đây ĐÚNG khi đóng gói thuốc mỡ? A Không đóng vào chai thủy tinh vì khó sử dụng B Bao bì tốt nhất cho thuốc mỡ là chất dẻo C Đóng thuốc đầy vào lọ hay tuýp D Tránh dùng tuýp nhôm vì tuýp nhôm dễ hút không khí vào sau mỗi lần dùng Câu 2 Câu 2: Tá dược thuốc đặt nào sau đây là tá dược thân nước: A Witepsol và Suppocire B Suppocire và gelatin C Gelatin và Witepsol D Gelatin và PEG Câu 3 Câu 3: Ý nào sau đây ĐÚNG với NHƯỢC ĐIỂM của polyethylene glycol (PEG)? A Độ cứng cao, gây khó chịu, gây đau B Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ… C Gây nhuận tràng D Là tá dược thân dầu: gây khó khăn trong… Câu 4 Câu 4: Hãy chọn ý đúng về nhược điểm quan trọng của bơ cacao? A Tá dược này là một chất rắn và có hiện tượng đa hình B Tá dược này có nhiệt độ nóng chảy cao so với yêu cầu C Tá dược thần dầu gây khó khăn trong điều chế D Nhiệt độ nóng chảy và đông đặc không ổn định Câu 5 Câu 5: Đặc điểm dễ nhận biết một thuốc lỏng có cấu trúc hỗn dịch, nhũ tương là: A Trạng thái cảm quan B Trạng thái pha phân tán C Kích thước pha phân tán D khó khăn trong điều chế Câu 6 Câu 6: Phương pháp áp dụng để nhận biết kiểu nhũ tương kép: A pha loãng B đo độ dẫn điện C quan sát dưới kính hiển vi D đo kích thư Câu 7 Câu 7: Ý nào KHÔNG ĐÚNG đối với các thiết bị khuấy cơ học để điều chế nhũ tương: A Điều chế các nhũ tương có độ nhớt thấp, trung bình B Tạo nhiều bọt khí C Làm gia tăng nhiệt độ khi phân tán D Chỉ sử dụng ở qui mô SẢN XUẤT Câu 8 Câu 8: Đối với hỗn dịch dạng lỏng, chất gây thấm cần thiết trong trường hợp: A Dược chất có bề mặt thân nước B Dược chất có bề mặt khó thấm chất dẫn C Dược chất có tỉ trọng khá cao so với chất dẫn D Dược chất có bề mặt khó thấm và có tỉ trọng khá cao so với chất dẫn Câu 9 Câu 9: Kiểu nhũ tương và kích thước tiểu phần của pha nội nhũ tương bị ảnh hưởng bởi: A loại của chất nhũ hóa B lực phân tán C loại và lượng chất nhũ hóa D loại và lượng chất nhũ hóa, lực phân tán Câu 10 Câu 10: Bentonit tạo kiểu nhũ tương phụ thuộc vào: A Thứ tự phối hợp B lượng chất nhũ hóa C lượng chất nhũ hóa, lực phân tán D chất nhũ hóa Câu 11 Câu 11: Nguyên tắc điều chế nhũ tương theo phương pháp keo ướt là: "… được … trong lượng lớn…. ". Hãy điền vào chỗ trống theo thứ tự: A Chất nhũ hóa/ hòa tàn/ pha ngoại/ pha nội B Pha nội/ trộn / chất nhũ hóa/ pha ngoại C Pha ngoại/ phối hợp / pha nội / chất nhũ hóa D Chất nhũ hóa/ trộn / pha nội / pha ngoại Câu 12 Câu 12: Theo Siez và Robinson, kích thước của các tiểu phần rắn trong hỗn dịch nhỏ mắt nên nằm trong khoảng: A 20 – 40 mcm µm B 10 – 20 µm C nhỏ hơn 10 µm D nhỏ hơn 5 µm Câu 13 Câu 13: Thành phần nào ít có trong công thức bột, cốm pha hỗn dịch uống đa liều? A Tá dược chống đóng bánh B Chất gây thấm C Chất bảo quản D Chất gây treo Câu 14 Câu 14: Cho Công thức: Magnesi sulfat 300g, Natri Hydroxyd 100g Nước cất vđ 1000 ml Thành phần có tác dụng của sản phẩm từ công thức trên là: A Magnesi sulfat B Natri hydroxyd C Magnesi sulfat và natri hydroxyd D Magnesi hydroxyd Câu 15 Câu 15: Cho Công thức: Magnesi sulfat 300g, Natri Hydroxyd 100g Nước cất vđ 1000 ml Phương pháp bào chế là: A keo ướt B keo khô C phân tán cơ học D ngưng kết Câu 16 Câu 16: Kích thước tiêu phần được chất rắn trong hỗn dịch cổ ánh hưởng đến … của hỗn dịch: A Hệ số lắng B Sinh khả dụng C Hệ Số lắng và sinh khả dụng D Tốc độ hòa tan của dược chất Câu 17 Câu 17: Hãy cho biết quả trình thăng hoa của Ammonium clorid (NH4Cl) có phải là quá trình nghiền dùng nhiệt? A Không B Đúng C Tùy điều kiện thực hiện D B và C đúng Câu 18 Câu 18: Công thức gồm menthol, long não, talc. Hãy cho biết lượng bột talc cần gấp mấy lần so với menthol: A 2 B 3 C 5 D 10 Câu 19 Câu 19: Cho công thức gồm pracetamol 250g, tinh bột 350g, dung dịch pvp 10% 8 ml. Hãy cho biết khối lượng của thành phẩm: A 610 g B 608 g C 680 g D 708 g Câu 20 Câu 20: Cho công thức gồm paracetamol 250g, tinh bột 350g, dung dịch pvp 10% 8 ml. Hãy cho biết khối lượng của pvp? A 0,8 g B 10 g C 1.2g D 8g Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ sản xuất Dược phẩm online – Đề #16