Răng - Hàm - MặtThi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #5 Số câu25Quiz ID2142 Câu 1 Câu 1: Sử dụng nhân viên chăm sóc ngay tại nơi họ đang công tác và sinh sống thuộc nguyên tắc nào sau đây: A Liên quan đến cộng đồng B Kỹ thuật thích hợp C Phân bố hợp lý D Phối hợp nhiều ngành Câu 2 Câu 2: Để tăng cường sức khỏe cho cộng đồng cần: A Trang bị máy móc hiện đại B Trang bị dụng cụ đầy đủ C Trang bị thuốc men đầy đủ D Giáo dục sức khỏe răng miệng Câu 3 Câu 3: Để tạo lòng tin ở cộng đồng, chúng ta cần phải: A Đáp ứng được nhu cầu cụ thể của cộng đồng B Phải hiểu thói quen của cộng đồng C Phải nắm được mô hình sức khỏe của cộng đồng D Có sự hợp tác của lãnh đạo và các ngành Câu 4 Câu 4: Trong giáo dục sức khỏe răng miệng, để phòng bệnh sâu răng và nha chu, cần nhấn mạnh điều gì? A Chế độ ăn B Dinh dưỡng C Triệu chứng sớm của bệnh D Vai trò của mảng bám răng Câu 5 Câu 5: Trường hợp nào sau đây nằm trong mạng lưới điều trị khẩn bệnh răng miệng: A Trám răng sâu ngà B Lấy cao răng C Cấp đơn thuốc D Giảm đau Câu 6 Câu 6: Để thực hiện mạng lưới dự phòng bệnh răng miệng, biện pháp lớn hiện nay: A Phát triển mạng lưới nha học đường B Đào tạo gấp nhân viên y tế cộng đồng C Tăng cường đào tạo bác sĩ răng hàm mặt D Trám bít hố rãnh Câu 7 Câu 7: Hướng dẫn bệnh nhân tự chăm sóc sức khỏe nha chu cho bản thân thuộc loại thuộc loại hình chăm sóc mức độ nào: A 1 B 2 C 4 D Khẩn Câu 8 Câu 8: Để điều hành chương trình chăm sóc răng ban đầu cần phải làm gì trước tiên: A Lập kế hoạch B Tìm nguồn tài trợ C Tổ chức khám điều tra D Huấn luyện nhân viên sức khỏe cộng đồng Câu 9 Câu 9: Tổ chức tuyến cơ sở nhằm chăm sóc răng ban đầu gồm nội dung nào sau đây: A Điều trị răng miệng với ghế máy chuyên khoa B Lấy cao, nhổ răng lung lay C Fluor hóa nước công cộng D Trám bít hố rãnh Câu 10 Câu 10: Để lập kế hoạch cho chương trình chăm sóc răng ban đầu, ta không cần thu thập thông tin nào sau đây: A Điều kiện của trạm xá B Điều kiện thông tin tuyên truyền C Điều kiện kinh tế, đời sống D Xác định tình trạng bệnh Câu 11 Câu 11: Giáo dục sức khỏe răng miệng là một biện pháp dự phòng: A Khó thực hiện B Thụ động C Chủ động D Không công bằng Câu 12 Câu 12: Để phát hiện sớm ung thư niêm mạc miệng, cần hướng dẫn cho cộng đồng biết phải đi khám ngay khi có vết loét ở niêm mạc miệng: A Đau dữ dội B Chảy máu C Không lành sau 10 ngày điều trị kháng sinh D Có bờ sùi Câu 13 Câu 13: Trước khi mọc răng, dinh dưỡng ảnh hưởng đến: A Thời gian mọc răng B Thành phần hóa học của răng C Thời gian hình thành mầm răng D Hình thái học của răng Câu 14 Câu 14: Calci có nhiều trong: A Thịt B Trứng C Sữa D Đậu khuôn Câu 15 Câu 15: Chải răng cần: A Chải nhiều lần trong ngày B Chải mạnh C Chải một lần vào buổi sáng thật kỹ D Chải sau khi ăn Câu 16 Câu 16: Chải răng là một biện pháp giữ gìn vệ sinh răng miệng: A Nhẹ nhàng và hữu hiệu B Rẽ tiền nhưng ít hiệu quả C Khó thực hiện và ít tác dụng D Phức tạp nhưng hiệu quả Câu 17 Câu 17: Fluor được sử dụng dưới dạng tại chỗ là: A Súc miệng với NaF B Muối ăn có Fluor C Viên Fluor D Fluor hóa nước trường học Câu 18 Câu 18: Trám bít hố rãnh là một biện pháp dự phòng sâu răng ưu tiên cho răng cối lớn vĩnh viễn thứ nhất ở độ tuổi: A 2 - 3 tuổi B 5- 6 tuổi C 6 - 7 tuổi D 8 - 9 tuổi Câu 19 Câu 19: Để dự phòng bệnh nha chu cần đi khám ngay khi thấy triệu chứng: A Tụt nướu B Chảy máu nướu C Miệng hôi D Áp xe nướu Câu 20 Câu 20: Sử dụng viên fluor khi nguồn nước có nồng độ fluor: A < 0,7ppm B 0,7ppm C 0,1ppm D 0,3ppm Câu 21 Câu 21: Trong bệnh sởi vi rút gây ra: A Những vùng loét hoại tử ở miệng B Hiện tượng nướu mất gai C Lưỡi nứt nẻ D Viêm miệng Câu 22 Câu 22: Viêm màng ngoài tim có thể do ảnh hưởng của bệnh: A Viêm tủy răng cấp tính B Nhiễm độc chì C Viêm nha chu D Viêm quanh chóp răng Câu 23 Câu 23: Thiếu vitamin C có thể dẫn đến: A Thiểu sản men B Nướu chai đỏ bóng C Răng dị dạng D Niêm mạc má, vòm miệng khô đỏ Câu 24 Câu 24: Tình trạng thừa vitamin D sẽ gây ra: A Đau nhức xương hàm hoặc xương sườn B Răng dị dạng về hình dáng C Răng rụng chậm D Răng bị thiểu sản men Câu 25 Câu 25: Thiểu năng tuyến giáp ảnh hưởng đến xương hàm và răng: A Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm bình thường B Răng nhỏ và thưa C Răng to và chen chúc D Răng mọc chậm và chen chúc Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #4 Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #6