Răng - Hàm - MặtThi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #6 Số câu25Quiz ID2143 Câu 1 Câu 1: Răng mọc chậm thường thấy trong bệnh: A Thiểu năng tuyến yên, tuyến cận giáp và thượng thận B Rối loạn tuyến thượng thận, tuyến tụy và tuyến yên C Rối loạn tuyến tụy, tuyến yên và tuyến thượng thận D Thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp và tuyến thượng thận Câu 2 Câu 2: Cường tuyến yên sẽ dẫn đến tình trạng: A Răng to và chen chúc B Tồn tại cả hai hệ răng sữa và vĩnh viễn trên cung hàm C Răng dễ gãy, có hình ảnh như kính vỡ D Răng to và thưa Câu 3 Câu 3: Viêm nướu có thể do: A Rối loạn tiêu hoá B Viêm đa xoang C Viêm họng D Viêm ruột Câu 4 Câu 4: Vết loét do aphte có thể kết hợp với một số bệnh lý toàn thân: A Viêm ruột B Viêm dạ dày C Thiếu vitamin D D Do nhiễm độc kim loại Câu 5 Câu 5: Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm trên ít ảnh hưởng (chứng cằm hụt) thường thấy trong: A Thiểu năng tuyến yên B Thiểu năng tuyến giáp C Thiểu năng tuyến cận giáp D Cường tuyến yên Câu 6 Câu 6: Loại vi khuẩn đóng vai trò quyết định gây sâu răng: A Lactobacillus B Streptococcus mutans C Liên cầu D Actinomyces Câu 7 Câu 7: Dấu hiệu để phân biệt S3 với lõm hình chêm: A răng buốt khi có kích thích B thử lạnh (+) C vị trí tổn thương D hình thái tổn thương Câu 8 Câu 8: Loại nhiễm trùng đe dọa trực tiếp tới tính mạng bệnh nhân là: A viêm quanh cuống răng cấp tính B viêm mô tế bào lan tỏa C viêm xương tủy hàm mạn D viêm tủy răng Câu 9 Câu 9: Bệnh lý ở răng nào có thể gây nhiễm khuẩn xoang hàm: A 11 B 24 C 48 D 36 Câu 10 Câu 10: Triệu chứng duy nhất gãy xương ổ răng: A lợi rách, kẽ răng rộng, khớp cắn sai B xương hàm di động, lợi rách, khớp cắn sai C khớp cắn sai, xương hàm di động D lợi rách, khớp cắn sai, răng và ổ răng di động Câu 11 Câu 11: Gãy Lefort không chảy máu ở hốc: A mũi trước B mũi sau C tai D miệng Câu 12 Câu 12: Dấu hiệu chỉ có ở viêm quanh cuống cấp, không có ở viêm tủy cấp: A đau nhức dữ dội B lỗ sâu lớn - sâu C gõ dọc ngang (++) D ngách lợi sưng nề, ấn đau Câu 13 Câu 13: Việc cần làm ngay tại nơi xảy ra tai nạn khi bệnh nhân khó thở do tụt lưỡi ra sau: A đặt ống nội khí quản B mở khí quản C đặt canuyn D kéo và cố định lưỡi vào khuy áo Câu 14 Câu 14: Gãy xương hàm dưới vùng góc hàm di lệch nhiều gây tê môi dưới vì đứt dây thần kinh: A răng dưới B cằm C lưỡi IX D đại hạ thiệt XII Câu 15 Câu 15: Tai biến nguy hiểm khi cố định 2 hàm: A khó thở B chảy máu C nôn D nhiễm trùng Câu 16 Câu 16: Phương pháp điều trị triệt để u hỗn hợp chưa ung thư hóa: A cắt u B tia xạ C cắt u + tuyến D tia xạ + hóa chất Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp trên của trẻ khe hở môi + vòm miệng là: A sặc nước ối B môi trường C ăn uống sặc D luồng không khí thở không qua mũi Câu 18 Câu 18: Vùng hàm mặt được nuôi đưỡng trực tiếp bởi động mạch: A cảnh gốc B cảnh trong C cảnh ngoài D hàm trong Câu 19 Câu 19: Viêm mô tế bào có khả năng áp xe khi: A đau giảm B sưng nhiều phần mềm và không rõ dấu hiệu chuyển sóng C sưng đã kéo dài 3 - 4 ngày D tất cả các dấu hiệu trên Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân gây viêm nhiễm vùng hàm mặt: A khối u lành phần mềm B u ác tính C viêm hạch cấp D viêm tuyến nước bọt cấp Câu 21 Câu 21: Để phòng bệnh sâu răng nên dùng thêm fluor trong trường hợp: A nồng độ fluor trong nước dưới 0.6 ppm B cho bà mẹ có thai C cho trẻ trong thời kỳ bú mẹ ở cả những vùng có fluor hóa nước uống D nống độ fluor trong nước trên 1.2 ppm Câu 22 Câu 22: Ở ngà răng tiên phát, các ống ngà: A chạy vuông góc với nhau B chạy song song với nhau C chạy đan chéo nhau D chạy theo hình vòng tròn Câu 23 Câu 23: Một người bệnh thỉnh thoảng đau răng, sưng lợi, toàn thân sốt, điều trị kháng sinh hết sưng, hết đau nhưng có lỗ rò ở da phần mềm tương ứng vùng răng đau. Khả năng nào có thể xảy ra: A viêm quanh cuống răng mạn tính B viêm quanh răng mạn tính C viêm xương tủy hàm mạn tính D u nang chân răng Câu 24 Câu 24: Khi có viêm nhiễm vùng hàm mặt, triệu chứng để xác định răng nguyên nhân chúng ta dựa vào: A thử tủy (-) B khám thấy răng lung lay, đau C răng đổi màu D tất cả các dấu hiệu trên Câu 25 Câu 25: Đường gây sâu răng nhiều nhất là: A sucrose B glucose C fructose D maltose Thi thử trắc nghiệm môn Răng – Hàm – Mặt online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online – Đề #1