Lý thuyết điều khiển tự độngThi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #3 Số câu25Quiz ID2417 Câu 1 Câu 1: Cho hàm truyền $G(s) = \frac{{18}}{{{s^2} - s + 1}}$ , hãy lập phương trình trạng thái A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 1}&1\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\18\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 2}&{ - 1}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 8}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 2}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ Câu 2 Câu 2: Cho hàm truyền, hãy lập phương trình trạng thái$G(s) = \frac{2}{{{s^2} + 2s - 8}}$ A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1\\ { - 3}&{ - 8} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 2\\ 0 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0 \end{array}} \right]$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&2\\ { - 2}&{ - 1} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 20 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0 \end{array}} \right]$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1\\ 8&{ - 2} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 2 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0 \end{array}} \right]$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&1\\ { - 2}&{ - 8} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 20\\ 0 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0 \end{array}} \right]$ Câu 3 Câu 3: Cho hàm truyền $G(s) = \frac{{ - 2}}{{{s^2} + 2s + 8}}$ ,hãy lập phương trình trạng thái A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 3}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 2}&{ - 1}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 8}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\ - 2\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 2}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ Câu 4 Câu 4: Cho hàm truyền $G(s) = \frac{{20}}{{{s^2} + 2s + 1}}$ ,hãy lập phương trình trạng thái A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 3}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 1}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 3}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 2}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ Câu 5 Câu 5: Cho hàm truyền $G(s) = \frac{{20}}{{{s^2} + 2s - 3}}$ ,hãy lập phương trình trạng thái A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&3\\{ - 3}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 2}&{ - 1}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 8}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\3&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ Câu 6 Câu 6: Cho hàm truyền $G(s) = \frac{{20}}{{{s^2} + 2s - 3}}$ ,hãy lập phương trình trạng thái A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&3\\{ - 3}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 2}&{ - 1}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 8}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\3&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]$ Câu 7 Câu 7: Khảo sát tính ổn định của hệ kín biết hệ hở có biểu đồ Bode như hình trên: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 8 Câu 8: Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 9 Câu 9: Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 10 Câu 10: Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 11 Câu 11: Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín:Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 12 Câu 12: Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 13 Câu 13: Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 14 Câu 14: Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 15 Câu 15: Hệ thống có biểu đồ Bode biên và Bode pha của hệ hở như hình vẽ sau đây thì hệ kín: A Ổn định B Không ổn định C Ở biên giới ổn định D Chưa xác định Câu 16 Câu 16: Bài toán cơ bản trong lĩnh vực điều khiển: A Phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống B Thiết kế hệ thống C Phân tích hệ thống, thiết kế hệ thống, nhận dạng hệ thống D Thiết kế hệ thống, nhận dạng hệ thống Câu 17 Câu 17: Cho sơ đồ khối hệ thống điều khiển như hình vẽ, tín hiệu ngõ ra là: A u(t) B c(t) C r(t) D e(t) Câu 18 Câu 18: Cho sơ đồ khối hệ thống điều khiển như hình vẽ, tín hiệu sai số là: A u(t) B c(t) C r(t) D e(t) Câu 19 Câu 19: Cho sơ đồ khối hệ thống điều khiển như hình vẽ, các phát biểu sau, phát biểu nào đúng: A Hệ thống trên là hệ thống điều khiển tuyến tính B Hệ thống trên là hệ thống điều khiển vòng hở C Hệ thống trên là hệ thống điều khiển hồi tiếp D Hệ thống trên là hệ thống điều khiển số Câu 20 Câu 20: Khối mạch đo trong hệ thống điều khiển vòng kín có nhiệm vụ: A Đo tín hiệu điện ở ngõ ra của hệ thống B Đo tín hiệu điều khiển C Đo và hiển thị ngõ ra D Đo đáp ứng ngõ ra của hệ thống để cung cấp cho bộ điều khiển Câu 21 Câu 21: Một hệ thống điều khiển tự động gồm những thành phần cơ bản nào? A Đối tượng điều khiển, thiết bị điều khiển và thiết bị đo lường B Thiết bị điều khiển, thiết bị đo lường C Đối tượng điều khiển, thiết bị điều khiển D Đối tượng điều khiển, thiết bị đo lường Câu 22 Câu 22: Đa thức đặc trưng của hệ thống là: A Mối liên hệ giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào của hệ thống B Là mẫu số của hàm truyền đạt của đối tượng điều khiển C Đa thức mẫu số của hàm truyền đạt D Đa thức tử số của hàm truyền đạt Câu 23 Câu 23: Nghiệm đa thức mẫu số của PTĐT được gọi là? A Các điểm uốn B Các điểm cực C Các điểm cực trị D Các điểm không Câu 24 Câu 24: Ở trạng thái xác lập, sai lệch tĩnh là: A Sai lệch giữa tín hiệu đặt và tín hiệu điều khiển B Sai lệch giữa tín hiệu đo và tín hiệu đặt C Sai lệch giữa tín hiệu đo và tín hiệu điều khiển D Sai lệch giữa tín hiệu đặt và tín hiệu đo Câu 25 Câu 25: Kỹ thuật điều khiển tự động có thể được ứng dụng trong lĩnh vực kỹ thuật nào? A Cơ khí và hàng không B Điện và y sinh C Hóa học và môi trường D Tất cả các câu trên đều đúng Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #4