Kỹ thuật môi trườngThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #5 Số câu20Quiz ID2021 Câu 1 Câu 1: Cơ thể người mệt mỏi khi tiếp xúc với nguồn âm có cường độ 80dB ở tần số là: A 1.000 – 2.000 Hz B 2.000 – 4.000 Hz C 4.000 – 6.000 Hz D 6.000 – 8.000 Hz. Câu 2 Câu 2: Tác hại của tiếng ồn ít gây ảnh hưởng đến cơ quan nào của con người: A Cơ quan thính giác B Cơ quan thần kinh C Cơ quan hô hấp D Cơ quan tiêu hóa Câu 3 Câu 3: Một sóng âm có chu kỳ dao động T = 0,002 s. Xác định tần số f của sóng âm: A 0,002 Hz B 2 Hz C 500 Hz D 5000 Hz Câu 4 Câu 4: Một sóng âm có chu kỳ dao động T = 0,002 s. Xác định tần số f của sóng âm: A 0,002 Hz B 2 Hz C 500 Hz D 5000 Hz Câu 5 Câu 5: Một màng kim loại dao động với tần số f = 200 Hz. Nó tạo trong nước một sóng âm có bước sóng = 7,17 m. Xác định vận tốc truyền âm v trong nước: A 1334 m/s B 1434 m/s C 27.5 m/s D Một kết quả khác Câu 6 Câu 6: Xác định mức áp suất âm Lp một sóng âm có áp lực âm P = 0,2 N/m2 biết P0 = 2.10-5 N/m2: A 20 dB B 40 dB C 60 dB D 80 dB Câu 7 Câu 7: Một đường giao thông có lưu lượng xe N = 2000 xe/h, vận tốc trung bình v = 45 km/h. Xác định khoảng cách S giữa các xe: A 22,5 m/xe B 35,5 m/xe C 42,5 m/xe D Tất cả đều sai Câu 8 Câu 8: Một đường giao thông có lưu lượng xe N = 2500 xe/h, vận tốc trung bình v = 40 km/h. Xác định loại nguồn ồn của đường giao thông này: A nguồn đường B nguồn điểm C nguồn mặt D nguồn trung gian giữa điểm và mặt Câu 9 Câu 9: Một bệnh viện cách đường giao thông 200m. Trên khoảng cách này trồng Z = 3 dải cây xanh, chiều rộng mỗi dải là 5m, khoảng cách S giữa các xe là 18 m, biết tại khoảng cách r1 (cách dòng xe 7,5 m, độ cao 1,5 m) có mức ồn là 50 dB. Xác định mức ồn L tại bệnh viện. Chọn a = 0, b = 0,15: A 19 dB B 29 dB C 39 dB D 49 dB Câu 10 Câu 10: Một sóng âm có bước sóng f = 1000 Hz được truyền qua một màn chắn có chiều rộng B = 0,5 m. Xác định kích thước bóng âm Lb sau màn chắn, biết tốc độ truyền âm qua màn C = 1500 m/s: A 0,042 m B 0,42 m C 4,2 m D Tất cả đều sai Câu 11 Câu 11: Xác định mức cường độ âm LI một sóng âm có cường độ âm I = 10-2 W/m2 , biết Io=10-12 W/m2: A 5 dB B 10 dB C 100 dB D 200 dB Câu 12 Câu 12: Cho một đường giao thông cách bệnh viện 400m. Lưu lượng xe chạy trên đường là 200 xe/h. Tốc độ xe chạy trung bình là 50 km/h. Xét mức ồn của đường giao thông tại điềm có độ cao 1.5m và cách dòng xe 7.5m. Xác định độ giảm mức ồn theo khoảng cách: A Nguồn điểm ; 17.23 dB B Nguồn đường ; 34.54 dB C Nguồn điểm ; 34.54 dB D Nguồn đường ; 17.23 dB Câu 13 Câu 13: Xác định mức ồn ở mặt nhà ở. Với độ giảm mức ồn do khoảng cách (chưa kể tác dụng giảm ồn do cây xanh) là 9.4dB. Trên khoảng cách này trồng 3 dải cây xanh. Chiều rộng mỗi dải là 5m. Mức ồn của đường giao thông này (tại điểm có độ cao 1.5m và cách dòng xe 7.5m) là 75.3dB. Cho = 0.15: A 40 dB B 59.1 dB C 60.2 dB D 62.4 dB Câu 14 Câu 14: Xác định loại nguồn ồn trên đường giao thông biết lưu lượng xe chạy 1500 xe/h. Tốc độ xe chạy trung bình là 40 km/h: A Nguồn điểm B Nguồn đường C Nguồn trung gian D Không xác định được Câu 15 Câu 15: Sắp xếp kích thước hạt bụi theo thứ tự giảm dần: A Bụi thô, bụi, khói, khói mịn, sương B Bụi thô, bụi, khói, sương, khói min C Bụi thô, bụi, sương, khói, khói mịn D Khói mịn,, khói, sương, bụi, bụi thô Câu 16 Câu 16: Có bao nhiêu thiết bị xử lý bụi bằng phương pháp ướt: A 5 B 6 C 7 D 8 Câu 17 Câu 17: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là thiết bị xử lý bụi ướt: A Venturi B Scubber C Thiết bị sủi bọt D Lưới lọc tẩm dầu tự tửa Câu 18 Câu 18: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị lọc bụi kiểu ướt: A Xiclon B Venturi C Lọc túi vải D Buồng lắng bụi Câu 19 Câu 19: Trong thiết bị lọc bụi ướt dòng nước có thể đi theo hướng: A Từ trên xuống và theo phương ngang B Từ dưới lên C Từ trên xuống D Theo phương ngang Câu 20 Câu 20: Ưu điểm của thiết bị lọc bụi bằng phương pháp ướt (chọn câu sai): A Dễ chế tạo, giá thành thấp nhưng hiệu quả lọc cao B Có thể lọc bụi có kích thước dưới 0.01µm C Có thể làm việc với khí có nhiệt độ và độ ẩm cao D Nguy hiểm cháy nổ thiết bị thấp Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #6