Lý thuyết điều khiển tự độngThi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #9 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #9 Số câu20Quiz ID2423 Câu 1 Câu 1: Tần số cắt biên ωc là tần số tại đó biên độ của đặc tính tần số: A L(ωc) = 20lgωT B L(ωc)= 40 lgωT C L(ωc)= 20lgK D L(ωc)= 0 Câu 2 Câu 2: Tín hiệu ra của bộ chuyển đổi D/A: A Tín hiệu liên tục B Tín hiệu số C Sóng sin D Xung vuông Câu 3 Câu 3: Biến đổi Laplace của hàm nấc đơn vị (step) f(t)=1(t): A $\frac{1}{{{s^2}}}$ B s C 1/s D s2 Câu 4 Câu 4: Biến đổi Laplace của hàm mũ $f(t) = {e^{ - at}}$ A $\frac{1}{{s + a}}$ B $\frac{1}{{s - a}}$ C $\frac{a}{{s + a}}$ D $\frac{a}{{{s^2} + a}}$ Câu 5 Câu 5: Hệ thống rời rạc là hệ thống mà trong đó: A Tín hiệu tại tất cả các điểm trong hệ thống có dạng chuỗi xung B Tín hiệu tại một hoặc nhiều điểm trong hệ thống có dạng chuỗi xung C Tín hiệu tại tất cả các điểm trong hệ thống là các hàm liên tục theo thời gian D Có khâu giữ dữ liệu Câu 6 Câu 6: Hàm truyền của hệ rời rạc: A Là tỷ số giữa biến đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào B Phụ thuộc vào tín hiệu vào của hệ thống C Là tỷ số giữa biến đổi Z của tín hiệu ra và biến đổi Z của tín hiệu vào D Là tỷ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào Câu 7 Câu 7: Hệ thống có 5 nghiệm cực và 1 zero: A Quỹ đạo nghiệm số có 5 nhánh B Quỹ đạo nghiệm số có tiệm cận C Quỹ đạo nghiệm số có 1 nhánh tiến đến 1 zero và 4 nhánh tiến đến vô cùng D Quỹ đạo nghiệm số có điểm tách nhập Câu 8 Câu 8: Lấy mẫu là quá trình: A Biến đổi tín hiệu rời rạc theo thời gian thành tín hiệu liên tục theo thời gian B Tạo ra chuỗi xung C Biến đổi tín hiệu liên tục theo thời gian thành tín hiệu rời rạc theo thời gian D Thu thập dữ liệu Câu 9 Câu 9: Biểu đồ Bode là hình vẽ gồm các thành phần: A Biểu đồ Bode về biên độ B Biểu đồ Bode về pha C Biểu đồ Bode về biên độ và biểu đồ Bode về pha D Vòng tròn đơn vị và trục ảo Câu 10 Câu 10: Sai số xác lập phụ thuộc vào: A Cấu trúc và thông số của hệ thống B Thông số của hệ thống và tín hiệu vào C Tín hiệu vào và cấu trúc hệ thống D Cấu trúc, thông số và tín hiệu vào của hệ thống Câu 11 Câu 11: Theo tiêu chuẩn ổn định tần số Mikhailov: Điều kiện cần và đủ để hệ tuyến tính ổn định là: A Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến +∞ , với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống B Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến 0 , với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống C Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A (j ω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng +∞ , phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ -∞ đến +∞ , với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống D Biểu đồ vectơ đa thức đặc tính A(jω) xuất phát từ nữa trục thực dương tại ω bằng 0, phải quay n góc phần tư theo chiều ngược chiều kim đồng hồ khi ω biến thiên từ 0 đến + ∞, với n là bậc của phương trình đặc tính của hệ thống Câu 12 Câu 12: Độ dự trữ biên: A G M = -L(ω-π) B G M = L(ω-π) C GM = -L(ωc) D G M = L(ωc) Câu 13 Câu 13: Hàm truyền đạt của hệ thống song song: A G(s)= Tổng của các Gi(s) B G(s) = Tích của các Gi(s) C G(s)= Hiệu của các Gi(s) D Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào Câu 14 Câu 14: Tiêu chuẩn ổn định Bode cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị: A Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên âm và độ dự trữ pha dương B Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên và độ dự trữ pha âm C Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên dương và độ dự trữ pha âm D Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu hệ thống hở G(s) có độ dự trữ biên và độ dự trữ pha dương Câu 15 Câu 15: Tiêu chuẩn ổn định Nyquist: A Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (-1,j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngượcchiều kim đồng hồ ) khi thay đổi từ 0 đến +∞ , trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức B Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (1,j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ ) khi thay đổi từ 0 đến +∞ , trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức C Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (-1,j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ ) khi thay đổi từ -∞ đến +∞ , trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức D Hệ thống kín Gk(s) ổn định nếu đường cong Nyquist của hệ hở G(s) bao điểm (1,j0) l/2 vòng theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ ) khi thay đổi từ -∞ đến +∞ , trong đó l là số cực của hệ hở G(s) nằm bên phải mặt phẳng phức Câu 16 Câu 16: Theo tiêu chuẩn Hurwitz, điều kiện cần và đủ để hệ thống ổn định là: A Tất cả các định thức con chứa đường chéo chính của ma trận Hurwitz đều dương B Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều âm C Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều bằng zero D Tất cả các định thức con chứa đường chéo của ma trận Hurwitz đều không âm Câu 17 Câu 17: Hệ thống liên tục là hệ thống có: A Tín hiệu ra là tín hiệu liên tục B Tín hiệu ra và tất cả các tín hiệu trung gian truyền bên trong hệ thống là tín hiệu liên tục C Tín hiệu vào và tín hiệu ra là tín hiệu liên tục D Tín hiệu vào, tín hiệu ra và tất cả các tín hiệu trung gian truyền bên trong hệ thống là tín hiệu liên tục Câu 18 Câu 18: Tiêu chuẩn Routh: A Hệ tuyến tính ổn định nếu cột thứ nhất của bảng Routh không đổi dấu B Các hệ số của phương trình đặc trưng khác 0 C Các hệ số của phương trình đặc trưng cùng dấu D Hệ tuyến tính ổn định nếu cột thứ nhất của bảng Routh dương Câu 19 Câu 19: Hệ thống liên tục được gọi là ở trạng thái ổn định, nếu: A Với tín hiệu vào không bị chặn thì đáp ứng của hệ bị chặn B Với tín hiệu vào không bị chặn thì đáp ứng của hệ không bị chặn C Với tín hiệu vào bị chặn thì đáp ứng của hệ cũng bị chặn D Với tín hiệu vào bị chặn thì đáp ứng của hệ không bị chặn Câu 20 Câu 20: Hàm truyền đạt $G(s) = \frac{{C(s)}}{{R(s)}}$ của hệ thống ở hình sau là: A $G{H_1} + G{H_2}$ B $\frac{{G + {H_1}}}{{1 + G{H_2}}}$ C $\frac{{G + {H_1}}}{{1 + {H_2}}}$ D $\frac{{G + {H_1}}}{{1 + {H_2}}}$ Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm môn Pháp luật trong xây dựng – Đề #1