Lý thuyết điều khiển tự độngThi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #2 Số câu25Quiz ID2416 Câu 1 Câu 1: Hệ thống bất biến theo thời gian là hệ thống có: A Tín hiệu ra không thay đổi theo thời gian B Phương trình vi phân mô tả hệ thống không thay đổi C Tín hiệu vào không thay đổi theo thời gian D Hệ số của phương trình vi phân mô tả hệ thống không thay đổi Câu 2 Câu 2: Tìm nghiệm của hệ thống có phương trình đặc tính sau: s2+ 4s + 3 = 0 A s1= -0.268; s2= -3.732 B s1= -0.586; s2= -3.414 C s1= -1; s2= -3 D s1= -2; s2= -2 Câu 3 Câu 3: Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ. Số nghiệm cực của hệ thống là: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 4 Câu 4: Biểu đồ Bode biên độ của khâu tích phân lý tưởng G(s)=1/s A đi qua điểm ω =0 và có độ dốc là 20dB/dec B đi qua điểm ω =0 và có độ dốc là -20dB/dec C đi qua điểm ω =1 và có độ dốc là 20dB/dec D đi qua điểm ω =1và có độ dốc là -20dB/dec Câu 5 Câu 5: Hệ SISO là hệ thống có: A Nhiều ngõ vào- nhiều ngõ ra B Nhiều ngõ vào - một ngõ ra C Một ngõ vào – một ngõ ra D Một ngõ vào – nhiều ngõ ra Câu 6 Câu 6: Số lần đổi dấu của số hạng ở cột 1 bảng Routh bằng số nghiệm: A Có phần thực âm B Có phần thực dương C Nghiệm phức của phương trình D Có phần thực bằng 0 Câu 7 Câu 7: Hàm truyền đạt của hệ thống nối tiếp: A G(s)= Tổng của các Gi(s) B G(s) = Tích của các Gi(s) C G(s)= Hiệu của các Gi(s) D Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào Câu 8 Câu 8: DAC là: A Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng số sang dạng tương tự B Bộ khuếch đại tín hiệu C Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng tương tự sang dạng số D Bộ thay đổi tần số của tín hiệu vào Câu 9 Câu 9: Hàm truyền của hệ thống: A Là tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào B Là tỉ số giữa biến đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào khi điều kiện đầu bằng 0 C Phụ thuộc vào tín hiệu ra và tín hiệu vào D Mô tả chức năng của các phần tử và sự tác động qua lại giữa chúng trong hệ Câu 10 Câu 10: Hệ thống rời rạc là ổn định nếu tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính: A Nằm bên trái mặt phẳng phức B Nằm bên trong vòng tròn đơn vị C Nằm bên ngoài vòng tròn đơn vị D Nằm bên phải mặt phẳng phức Câu 11 Câu 11: Hàm truyền đạt $G(s) = \frac{{{V_o}(s)}}{{{V_i}(s)}}{\cos ^{ - 1}}\theta $ của mạch điện ở hình sau là: A $- \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} - \frac{1}{{{R_1}Cs}}$ B $- \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + \frac{1}{{{R_1}Cs}}$ C $\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + \frac{1}{{{R_1}Cs}}$ D $ - \frac{{{R_1}}}{{{R_2}}} - \frac{1}{{{R_1}Cs}}$ Câu 12 Câu 12: Đặc điểm của khâu hiệu chỉnh PD (Proportional Derivative) là: A Làm chậm đáp ứng của hệ thống, tăng thời gian quá độ B Làm chậm đáp ứng của hệ thống, giảm thời gian quá độ C Làm nhanh đáp ứng của hệ thống, giảm thời gian quá độ D Làm nhanh đáp ứng của hệ thống, tăng thời gian quá độ Câu 13 Câu 13: Tiêu chuẩn IAE (Integral of the Absolute magnitude of the Error - tích phân trị tuyệt đối biên độ sai số ): A ${J_1} = \int\limits_{ - \infty }^{ + \infty } {|e(t)|dt}$ B ${J_1} = \int\limits_0^{ + 1} {|e(t)|dt} $ C ${J_1} = \int\limits_0^{ + \infty } {|e(t)|dt}$ D ${J_1} = \int\limits_{ - \infty }^{ + \infty } {|e(t)|dt} $ Câu 14 Câu 14: Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị sau. Sai số xác lập exl là: A ${e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{sR(s)}}{{1 + G(s)}}$ B ${e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to 0} e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to \infty } \frac{{sR(s)}}{{1 + G(s)}}$ C ${e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{R(s)}}{{1 + G(s)}}$ D ${e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{sG(s)}}{{1 + R(s)}}$ Câu 15 Câu 15: Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị sau. Sai số xác lập exl là: A ${e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{sR(s)}}{{1 + G(s)H(s)}}$ B ${e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to 