Kỹ thuật thực phẩmThi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #7 Số câu20Quiz ID2502 Câu 1 Câu 1: Về cấu tạo, máy nén pittông phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây so với bơm pittông? A Kín, khít, làm nguội B Kín, khít C Hoàn toàn như bơm pittông D Làm nguội Câu 2 Câu 2: Khi nào ta tiến hành quá trình nén nhiều cấp có làm lạnh trung gian? A Quá trình nén một cấp áp suất cuối bị giới hạn, nhiệt độ thành xilanh tăng quá mức cho phép B Quá trình nén một cấp áp suất cuối bị giới hạn C Nhiệt độ thành xilanh tăng quá mức cho phép ở áp suất cao D Trở lực thể tích tăng Câu 3 Câu 3: Trong quá trình đẳng nhiệt khi nén giữ cho nhiệt độ khí không đổi bằng cách nào sau đây? A Cho trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài B Không cho trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài C Tăng áp suất khí D Giảm áp suất khí Câu 4 Câu 4: Bụi là hệ có: A Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí B Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng C Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất rắn D Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí Câu 5 Câu 5: Huyền phù là hệ có: A Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng B Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí C Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất rắn D Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí Câu 6 Câu 6: Nhũ tương là hệ có: A Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất lỏng B Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí C Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng D Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí Câu 7 Câu 7: Lắng là phương pháp phân riêng dựa vào: A Sự khác nhau về kích thước và cùng khối lượng riêng của hai pha dưới tác dụng của trường lực B Sự khác nhau về khối lượng riêng và cùng kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực C Sự giống nhau về khối lượng riêng và kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực D Sự khác nhau về khối lượng riêng và kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực Câu 8 Câu 8: Trường lực trong quá trình lắng thường là: A Gổm 3 loại: trọng lực, ly tâm, tĩnh điện B Gồm 2 loại: trọng lực, tĩnh điện C Gồm 2 loại: trọng lực, tĩnh điện D Gổm 3 loại: trọng lực, hướng tâm, tĩnh điện Câu 9 Câu 9: Vận tốc lắng sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình lắng: A Không đổi B Giảm dần C Thay đổi không theo qui luật D Tăng dần Câu 10 Câu 10: Ý nào sau đây không phải mục đích của quá trình khuấy trộn? A tăng cường nồng độ B tạo ra các hệ đồng nhất C tăng cường quá trình trao đổi nhiệt D tăng cường quá trình trao đổi chất Câu 11 Câu 11: Cánh khuấy mái chèo thường dùng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì? A Độ nhớt lớn và khối lượng riêng không lớn lắm B Độ nhớt nhỏ và khối lượng riêng không lớn lắm C Độ nhớt nhỏ và khối lượng riêng lớn D Độ nhớt lớn và khối lượng riêng lớn Câu 12 Câu 12: Vận tốc lắng là…: A Vận tốc rơi đều của hạt trong môi trường lưu chất đứng yên B Vận tốc rơi đều của hạt trong môi trường lưu chất đứng chuyển động C Vận tốc đi đều của hạt theo phương ngang trong môi trường lưu chất đứng yên D Vận tốc chuyển động của dòng lưu chất để đưa hạt vào trạng thái lơ lửng Câu 13 Câu 13: Tốc độ cân bằng là…: A Tốc độ của dòng lưu chất để đưa hạt vào trạng thái lơ lửng B Tốc độ lắng C Tốc độ dâng lên của hạt D Tốc độ rơi của hạt Câu 14 Câu 14: Cánh khuấy chân vịt không sử dụng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì? A Độ nhớt nhỏ và hạt rắn có khối lượng riêng lớn B Độ nhớt cao và hạt rắn có khối lượng riêng lớn C Độ nhớt cao và hạt rắn có khối lượng riêng nhỏ D Độ nhớt nhỏ và hạt rắn có khối lượng riêng nhỏ Câu 15 Câu 15: Chế độ lắng gọi là lắng dòng khi: A Re < 0,2 B Re < 2320 C Re > 0,2 D Re < 0 Câu 16 Câu 16: Cánh khuấy tuabin thường dùng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì? A Độ nhớt thấp và hạt rắn có nồng độ thấp B Độ nhớt cao và hạt rắn có nồng độ thấp C Độ nhớt thấp và hạt rắn có nồng độ cao 60% D Độ nhớt cao và hạt rắn có nồng độ cao 60% Câu 17 Câu 17: Cánh khuấy đặc biệt thường dùng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì? A Độ nhớt rất cao hoặc dung dịch rất loãng B Độ nhớt rất thấp hoặc dung dịch loãng C Độ nhớt rất cao hoặc bùn nhão D Độ nhớt rất thấp hoặc bùn nhão Câu 18 Câu 18: Trong khuấy trộn, để tăng tác dụng khuấy ta bố trí dòng chuyển động theo phương nào? A Bán kính B Hướng trục C Tiếp tuyến D Hỗn hợp Câu 19 Câu 19: Giá trị chuẩn số Reynolds là Re = 0,15 A chế độ lắng dòng B chế độ lắng quá độ C chế độ lắng rối D Không xác định Câu 20 Câu 20: Trong khuấy trộn, để tăng khả năng truyền nhiệt ta bố trí dòng chuyển động theo phương nào? A Hướng trục B Bán kính C Tiếp tuyến D Hỗn hợp Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online – Đề #8