Lý thuyết điều khiển tự độngThi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #8 Số câu25Quiz ID2422 Câu 1 Câu 1: Hàm truyền của hiệu chỉnh tích phân tỉ lệ PI(proportional integral) liên tục có dạng: A ${G_C}(s) = {K_p} + {K_I}s$ B ${G_C}(s) = {K_p}s + {K_I}$ C ${G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_I}}}{s}$ D ${G_C}(s) = {K_p} - {K_I}s$ Câu 2 Câu 2: Tần số cắt biên: A Là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số bằng 1(hay bằng 0dB) B Là tần số tại đó pha của đặc tính tần số bằng -π (hay -1800 ) C Là tần số tại đó có độ dự trữ biên D Là tần số tại đó có đỉnh cộng hưởng Câu 3 Câu 3: Đơn vị dB/dec có nghĩa là: A decibel/decimal B decibel/decade C decibel/decimet D decibel Câu 4 Câu 4: Cho hệ có phương trình đặc trưng: ${s^4} + 2{s^3} + 2{s^2} + 8s + 1 = 0$ A Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức B Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm có phần thực dương C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm có phần thực dương D Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm có phần thực dương Câu 5 Câu 5: Hệ thống liên tục ổn định nếu tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính: A Nằm bên phải mặt phẳng phức B Nằm trên trục ảo C Nằm bên trái mặt phẳng phức D Nằm trên trục thực Câu 6 Câu 6: Hàm truyền $G(s) = \frac{{C(s)}}{{R(s)}}$ của hệ thống ở hình trên là: A $\frac{{{G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}$ B $\frac{{{G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}$ C $\frac{{{G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}{{1 + {G_1}{G_3} + {G_2}G{}_3}}$ D $\frac{{{G_1} + {G_2}}}{{1 - {G_1}{G_3} - {G_2}G{}_3}}$ Câu 7 Câu 7: Khâu hiệu chỉnh PI (Proportional Integral ) có đặc điểm là: A Làm chậm đáp ứng quá độ, tăng độ vọt lố, giảm sai số xác lập B Làm chậm đáp ứng quá độ, giảm độ vọt lố, giảm sai số xác lập C Làm tăng đáp ứng quá độ, tăng độ vọt lố, tăng sai số xác lập D Làm tăng đáp ứng quá độ, giảm độ vọt lố, giảm sai số xác lập Câu 8 Câu 8: Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ: A Hệ thống không ổn định B Hệ thống có 2 nghiệm cực và 1 zero C Hệ thống có 3 nghiệm cực D Hệ thống có 3 nghiệm cực và 1 zero Câu 9 Câu 9: Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với: $\left\{ \begin{array}{l}x(t) = Ax(t) + Br(t)\\c(t) = Cx(t)\end{array} \right.$ A C là ma trân {1 x n} B C là ma trận {n x 1} C C là ma trận {n x n} D C là ma trận {n x m}, với n khác m Câu 10 Câu 10: Bộ chuyển đổi D/A: A Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số B Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự C Tương tự như khâu lấy mẫu dữ liệu D Sử dụng trong điều khiển robot Câu 11 Câu 11: Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ: A Hệ thống ổn định B Hệ thống không ổn định C Hệ thống nằm ở biên giới ổn định D Hệ thống có 4 nghiệm cực Câu 12 Câu 12: Định nghĩa độ dự trữ ổn định: A Khoảng cách từ trục thực đến nghiệm cực gần nhất (nghiệm thực hoặc phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ B Khoảng cách từ trục ảo đến nghiệm cực gần nhất (nghiệm thực hoặc phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ C Khoảng cách từ trục hoành (ox) đến nghiệm gần nhất (chỉ nghiệm thực) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ D Khoảng cách từ trục tung (Oy) đến nghiệm cực gần nhất (chỉ nghiệm phức) được gọi là độ dự trữ ổn định của hệ Câu 13 Câu 13: Một trong những qui tắc của quĩ đạo nghiệm số: A Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng bậc của phương trình đặc tính B Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng số zero của G0(s) C Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng số điểm tách nhập của quĩ đạo nghiệm D Số nhánh của quĩ đạo nghiệm số bằng hệ số khuếch đại Câu 14 Câu 14: Khâu vi phân lý tưởng có hàm truyền G(s) = s: A M(ω)= ω ; φ(ω)=90o B M(ω)= 20lg(ω) ; φ(ω)= -90o C M(ω)= 1/ω ; φ(ω)=90o D M(ω)= -20lg(ω) ; φ(ω)= 90o Câu 15 Câu 15: Biểu đồ Bode được vẽ trong hệ tọa độ vuông góc, trong đó: A Trục hoành được chia tuyến tính B Trục hoành được chia theo thang logarith C Gồm nhiều nhánh xuất phát từ các cực và tiến đến các zêro hoặc tiến đến vô cùng theo các đường tiệm cận D n đọan thẳng Câu 16 Câu 16: Cho hệ có phương trình đặc trưng ${s^3} + 20{s^2} + 10s + 100 = 0$ A Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức B Hệ thống ổn định, không có nghiệm có phần thực dương C Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức D Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức Câu 17 Câu 17: Chu kỳ lấy mẫu T là: A Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu B Khoảng thời gian giữa 2 lần lấy mẫu liên tiếp C Khoảng thời gian lấy mẫu D Khoảng thời gian ngắn nhất mà tín hiệu lặp lại trạng thái ban đầu Câu 18 Câu 18: Bộ bù trễ pha được sử dụng khi: A Muốn giảm sai số xác lập của hệ thống B Muốn tăng sai số xác lập của hệ thống C Muốn tăng thời gian đáp ứng quá độ của hệ thống D Tín hiệu vào của hệ thống là hàm nấc đơn vị Câu 19 Câu 19: Theo định lý Shanon để có thể phục hồi dữ liệu sau khi lấy mẫu mà không bị méo dạng thì: A f=2fc B f ≥ 2fc C Tần số lấy mẫu được chọn tuỳ ý D f ≤ 2fc Câu 20 Câu 20: Quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của hệ thống điều khiển rời rạc được mô tả bằng: A Phương trình vi phân B Phương trình sai phân C Phương trình đại số D Graph tín hiệu Câu 21 Câu 21: Điều khiển là quá trình: A Thu thập thông tin B Tác động lên hệ thống để đáp ứng của hệ thống như mong muốn C Thu thập thông tin, xử lý thông tin và tác động lên hệ thống để đáp ứng của hệ thống gần với mong muốn D Thu thập và xử lý thông tin Câu 22 Câu 22: Quỹ đạo nghiệm số của hệ rời rạc: A Không đối xứng B Đối xứng qua trục thực C Đối xứng qua trục ảo D Đối xứng qua góc tọa độ Câu 23 Câu 23: Tín hiệu vào của bộ chuyển đổi D/A: A Tín hiệu liên tục B Tín hiệu số C Sóng sin D Xung vuông Câu 24 Câu 24: Hệ thống hồi tiếp âm đơn vị; có hàm truyền vòng hở: $G(s) = \frac{{K(s + 1)}}{{s{{(s + 2)}^2}(s + 5)}}$ A QĐNS có 3 nhánh B QĐNS có 3 nhánh tiến đến vô cùng và 1 nhánh tiến đến zero C QĐNS có 5 nhánh D QĐNS có 1 nhánh tiến đến zero và 2 nhánh tiến đến vô cùng Câu 25 Câu 25: Quĩ đạo nghiệm số là: A Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ -∞ →0 B Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ 0 →+∞ C Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính của hệ thống khi có một thông số nào đó trong hệ thống thay đổi từ -∞ →+∞ D Tập hợp các zero của hệ thống Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #9