Kỹ thuật môi trườngThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #6 Số câu20Quiz ID2022 Câu 1 Câu 1: Nhược điểm của thiết bị lọc bụi bằng phương pháp ướt (chọn câu sai): A Hiệu quả xử lý thấp B Bụi được thu hồi và thải ra dưới dạng cặn bùn làm tăng chi phí xử lý nước thải C Dòng khí thoát ra có độ ẩm cao D Trường hợp có tính ăn mòn thiết bị cần làm bằng vật liệu chống ăn mòn Câu 2 Câu 2: Thiết bị rửa khí trần đạt hiệu quả xử lý cao đối với hạt bụi có kích thước: A d > 0.1 µm B d > 1 µm C d > 5 µm D d > 10 µm Câu 3 Câu 3: Trong thiết bị rửa khí trần không có bộ tách giọt, vận tốc dòng khí vào thiết bị là: A 0.1 - 0.5 m/s B 0.5 - 1.2 m/s C 0.6 - 1.2 m/s D 5 - 8 m/s Câu 4 Câu 4: Trong thiết bị rửa khí trần có bộ tách giọt, vận tốc dòng khí vào thiết bị là: A 0.1 - 0.5 m/s B 0.6 - 1.2 m/s C 3 - 5 m/s D 5 - 8 m/s. Câu 5 Câu 5: Thiết bị venturi có thể xử lý bụi có kích thước nhỏ đến: A 1 µm B 0.1 µm C 0.01 µm D 0.1 mm Câu 6 Câu 6: Đối với thiết bị rửa khí trần thì: A Chiều cao tháp bằng 1.5 lần đường kính tháp B Chiều cao tháp bằng 2 lần đường kính tháp C Chiều cao tháp bằng 2.5 lần đường kính tháp D Chiều cao tháp bằng 3 lần đường kính tháp. Câu 7 Câu 7: Thiết bị lọc bụi Venturi tiêu hao năng lượng khá lớn do: A Phải tạo áp lực lớn B Vận tốc dòng khí đầu vào lớn C Vận tốc nước đầu vào lớn D Tạo áp lực và dòng khí đầu vào lớn Câu 8 Câu 8: Hiệu quả lọc bụi của thiết bị Venturi có thể đạt tới: A 90% B 95% C 98% D 99% Câu 9 Câu 9: Tính chiều cao của lớp vật liệu đệm của thiết bị lọc bụi với lớp hạt hình cầu dao động có đường kính hạt cầu làm vật liệu đệm là d = 35 (mm). Hiệu suất thiết bị là 85%. Chuẩn số Stock Stk = 1,75.10-3: A H = 0.75 m B H = 0.9 m C H = 1 m D H = 1.5 m Câu 10 Câu 10: Tính chuẩn số Stock của dòng khí mang bụi đi vào thiết bị biết: ρb = 2000 kg/m3 , db = 0.5 μm, μ = 1.8×10-6 Pas, vb = 15 m/s: A Stk = 2,29.10-3 B Stk = 0,22.10-3 C Stk = 0,22.10-5 D Stk = 2,29. 10-5 Câu 11 Câu 11: Vận tốc khí đi vào buồng phun rửa khí rỗng là kv =7,5 (m3 /s) . Tính lưu luợng khí cần đưa vào để xử lý biết diện tích thiết bị là S=1,5 m2: A Lk = 5 (m3 /s) B Lk = 8.5 (m3 /s) C Lk = 11.25 (m3 /s) D Lk = 13.5 (m3 /s) Câu 12 Câu 12: Đối với một xiclon cụ thể đã cho thì. (chọn câu đúng) A Chênh lệch áp suất tăng theo tỷ lệ bình phương của vận tốc hoặc của lưu lượng B Chênh lệch áp suất giảm theo tỷ lệ mũ bậc bốn của đường kính D2 nếu lưu lượng không đổi C Chênh lệch áp suất tỷ lệ nghịch với khối lượng D Chênh lệch áp suất phụ thuộc vào kích thước nếu vE không đổi Câu 13 Câu 13: Yêu cầu đặt ra đối với việc tính toán thiết kế hoặc lựa chọn xiclon là phải đáp ứng thông số kỹ thuật nào sau đây.(chọn câu đúng nhất) A Lưu lượng không khí cần lọc, hiệu quả lọc, tổn thất áp suất, diện tích B Lưu lượng không khí cần lọc, hiệu quả lọc, tổn thất áp suất, diện tích và không gian chiếm chỗ và giá thành thiết bị C Đường kính, tổn thất áp suất, không gian chiếm chỗ, hiệu quả lọc D Lưu lượng phù hợp, hiệu quả lọc cao, tổn thất áp suất nhỏ Câu 14 Câu 14: Chọn câu trả lời đúng nhất: Xiclon chùm để lọc hạt bụi có kích thước lớn hơn 20 m thì hiệu suất của nó có thể đạt tới? A 90% B 95% C 85% D 99% Câu 15 Câu 15: Xiclon là thiết bị lọc bụi ly tâm kiểu: A Kiểu đứng B Kiểu nằm ngang C Kiểu lọc cơ học D Kiểu lọc áp lực Câu 16 Câu 16: Trong các thiết bị xiclon xử lí bụi sau loại nào đạt tối ưu khi lưu lượng bụi lớn và đường kính hạt bụi to: A Xiclon có lưu lượng lớn B Xiclon đơn C Xiclon kiểu ướt D Xiclon chùm Câu 17 Câu 17: Chọn câu đúng nhất. Các dạng mắc tổ hợp của xiclon là: A Lắp nối tiếp hai xiclon khác loại B Lắp nối tiếp và song song hai xiclon cùng loại C Lắp song song hai hoặc nhiều xiclon cùng loại D Lắp nối tiếp, lắp song song hai hoặc nhiều xiclon cùng loại, xiclon chùm Câu 18 Câu 18: Xác định số lượng xiclon con trong xiclon chùm xiclon chùm để lọc tro bụi khí lò hơi. Cho biết lưu lượng khí cần lọc L = 11000 m3 /h, t = 30oC, Pkq = 760 mmHg? A 82 chiếc B 78 chiếc C 81 chiếc D 80 chiếc Câu 19 Câu 19: Tính lưu lượng khí vào của xiclon cho biết kích thước của xiclon: a = 0,5 m; b = 0,2m; Vận tốc vào của khí vE = 15 m/s: A 1,25 m3 /s B 1,5 m3 /s C 1,52 m3 /s D 1,45 m3 /s Câu 20 Câu 20: Dùng xiclon để tách bụi trong khí thải với đường kính d = 50m. Với lưu lượng khí cần làm sạch là 5000m3 /h, nhiệt độ khí thải là 200oC. Tính đường kính xiclon.Cho biết vu = 4 m/s: A 0,665 m B 0,556 m C 0,656 m D 0,765 m Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật môi trường online – Đề #7