Kỹ thuật lạnhThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #1 Số câu25Quiz ID2093 Câu 1 Câu 1: Một máy nén hiệu MYCOM ký hiệu N42A, vậy đây là máy nén: A Hở B Bán kín C Kín D Không xác định được Câu 2 Câu 2: Một máy nén hiệu MYCOM ký hiệu N42A, vậy đây là cấu tạo máy nén: A Hai cấp nén, có 2 xilanh B Hai cấp nén, có 4 xilanh xilanh C Hai cấp nén, có 6 xilanh D Một cấp nén, có 6 Câu 3 Câu 3: Một máy nén hiệu MYCOM ký hiệu F62B, vậy đây là máy nén: A Hai cấp nén, có 2 xilanh cao áp, 6 xilanh hạ áp B Hai cấp nén, có 2 xilanh hạ áp, 6 xilanh cao áp C Hai cấp nén, có 6 xilanh D Hai cấp nén, có 8 xilanh Câu 4 Câu 4: Máy nén hở là loại máy nén: A Có môtơ điện được dẫn động trực tiếp B Có môtơ điện được dẫn động bằng dây cuaroa C Không có bộ đệm kín D Chỉ sử dụng cho môi chất lạnh NH3 Câu 5 Câu 5: Máy nén nữa kín là loại máy nén: A Có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện B Không có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện C Chỉ sử dụng cho hệ thống lạnh có công suất lớn D Được sử dụng cho cả môi chất lạnh NH3 và Frêon Câu 6 Câu 6: Loại máy nén nào sau đây thuộc dòng máy nén Rôto: A Máy nén Rôto lăn B Máy nén Rôto trượt C Máy nén Rôto xoắn ốc D Máy nén Rôto hướng trục Câu 7 Câu 7: Máy nén Tuabin chia làm các loại sau: A Tuabin trượt, Tuabin hướng trục B Tuabin quay, Tuabin ly tâm C Tuabin lăn, Tuabin hướng trục D Tuabin ly tâm,Tuabin hướng trục Câu 8 Câu 8: Loại máy nén nào sau đây không thuộc dòng máy nén Trục vít: A Máy nén trục vít có dầu bôi trơn B Máy nén trục vít nén khô C Máy nén trục vít nén ướt D Máy nén trục vít nén trượt Câu 9 Câu 9: Trong máy nén trục vít không có chi tiết nào sau đây: A Động cơ máy nén B Cửa hút và cửa đẩy C Clapê đầu hút và clapê đầu đẩy D Rôto Câu 10 Câu 10: Máy nén kín chỉ sử dụng cho môi chất lạnh: A NH3 B R12 C R22 D R12 và R22 Câu 11 Câu 11: Máy nén thể tích gồm: A Máy nén piston trượt, máy nén trục vít B Máy nén piston trượt, máy nén ly tâm C Máy nén Rôto lăn, máy nén Tuabin D Máy nén ly tâm, máy nén Tuabin Câu 12 Câu 12: Nhược điểm của loại máy nén hở: A Khó điều chỉnh tốc độ quay B Khó bảo dưỡng C Khó sửa chữa D Dễ bị rò rỉ môi chất Câu 13 Câu 13: Ưu điểm loại máy nén hở: A Khó rò rỉ môi chất B Dễ thay thế các chi tiết trong máy C Kích thước máy gọn nhẹ D Tốc độ vòng quay máy cao Câu 14 Câu 14: Ưu điểm máy nén bán kín: A Dễ điều chỉnh năng suất lạnh B Dễ bảo trì, bảo dưỡng C Độ quá nhiệt hơi hút thấp D Không tổn thất truyền động Câu 15 Câu 15: Nhược điểm máy nén kín: A Dễ rò rỉ môi chất B Tổn thất do truyền động C Chỉ sử dụng cho môi chất Frêon D Khó lắp đặt Câu 16 Câu 16: Ưu điểm máy nén xoắn ốc so với máy nén piston: A Máy nén chạy êm, ít rung động B Ma sát ít, hiệu suất máy nén cao C Không ngập dịch khi hút lỏng về máy D Các trường hợp đều đúng Câu 17 Câu 17: Một loại máy nén làm việc có đặc tính: không có hiện tượng va đập thủy lực, có khả năng làm việc được môi chất lạnh 2 pha,có thể vận hành không cần người trong coi thường xuyên, đó là ưu điểm của máy nén: A Piston B Trục vít C Ly tâm D Rôto Câu 18 Câu 18: Tỷ số giữa số xilanh cao áp và xilanh hạ ápcủa máy nén 2 cấp thường: A Bằng 1/2 hoặc 1/3 B Bằng 1/2 hoặc 2/3 C Bằng 1/3 hoặc 2/3 D Bằng 1/3 hoặc 1/4 Câu 19 Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai: Máy nén lạnh là loại máy: A Được dùng để nén hơi môi chất lạnh từ áp suất thấp lên áp suất cao B Để hút hơi môi chất ở áp suất thấp , nhiệt độ thấp từ dàn bay hơi về C Được dùng để hút môi chất ở áp suát cao nén lên nhiệt độ cao D Đảm bảo sự tuần hoàn môi chất một cách hợp lý Câu 20 Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng: máy nén bán kín là máy nén: A Có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện B Không có bộ đệm kín giữa máy nén và môtơ điện C Được dẫn động bằng dây cuaroa trên khớp nối D Chỉ sử dụng cho môi chất lạnh R22 Câu 21 Câu 21: Nhiệm vụ Thiết bị ngưng tụ trong hệ thống lạnh: A Làm mát ngưng tụ hơi quá nhiệt sau máy nén B Làm quá nhiệt hơi hút về máy nén C Thu nhiệt môi trường làm mát D Làm quá lạnh lỏng trước khi tiết lưu Câu 22 Câu 22: Khi phân loại thiết bị ngưng tụ người ta không dựa vào: A Môi trường làm mát B Môi trường cần làm lạnh C Đặc điểm cấu tạo D Đặc điểm đối lưu Câu 23 Câu 23: Cấu tạo ống trao đổi nhiệt trong thiết bị ngưng tụ ống chùm nằm ngang sử dụng môi chất Frêon thường: A Dùng ống đồng trơn không cánh B Ông đồng có cánh về phía môi chất lạnh C Ông đồng có cánh về phía môi trường giải nhiệt D Dùng ống thép có cánh Câu 24 Câu 24: Khi phân loại thiết bị ngưng tụ người ta dựa vào: A Nhiệt độ môi trường xung quanh B Công suất máy nén C Môi trường để làm lạnh D Môi trường làm mát Câu 25 Câu 25: Thiết bị ngưng tụ loại ống vỏ nằm ngang là thiết bị: A Làm mát cưỡng bức bằng nước B Làm mát cưỡng bức bằng không khí C Làm mát không khí đối lưu tự nhiên D Làm mát bằng nước kết hợp không khí Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ năng lãnh đạo online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh online – Đề #2