0} e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to \infty } \frac{{sR(s)}}{{1 + G(s)H(s)}}$ C ${e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{R(s)}}{{1 + G(s)}}$ D ${e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{sG(s)}}{{1 + R(s)G(s)}}$ Câu 16 Câu 16: Xác định hàm truyền tương đương của hệ thống nối tiếp như hình vẽ: A ${G_{td}}(s) = \frac{1}{{{s^2} + 5s + 2}}$ B ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 2}}{{{s^2} + 5s + 6}}$ C ${G_{td}}(s) = \frac{1}{{{s^2} + 3s + 6}}$ D ${G_{td}}(s) = \frac{1}{{{s^2} + 5s + 6}}$ Câu 17 Câu 17: Hàm truyền tương đương của hệ thống hồi tiếp như hình vẽ là: A ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 3}}{{{s^2} + 5s + 7}}$ B ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 2}}{{{s^2} + 5s + 7}}$ C ${G_{td}}(s) = \frac{1}{{{s^2} + 5s + 2}}$ D ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 2}}{{{s^2} + 5s + 6}}$ Câu 18 Câu 18: Cho hệ thống có cấu trúc sau: Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống:$H(s) = 1$$G(s) = \frac{{s + 3}}{{{s^2} + 3s + 1}}$$C(s) = \frac{3}{{5s + 1}}$ A ${G_{td}}(s) = \frac{{3s + 10}}{{5{s^3} + 16{s^2} + 11s + 10}}$ B ${G_{td}}(s) = \frac{{3s + 9}}{{5{s^3} + 16{s^2} + 11s + 11}}$ C ${G_{td}}(s) = \frac{{3s + 9}}{{5{s^3} + 16{s^2} + 11s + 10}}$ D ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 9}}{{5{s^3} + 16{s^2} + 11s + 10}}$ Câu 19 Câu 19: Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau: ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} + 3{s^2} + 4s + 1}}$ A Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức B Hệ thống ổn định, có 3 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức D Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức Câu 20 Câu 20: Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau: ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} - {s^2} + 4s + 1}}$Xét tính ổn định của hệ thống trên: A Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức B Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức D Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức Câu 21 Câu 21: Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau: ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} + 3{s^2} + 4s}}$Xét tính ổn định của hệ thống trên: A Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức B Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức D Hệ thống ở biên giới ổn định, có 1 nghiệm cực nằm trên trục ảo, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức Câu 22 Câu 22: Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau: ${G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} + 3{s^2} - s + 1}}$Xét tính ổn định của hệ thống trên: A Hệ thống ổn định, có 3 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức B Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức D Hệ thống ở biên giới ổn định Câu 23 Câu 23: Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau: Xét tính ổn định của hệ thống trên:${G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} + {s^2} + 4s + 1}}$ A Hệ thống ổn định, có 3 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức B Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức D Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức Câu 24 Câu 24: Cho hàm truyền $G(s) = \frac{{20}}{{{s^2} + 4s + 8}}$ , hãy lập phương trình trạng thái. A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 3}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 2}&{ - 1}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 8}&{ - 4}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 2}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ Câu 25 Câu 25: Cho hàm truyền $G(s) = \frac{2}{{{s^2} + 2s + 8}}$ , hãy lập phương trình trạng thái A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 8}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\2\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 2}&{ - 1}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 8}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 2}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #3