Kỹ thuật thực phẩmThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #4 Số câu20Quiz ID2499 Câu 1 Câu 1: Vận chuyển vật liệu bằng khí nén dựa trên nguyên lý: A Khả năng chuyển động của dòng chất lỏng trong ống dẫn B Khả năng chuyển động của dòng chất khí trong ống dẫn C Khả năng đứng im của dòng chất khí trong ống dẫn D Khả năng của động cơ Câu 2 Câu 2: Máy nén loại quay tròn hoạt động dựa trên nguyên tắc nào? A Roto quay tròn B Giảm thể tích buồng làm việc C Lực quán tính ly tâm D Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt Câu 3 Câu 3: Vít tải thuộc loại máy vận chuyển liên tục… A Không cần gắn động cơ B Không gắn bộ phận kéo C Không có vít cánh D Có bộ phận kéo Câu 4 Câu 4: Máy nén loại phun tia hoạt động dựa trên nguyên tắc nào? A Giảm thể tích buồng làm việc B Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt C Roto quay tròn D Lực quán tính ly tâm Câu 5 Câu 5: Ưu điểm chủ yếu của vít tải thẳng đứng là: A Tốn nhiều năng lượng B Chiếm ít diện tích C Tháo liệu theo hướng bất kỳ D Chiếm ít diện tích và tháo liệu theo hướng tùy ý Câu 6 Câu 6: Để tạo độ chân không thấp, ta dùng thiết bị nào sau đây? A Quạt, máy thổi khí B Quạt C Máy thổi khí D Bơm pittông Câu 7 Câu 7: Nhược điểm của vít tải là: A Hạn chế về chiều dài vận chuyển B Hạn chế về năng suất C Hạn chế về lưu lượng D Hạn chế về năng suất và chiều dài vận chuyển Câu 8 Câu 8: Ưu điểm của vít tải là: A Vận chuyển được vật liệu độc hại B Vận chuyển được vật liệu nóng và độc hại C Vận chuyển được vật liệu nóng D Vận chuyển được vật liệu nguội Câu 9 Câu 9: Để tạo độ chân không lớn, ta dùng thiết bị nào sau đây? A Quạt B Bơm pittông, bơm roto C Máy thổi khí D Quạt, máy thổi khí Câu 10 Câu 10: Vít tải thường dùng để vận chuyển vật liệu tơi vụn theo: A Phương nằm nghiêng B Phương thẳng đứng C Phương nằm ngang, phương thẳng đứng và phương nằm nghiêng D Phương nằm ngang Câu 11 Câu 11: Nhược điểm của gầu tải: A Dễ bị quá tải B Cấu tạo đơn giản C Kích thước gọn D Dễ bị quá tải và cần phải nạp liệu đều đặn Câu 12 Câu 12: Quạt ly tâm là quạt mà trong đó việc vận chuyển khí nhờ: A Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến B Lực ly tâm tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến C Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động quay D Lực ly tâm tạo ra trong chất khí khi guồng quay Câu 13 Câu 13: Ý nào sau đây không phải ưu điểm của gầu tải: A Có khả năng vận chuyển vật liệu lên độ cao lớn (50 -> 70m) B Năng suất nhỏ C Kích thước gọn D Cấu tạo đơn giản Câu 14 Câu 14: Quạt hướng trục thường được sử dụng trong trường hợp nào? A Lưu lượng lớn và áp suất nhỏ (<25mmHg) B Lưu lượng lớn và áp suất lớn hơn 25mmHg C Lưu lượng nhỏ và áp suất nhỏ (<25mmHg) D Lưu lượng nhỏ và áp suất lớn hơn 25mmHg Câu 15 Câu 15: Gầu tải thường dùng để vận chuyển vật liệu rời chuyển động theo: A Phương nghiêng B Phương nghiêng và phương thẳng đứng C Phương nằm ngang D Phương thẳng đứng Câu 16 Câu 16: Quá trình nén đẳng nhiệt là quá trình như thế nào? A khi nén giữ cho nhiệt độ khí không đổi B khi nén giữ cho nhiệt độ khí tăng dần C khi nén giữ cho nhiệt độ khí giảm dần D khi nén phải xả bớt khí ra Câu 17 Câu 17: Công dụng chủ yếu của con lăn đỡ là: A Đỡ vật liệu B Đảm bảo hình dạng tấm băng nhánh có tải C Đảm bảo vị trí của tấm băng theo chiều dài vận chuyển D Đảm bảo vị trí của tấm băng theo chiều dài vận chuyển và hình dạng tấm băng nhánh có tải Câu 18 Câu 18: Vật liệu chế tạo băng của băng tải làm việc trong môi trường nhiệt độ cao thông thường là: A Băng vải tổng hợp B Băng cao su C Băng vải phủ cao su D Băng kim loại Câu 19 Câu 19: Quá trình nén đoạn nhiệt là quá trình như thế nào? A không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài B trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài C Áp suất của khí không đổi D Nhiệt độ của khí không đổi Câu 20 Câu 20: Băng của thiết bị băng tải là chi tiết chủ yếu đóng vai trò là: A Bộ phận tháo liệu B Bộ phận vận chuyển vật liệu C Bộ phận kéo và bộ phận vận chuyển vật liệu D Bộ phận kéo Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #5