Lý thuyết điều khiển tự độngThi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #7 Số câu25Quiz ID2421 Câu 1 Câu 1: G(jω)=P(ω)+jQ(ω)=M(ω)ejφ(ω), trong đó: A M(ω) là đáp ứng pha, φ(ω) là đáp ứng biên độ B M(ω) là độ lợi, ω là tần số cắt C M(ω) là đáp ứng biên độ, φ(ω) là đáp ứng pha D P(ω) là pha của hệ thống Câu 2 Câu 2: Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp dương là: A $\frac{{G(s)}}{{1 - G(s)H(s)}}$ B $\frac{{G(s)}}{{1 + H(s)}}$ C $\frac{1}{{1 + G(s)H(s)}}$ D $\frac{{G(s)}}{{1 + G(s)}}$ Câu 3 Câu 3: Cho hệ có phương trình đặc trưng. Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương: A Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm có phần thực dương B Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm có phần thực dương C Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm có phần thực dương D Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức Câu 4 Câu 4: : Biến đổi Laplace của hàm nấc đơn vị (step) f(t)=1(t): A s2 B 1/s C a D s Câu 5 Câu 5: Cho hệ có phương trình đặc trưng s3+(K+2)s2+2Ks+10=0 . Hãy xác định K để hệ thống ổn định: A K >-2 B K >0 C K >1,45 D K >2 Câu 6 Câu 6: Cho phương trình 2s4+s3+3s2+5s+10=0 .Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương: A Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức B Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức D Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 3 nghiệm bên trái mặt phẳng phức Câu 7 Câu 7: Sơ đồ khối hệ thống điều khiển vòng kín gồm có các phần tử cơ bản sau: A Tín hiệu vào, tín hiệu ra B Các khối hàm truyền đạt mắc nối tiếp C Thiết bị điều khiển, các bộ điều khiển , vòng hồi tiếp D Các khối hàm truyền đạt mắc song song Câu 8 Câu 8: Điều kiện cần để hệ thống liên tục ổn định theo tiêu chuẩn ổn định đại số là: A Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác không và cùng dấu B Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác không C Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải cùng dấu D Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải dương Câu 9 Câu 9: Cho hệ thống có phương trình đặc trưng: 2s4 +s3 + 3s2 + 2s + 2 = 0 . Bảng Routh của hệ thống được cho như sau: Phần tử “?” có giá trị bằng: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 10 Câu 10: Cho hệ thống có phương trình đặc trưng: 2s4 +s3 + 3s2 + 2s + 2 = 0 . Bảng Routh của hệ thống được cho như sau: Phần tử “?” có giá trị bằng: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 11 Câu 11: Hàm truyền đạt $G(s) = \frac{{{V_o}(s)}}{{{V_i}(s)}}$ của mạch điện ở hình sau là: A $\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + {R_2}Cs$ B $- \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} - {R_2}Cs$ C $\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} - {R_2}Cs$ D $\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + {R_2}Cs$ Câu 12 Câu 12: Cho hàm truyền $G(s) = \frac{5}{{{s^3} + 8{s^2} + 9s + 2}}$ hãy lập phương trình trạng thái: A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\{ - 2}&{ - 9}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\5\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\2&9&8\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\5\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\{ - 2}&{ - 9}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\2\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 1 0}}} \right];$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&0\\0&0&1\\{ - 2}&{ - 9}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\1\\2\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];$ Câu 13 Câu 13: Đặc tính tần số của hệ thống là: A Tỉ số giữa tín hiệu vào xác lập và tín hiệu ra hình sin B Là tỉ số giữa tín hiệu vào hình sin và tín hiệu ra xác lập C Là tỉ số giữa tín hiệu ra hình sin và tín hiệu vào xác lập D Tỉ số giữa tín hiệu ra ở trạng thái xác lập và tín hiệu vào hình sin Câu 14 Câu 14: Cho hàm truyền ,hãy lập phương trình trạng thái: A $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&{ - 2}&1\\0&0&{ - 3}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\6\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];$ B $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\{ - 6}&{ - 11}&{ - 6}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\6\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];$ C $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\6&{11}&6\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\6\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];$ D $A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&1&0\\0&0&1\\6&{11}&6\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\3\\6\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];$ Câu 15 Câu 15: Hàm truyền của hiệu chỉnh vi phân tỉ lệ PD (proportional derivative) liên tục có dạng: A ${G_C}(s) = {K_p} + {K_D}$ B ${G_C}(s) = {K_p} + {K_D}s$ C ${G_C}(s) = {K_p}s + {K_D}$ D ${G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_D}}}{s}$ Câu 16 Câu 16: Hệ thống rời rạc bậc n được mô tả bằng: A Phương trình vi phân bậc n B Phương trình sai phân bậc n C (n+1) biến trạng thái D (n-1) biến trạng thái Câu 17 Câu 17: Hệ MIMO là hệ thống có: A Nhiều ngõ vào- nhiều ngõ ra B Nhiều ngõ vào - một ngõ ra C Một ngõ vào – một ngõ ra D Một ngõ vào – nhiều ngõ ra Câu 18 Câu 18: Cho hệ thống hở có đặc tính tần số như hình vẽ . Xét tính ổn định của hệ thống: A Hệ thống ở biên giới ổn định B Hệ thống không ổn định C Hệ thống ổn định D Đường cong Nyquist bao điểm (1,j0) 2 vòng theo chiều dương Câu 19 Câu 19: Hàm truyền $G(s) = \frac{{C(s)}}{{R(s)}}$ của hệ thống ở hình trên là: A $\frac{{{G_2}}}{{1 + {G_2}({G_3} - {G_4})}}$ B $\frac{{{G_2}}}{{1 + {G_2}({G_3} + {G_4})}}$ C $\frac{{{G_2}}}{{1 - {G_2}({G_3} + {G_4})}}$ D $\frac{{{G_2}}}{{1 - {G_2}({G_3} - {G_4})}}$ Câu 20 Câu 20: Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp âm đơn vị là: A ${G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 + G(s)H(s)}}$ B ${G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 - G(s)}}$ C ${G_k}(s) = \frac{{G(s)H(s)}}{{1 - G(s)}}$ D ${G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 + G(s)}}$ Câu 21 Câu 21: Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp dương đơn vị là: A ${G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 + G(s)H(s)}}$ B ${G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 - G(s)}}$ C ${G_k}(s) = \frac{{G(s)H(s)}}{{1 - G(s)}}$ D ${G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 + G(s)}}$ Câu 22 Câu 22: Cho phương trình ${s^2} + 25{s^2} + 250s + 10 = 0$. Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương: A Hệ thống ổn định, không có nghiệm có phần thực dương B Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức D Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức Câu 23 Câu 23: Hàm truyền của hiệu chỉnh tỉ lệ P (proportional) liên tục có dạng: A ${G_C}(s) = {K_p} + {K_D}s$ B ${G_C}(s) = {K_p}s + {K_D}$ C ${G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_D}}}{s}$ D ${G_C}(s) = {K_p}$ Câu 24 Câu 24: Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với:$\left\{ \begin{array}{l}x(t) = A(x) + Br(t)\\C(t) = Cx(t)\end{array} \right.$ A A là ma trân {1 x n} B A là ma trận {n x 1} C A là ma trận vuông {n x n} D A là ma trận {n x m}, với n khác m Câu 25 Câu 25: Các trạng thái cân bằng gồm: A Biên giới ổn định, ổn định B Ổn định, không ổn định C Biên giới ổn định, ổn định, không ổn định D Biên giới ổn định, không ổn định Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #8